Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 21:42:00 đến ngày 2020-11-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,607,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2798 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 4 | Sửa chữa, thay ron cửa. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo rong rêu trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 863,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa, bê tông nền dày 5 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp rong rêu (vận dụng định mức) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | m3 |
| B | Phần xây mới | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 863,86 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 198,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 665,08 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,852 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 9 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ màu dày 0.3 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 10 | Thanh nẹp trần bằng nhựa 15x20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 167,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30 x 60 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (thay mới) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( tận dụng bóng đèn) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Van khóa nước bằng đồng D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Chống dột mái tôn bằng keo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | chai |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm kính cường lực dày 5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( cửa sắt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi