Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 07:54:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,392,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng trụ MĐ2x12 mác 200 (07 bộ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 3.150 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 9,373 | M3 | |
| 3 | Cát | 5,061 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 7 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 7 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 7 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 2.072 | Lít | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ (2,292m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 16,044 | M3 |
| 9 | Đắp đất lổ trụ (0,446m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 3,122 | M3 |
| 10 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (1,519m3) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 10,633 | M3 |
| B | Móng trụ M12ba (13 bộ) | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 13 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 13 | Cái | |
| 3 | Bu lông VR 2Đ 22x800 | 26 | Cái | |
| 4 | Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 50,843 | M3 |
| 5 | Đắp đất lổ trụ(3,591m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 46,683 | M3 |
| 6 | Đặt neo chằng 1,2m | 13 | Cái | |
| 7 | Đặt neo chằng 1,5m | 13 | Cái | |
| C | Trụ BTLT 12m (17 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m -540kgf | 17 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông 12m | 17 | Cột | |
| D | Trụ BTLT 12m-TĐ (10 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m -540kgf - TĐ | 10 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông 12m | 10 | Cột | |
| E | Bộ đà V75x75x8-2400 - 3 cóc lệch TP đôi (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần - n.kẽm | 4 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt V75x75x8 -2,5m | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 96kg | 2 | Bộ | |
| F | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (13 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 26 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 52 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 52 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 26 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 26 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 63kg | 13 | Bộ | |
| G | Tiếp địa (04 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 4 | Cây | |
| 2 | Dây đồng trần C22 | 1,6 | Kg | |
| 3 | Đầu Coss ép đồng nhôm 50MM2 | 12 | Cái | |
| 4 | Bouloun 12x25 | 12 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 | 8 | Cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | 4 | Cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa | 4 | Kg | |
| 8 | Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 0,8 | Mối | |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cung cấp | 9.803,322 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2 | PCTG cung cấp | 32.663,664 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | PCTG cung cấp | 3.182,196 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | PCTG cung cấp | 36 | Mét |
| 5 | Sứ đứng 35kV | 6 | Cái | |
| 6 | Ty sứ đứng 35kV | 8 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV | 174 | Cái | |
| 8 | Bu lông 16x250 | 14 | Bộ | |
| 9 | Bu lông VRS 16x300 | 2 | Bộ | |
| 10 | Khoen neo | 344 | Cái | |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACXH - 24kV (CĐ Polymer) | 545 | Bộ | |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH - 24kV (CĐ Polymer) | 116 | Bộ | |
| 13 | Giáp buộc cỡ dây CX25mm2 | 37 | Bộ | |
| 14 | Giáp níu cho dây CX25mm2 | 10 | Cái | |
| 15 | Giáp níu dây ACXH 50/8 | 116 | Cái | |
| 16 | Giáp níu dây ACXH 185/24 | 126 | Cái | |
| 17 | Móc treo giáp níu | 234 | Cái | |
| 18 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 2 | Cái | |
| 19 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 37 | Cái | |
| 20 | Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 | 118 | Cái | |
| 21 | Nối ép WR 815 | 67 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR 379 | 58 | Cái | |
| 23 | Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC 50mm2 | 2 | Cái | |
| 24 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC50 | 16 | Cái | |
| 25 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC120 | 6 | Cái | |
| 26 | Ống nối căng dây nhôm lèo A240 | 75 | Cái | |
| 27 | Ống co nhiệt 24kV đk42 | 6 | Mét | |
| 28 | Ống co nhiệt 24kV đk60 | 30 | Mét | |
| 29 | Khung đỡ 1 sứ | 2 | Cái | |
| 30 | Sứ ống chỉ | 2 | Cái | |
| 31 | Băng keo cao su mastic | 8 | Cuồn | |
| 32 | Nắp chụp kẹp quai | 83 | Cái | |
| 33 | Kẹp ép đồng nhôm 4/0 | 68 | Cái | |
| 34 | Băng keo cách điện trung thế | 13 | Cuộn | |
| 35 | Đầu Coss ép đồng nhôm 50MM2 | 17 | Cái | |
| 36 | Đầu Coss ép đồng nhôm 185MM2 | 18 | Cái | |
| 37 | Compound electric | 29,5 | Túp | |
| 38 | Thuốc xịt chống côn trùng | 5 | Hộp | |
| 39 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 5 | Hộp | |
| 40 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH50mm2 (TC+CG) | 9,6111 | Km | |
| 41 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH185mm2 (TC+CG) | 32,0232 | Km | |
| 42 | Kéo dây đồng bọc 24kV-25mm2 (TC+CG) | 3,1198 | Km | |
| 43 | Lắp chuỗi polymer néo đơn | 174 | Bộ | |
| 44 | Ép đầu cosse, S<=50mm2 | 17 | Cái | |
| 45 | Ép đầu cosse, S<=185mm2 | 18 | Cái | |
| 46 | Cáp đồng bọc 24kV-50mm2 | 0,036 | Km | |
| 47 | Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 155 | Bộ | |
| 48 | Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai | 83 | Cái | |
| I | ||||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 7 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Tháo gỡ và sử dụng lại | 27 | Bộ |
| 3 | Dây ACX120mm2 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 1.729,2 | Mét |
| 4 | Dây ACKP50mm2 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 576,4 | Mét |
| 5 | Dây LV-ABC2x50mm2 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 357,1 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại xà trọng lượng 18,941kg | Tháo gỡ và sử dụng lại | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ lắp lại sứ đứng 35kV | Tháo gỡ và sử dụng lại | 27 | Bộ |
| 8 | Tháo và kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX120mm2 (TC+CG) | Tháo gỡ và sử dụng lại | 1,7292 | Km |
| 9 | Tháo và kéo dây nhôm lõi thép AC50mm2 (TC+CG) | Tháo gỡ và sử dụng lại | 0,5764 | Km |
| 10 | Tháo và kéo dây ABC 2x50mm2 (TC+CG) | Tháo gỡ và sử dụng lại | 0,3571 | Km |
| J | ||||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm cân 2 cóc | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 20 | Trụ |
| 6 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 11 | Cái |
| 7 | Kẹp chằng 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 88 | Cái |
| 8 | Sứ chằng trung thế | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 11 | Cái |
| 9 | Cable thép chằng "5/8 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 165 | Mét |
| 10 | Yếm cáp chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 22 | Cái |
| 11 | Máng che dây chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 11 | Cái |
| 12 | Boulon M16x250 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 20 | Bộ |
| 13 | Boulon VRS 16x300 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 14 | Khóa néo 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 12 | Bộ |
| 15 | Khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 114 | Bộ |
| 16 | Sứ dĩa (bộ 2 bác) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 17 | Bộ |
| 17 | Sứ dĩa (bộ 3 bác) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 65 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 256 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 24 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần C22mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 542 | Kg |
| 21 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP50/8mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1.225 | Kg |
| 22 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP185/24mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 23.438 | Kg |
| 23 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 663 | Kg |
| 24 | Tháo cột bê tông 12m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 20 | Cột |
| 25 | Tháo đà đơn (18,4kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo gỡ dây chằng thu hồi | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 11 | Bộ |
| 27 | Tháo sứ treo thủy tinh | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 82 | 1 chuỗi |
| 28 | Tháo khóa néo 3 boulon, 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 126 | Bộ |
| 29 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 0,256 | Km |
| 30 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 0,024 | Km |
| 31 | Tháo bu lông các loại | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 22 | Bộ |
| 32 | Tháo dây đồng <=70 dây pha (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2,7388 | Km |
| 33 | Tháo dây nhôm lõi thép AC50mm2 dây pha (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 9,611 | Km |
| 34 | Tháo dây nhôm lõi thép ACKP185mm2 dây pha (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 32,0232 | Km |
| K | ||||
| 1 | MBA 1x25kVA | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | FCO (bộ 1 pha) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | LA (bộ 1 pha) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại MBA 1pha <= 50kVA trên cột | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Máy |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại FCO (bộ 1 pha) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại LA (bộ 1 pha) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi