Gói thầu: Xây dựng Cầu Lô II; Sân phơi; Cầu tàu điểm dân cư Vàm kênh Mỹ Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081453-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Xây dựng Cầu Lô II; Sân phơi; Cầu tàu điểm dân cư Vàm kênh Mỹ Bình
Số hiệu KHLCNT 20200968354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 11:40:00 đến ngày 2020-11-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CẦU LÔ II
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (Phần mố phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (Phần mố phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (Phần trụ phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (Phần trụ phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
8 Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 Tấn
9 Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính vật tư) (khấu hao 1,29% cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng và nhổ cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 Tấn
10 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8037 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6074 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6074 tấn
13 Cung cấp cọc ống D300mm loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cấu kiện
15 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (mố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
16 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (trụ phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
17 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (trụ phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
18 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
19 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 mối nối
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3242 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 tấn
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5668 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6606 tấn
35 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 m3
36 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
37 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 1m3 cấu kiện
40 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3692 tấn
41 Cung cấp bu lông STK D16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1701 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 m3
50 Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6416 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
52 Cung cấp bu lông STK D20mm, dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
53 Cung cấp nhịp thép NT3.2K, L=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nhịp
54 Lắp dựng Nhịp cầu thép NT3.2K, L=12m + phụ kiện dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 tấn
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
56 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
57 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,346 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
59 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,9 m2
60 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9737 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,03 m3
63 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,216 100m
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,012 m3
65 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m3
66 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,642 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8756 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1052 100m2
71 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
72 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (Cọc kè phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 100m
73 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (Cọc kè phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7616 tấn
77 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 tấn
81 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2447 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,626 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,957 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,007 m3
85 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (Biển báo phản quang trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC 2: CẦU TÀU, BỜ KÈ, SÂN PHƠI, ĐƯỜNG BTCT
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,616 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3374 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,484 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,53 m3
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 100m
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7751 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7907 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6953 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3332 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4439 m3
12 Gia công thép lan can (thép ống STK D90 dày 1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
13 Lắp dựng thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2069 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6109 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,29 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 100m3
19 Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8206 100m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6616 100m2
21 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2352 100m3
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3345 100m3
23 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,404 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4281 tấn
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2522 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,9976 m3
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,56 10m
28 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5344 100m
29 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.721,04 m
30 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 100m2
31 Cung cấp mê bồ chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4 m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
33 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,302 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,302 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
37 Sản xuất, lắp cốt thép đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,374 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,892 m3
40 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
41 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2892 100m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,737 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: MÁY CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,168 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
3 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 100m2
6 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6893 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 tấn
9 Bu lông D18 mạ kẽm, dài 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
10 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5528 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7772 tấn
12 Gia công xà gồ, giằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5528 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7772 tấn
15 Bu lông mạ kẽm đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
16 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->