Gói thầu: mở rộng bãi xe kho B-TKNB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078404-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu mở rộng bãi xe kho B-TKNB
Số hiệu KHLCNT 20201073783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của công ty XDKV2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 15:05:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,919,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Hạng mục chung
1 Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
12 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
13 Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: Xây dựng bãi đậu xe diện tích: 4002m2, tháo dở hàng rào lưới B40, xây dựng gờ chắn xe:
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, san đất tại nền trống bên cạnh bãi xe mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I để đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 100m3
4 Đắp đất bờ bao nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 100m3
5 Đào đất để chôn cây cỏ từ phát quang mặt bằng, máy đào <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ca
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (4001.8m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,917 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (4001.8m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,917 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,29 100m3
9 Tháo dở 1 đoạn hàng rào lưới B40 cao 1,8m và trụ rào , Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 Tấn
10 Đập phá bê tông móng trụ rào bằng máy khoan bê tông 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 M3
11 Đập phá bê tông các gờ chắn xe cuối bãi xe hiện hữu, dài 66,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5648 M3
12 Đồ bê tông gờ chắn xe 2 bên và cuối bãi xe mở rộng, 40 cục BTXM đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 M3
13 Ván khuôn gỗ tường của gờ chắn xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100M2
14 SXLD Cốt thép gờ chắn xe, cốt thép D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 Tấn
15 SXLD Cốt thép gờ chắn xe, cốt thép D ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 Tấn
16 Sơn dầu 3 nước vạch trắng đỏ trên tường gờ chắn xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 M2
C HẠNG MỤC 3: Cống thoát nước, cửa xả:
1 Cung cấp, Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mối nối
3 Gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
4 Lắp đặt gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
5 Vữa XM M100 trám mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 M3
6 Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
7 Cát lót gối cống dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
8 Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, đất bùn , gia cố gối cống (6 cây/1 gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
9 Đào đất hố móng đế lắp đặt ống cống, gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9045 100m3
10 Đắp cát lấp ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M200 móng, tường hầm thu đúc sẵn (ngoài - trong), Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9545 M3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5287 Tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng, tường hầm thu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
14 Lắp đặt thân hầm thu, TL<3T ( 2,48T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 BTCT đá 1x2 M200 tường hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 M3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tường hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
17 Lắp dựng thép hình V90x9 nắp đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6598 Tấn
18 Sản xuất thép hình 90x90x9 nắp đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6598 Tấn
19 Sơn dầu 3 nước thép nắp hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 M2
20 Lắp đặt khuôn nắp hầm BTCT, TL 335kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
21 Đổ bê tông khuôn nắp hầm BTCT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 M3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp hầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 Tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp hàm D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 Tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Sản xuất thép hình L50x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
26 Cốt thép bậc thang D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
27 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
28 Cát lót móng hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
29 Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, đất bùn gia cố móng móng hầm thu (49 cây/hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 100m
30 Đào đất móng hầm thu bằng máy đào ≤ 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 xung quanh hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
32 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
33 Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, đất bùn gia cố móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m
34 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
35 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
36 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 Tấn
38 Xếp đá hộc khan không chít mạch, mặt bằng sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95: 0,034/3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m3
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ chóa đèn chiếu sáng cũ chiều cao 7m ( Tính 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng ( Tính 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
3 Tháo dỡ cần đèn 2'' Ø60, L ˂ 2,8 m ( Tính 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Đào móng trụ đèn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
5 Bê tông lót móng trụ đèn rộng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
6 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng trụ đèn (2 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 Tấn
7 SXLD, tháo dở cốp pha gỗ móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100m2
8 Đổ bê tông móng trụ đèn bằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1405 m3
9 Lấp đất hố móng trụ đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8333 m3
10 Đào đất đặt ống bảo hộ có mở mái ta luy đi ngầm trên vỉa hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn màu cam Ø65/50 dày 1,7mm luồn dây cáp điện lên 3 trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 100m
12 Kéo dải cáp điện chiếu sáng đi ngầm , cáp CVV/DSTA/(3x16mm2+1x10mm2) - cáp điện Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,7 m
13 Cung cấp trụ đèn chiếu sáng cao 6m, ống thép mạ kẽm, đường kính chân ống D150, đường kính đỉnh trụ đèn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
14 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 6m , đèn mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
15 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 6m tận dụng trụ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
16 Lắp đặt cần đèn Ø60 loại 2 bóng , dài <2,8m, tận dụng cần đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Cung cấp cần đèn Ø60, dài <2,8m mua mới - Trụ đèn của Công ty cơ khí Lữ Gia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt cần đèn Ø60, dài <2,8m mua mới - Công ty cơ khí Lữ Gia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng mua mới, bóng đèn pha Led Cronus, Điện quang , công suất 75W ( mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Kéo rải dây cáp điện 2x2,5mm2 lên bóng đèn , Cáp điện Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
22 Cung cấp đèn pha Led cronus 75W- Điện Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cửa
25 Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn, cọc thép mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
26 Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
27 Đắp cát trong lòng mương cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,757 M3
28 Xếp gạch đinh 4x8x18 trên dây cáp điện để bảo vệ dây điện đi ngầm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.466,25 Viên
29 Thi công lớp đá dăm nước dày 15cm lớp dưới lấp mương cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 100m2
30 Thi công lớp đá dăm nước dày 15cm lớp trên lấp mương cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 100m2
E HẠNG MỤC 5: THÁO DỞ ỐNG PCCC CŨ, LẮP ĐẶT LẠI ỐNG PCCC( SỬ DỤNG LẠI ỐNG PCCC CŨ) ĐI NGẦM
1 Tháo dở trụ cứu hỏa đường kính 100mm (Tính 60% đơn giá lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Tháo dở ống PCCC, ống thép 6 inch đi nổi (Tính 60% đơn giá lắp đặt mới ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
3 Tháo dở thép gối đở ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 Tấn
4 Đào đất cấp 2 để đặt đường ống chôn ngầm bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
5 Lắp đặt ống PCCC, ống thép D168x7,3mm đi ngầm nối bằng mặt bích, quét 3 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
6 Đắp cát đường ống sau khi đi ống chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm trên ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm trên ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
9 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 100mm, sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt bích D300 dày 20 ly sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
11 Lắp đặt bích thép D300 dày 20 ly mua mới ( 8 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
12 Lắp đặt cút 90 độ - ống thép D168x7,3 ly sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt cút 90 độ - ống thép D168x7,3 ly mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bích bịch D200 dày 2 ly mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Thử áp lực đường ống PCCC đường kính 163x7,3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
16 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 30m bằng xe ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->