Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:44:00 đến ngày 2020-11-06 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,065,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4646 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9916 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo -tiết diện gạch ≤0,16mm (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,0867 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9713 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4694 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5634 | m3 |
| 7 | Đệm xốp (KT: 220mmx1mx2mx20kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | tấm |
| 8 | Lắp đặt đệm xốp vào sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,0592 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7527 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,4196 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7853 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6729 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.571,2775 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,3559 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,2049 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6729 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,9295 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,6994 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,6018 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,157 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,1159 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.817,5459 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,1159 | m2 |
| 27 | Vệ sinh và sơn lại gạch bông gió (250x250x65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,84 | viên |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,716 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5634 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8472 | 1m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 33 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,218 | m2 |
| 34 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa đi + cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9336 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9224 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2997 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9512 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,738 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc /Boral dày 9mm (tính theo diện tích tấm thạch cao) thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,3987 | m2 |
| 44 | Thi công phào Composite trần (gồm nhân công, vật tư Phào trần trơn PU VPP-12412 và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,62 | md |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,3987 | m2 |
| 46 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,3987 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 48 | Hạt công tắc 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Hộp âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần AT11L D90/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W D400 - Panasonic NNP52700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | bộ |
| 54 | Đèn LED dây 220V H5050/120P 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,14 | m |
| 55 | Mặt công tắc (hình chữ nhật 1,2,3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 58 | Mài gạch granito cầu thang cũ (bao gồm vật tư, nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3822 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5424 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5424 | 1m2 |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2248 | m3 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,148 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,444 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,16 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lát, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6096 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,16 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,148 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4072 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,592 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6096 | m2 |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Vòi nước Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Bình nước nóng Ariston Andris2 R30 (30L/2500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa sun bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 85 | Nhân công lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mắt |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 87 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 88 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 89 | Bản lề cửa đi + cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9691 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9691 | m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1244 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6222 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5808 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7122 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 100 | Sản xuất cấu kiện thép bản đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 103 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 105 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 111 | Bulong D16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Bulong M18x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5209 | 1m2 |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6413 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 117 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100md |
| 118 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,787 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5992 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9321 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| 124 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1806 | m2 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4181 | m3 |
| 126 | Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | tấn |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6015 | m3 |
| 131 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển gạch đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| B | CÁC hạng mục xây dựng khác | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8245 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà giằng bảng tên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9453 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9888 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7928 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7074 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2008 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cổng xếp F-820 Inox 201 (thân cổng cao 1,6m; trụ chính hộp 36x25x0,8mm; thanh chéo 41x26x0,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | md |
| 23 | Mô tơ không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ nổi Inox màu đỏ ''CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC HẢI HƯNG" cao 230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chữ nổi địa chỉ + Tel + Fax cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1648 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7133 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3599 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7855 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7309 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9653 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7907 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2455 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8971 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1426 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nan bê tông ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nan bê tông ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | tấn |
| 46 | Bê tông nan bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 48 | Trát thanh nan bê tông, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đèn cầu trụ cổng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 53 | Lắp đặt ống sun mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 54 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2058 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3128 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9763 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5843 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4993 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,587 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8819 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,587 | m2 |
| 71 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8819 | m2 |
| 72 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6856 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9985 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9549 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6324 | m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2866 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 86 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1997 | m3 |
| 90 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9861 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | đoạn |
| 92 | Lắp đặt khối đế đỡ cống bê tông, ĐK ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3613 | 100m3 |
| 94 | Ca máy san gạt phẳng (san gạt trên nền sân cũ không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp) 5ca/1181,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 95 | Nhân công đầm chặt (đầm chật trên nền sân cũ) 15 công/1181,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,255 | m3 |
| 97 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | 10m |
| 98 | Đánh bóng mặt sân bê tông (đã bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,7 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 101 | Thiết bị cấp thoát nước và hệ thống phun nước cho bể cảnh; 1 đầu phun Tafuma dạng tia kết nối 3/4''; Máy bơm tăng áp Tafumi (model TFM-400, công suất 10,8m3/h); 3 bộ đèn chìm chuyên dụng Led Light 18W(RGB) IP8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 104 | Ống sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 106 | Đào móng cột đèn, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | m3 |
| 107 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 112 | Bản mã + bu lông mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Cột đèn sân vườn DC-06: Sản phẩm được thiết kế với chiều cao 4m2 tính từ đế cột trở lên đỉnh bóng đèn; Đế cột gang đúc: có chiều cao 1,1m; Thân cột làm bằng nhôm đúc, hoặc thân nhôm định hình. Đường kính của thân lắp vào cột là phi 76mm; Đèn chùm/đèn trang trí: 4 bóng; Hãng sản xuất: NC Lighting - Việt Nam; (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 116 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi