Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053004-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201052942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 18:24:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,565,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thu hẹp dải phân cách để mở rộng mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 234,59 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng, chiều dày lớp cắt 12cm Theo hồ sơ thiết kế 1.563,93 m
3 Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 807,45 m3
4 Đào khuôn đường, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2.766,71 m3
5 Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 167,43 m3
6 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 4.798,63 m3
7 Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 4.798,63 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 4.798,63 m2
9 Mặt đường bêtông nhựa BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 4.798,63 m2
10 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN 4.798,63 m2
11 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 TCVN 8859-2011 959,73 m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 TCVN 8859-2011 1.439,59 m3
13 Bê tông thớt trên dải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 83,43 m3
14 Bê tông thớt dưới dải phân cách M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 133,9 m3
15 Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế 1.539,27 m
16 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 67,27 m3
17 Lắp đặt thớt trên dải phân cách đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1.539 m
18 Đào đất làm dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 201,17 m3
19 Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cm Theo hồ sơ thiết kế 79,87 m2
20 Bê tông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 6,39 m3
21 Đào đất làm lối qua đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,38 m3
22 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 79,87 m3
B Tổ chức giao thông
1 Tẩy xóa vạch sơn cũ, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 421,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 786,17 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 42,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
5 Di dời, lắp đặt lại trụ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 20 trụ
C Cây xanh
1 Dọn dẹp mặt bằng, cỏ, cây bụi trên dải phân cách Theo hồ sơ thiết kế 5.434,5 m2
2 Bứng cây đk<=20cm (bao gồm công tác đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm . Theo hồ sơ thiết kế 21 cây
3 Bứng cây đk<=50cm (bao gồm công tác đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm . Theo hồ sơ thiết kế 47 cây
4 Trồng cây dương liễu tạo hình, bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 85 cây
5 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 1.145,15 m2
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa DN40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 494 m
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa DN90 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 24 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép D90 Theo hồ sơ thiết kế 96 m
9 Cung cấp, lắp đặt ba chạc D40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Cung cấp, lắp đặt van ren D33 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Cung cấp, lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 - 1.1/4" HDPE Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
13 Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
14 Cung cấp, lắp đặt nối thẳng D40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 494 m
16 Cung cấp, lắp đặt đặt ống D21 PVC, PN15, dày 1,6 ly (vòi tưới cây) Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m
17 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D40-3/4" Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
18 Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài D21 PVC Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
19 Cung cấp, lắp đặt co ren trong D21 PVC Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
20 Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
21 Cung cấp, lắp đặt đặt đồng hồ D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa 32HDPE, dày 2,4 ly PN12,5 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
23 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D160-1" Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D63-1" Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cung cấp, lắp đặt côn D40 x 32 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Cung cấp, lắp đặt van ren D27 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
27 Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều D27 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Cung cấp, lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 - 1" HDPE Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Cung cấp, lắp đặt nối góc ren ngoài D32 - 1" HDPE Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
30 Cung cấp, lắp đặt nối góc D32 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nối kép 1" Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
32 Hộp bảo vệ đồng hồ sắt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ Theo hồ sơ thiết kế 1,64 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 0,57 m3
35 Lát gạch vỉa hè (gạch tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 16,4 m2
36 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 108,65 m3
37 Bê tông lót M100 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 1,83 m3
38 Đắp đất lấp ống hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế 107,92 m3
39 Vận chuyển đất thừa không tận dụng, phế thải đi đổ, (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
40 Khoan đặt ống thép D90 xuyên ngầm qua đường Theo hồ sơ thiết kế 60 m
D Tín hiệu giao thông
1 Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 4m, thu hồi bàn giao về Trung tâm điều hành đèn tín hiệu giao thông và vận tải công cộng Đà Nẵng Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Phá dỡ móng trụ 6m vươn 4m Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3ΦD300 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 1ΦD300+2ΦD200 220VAC trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chữ thập 1ΦD300 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đếm lùi 450x450 (Xanh -Đỏ) 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Tháo dỡ dây lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 21 m
8 Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
9 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m
10 Tháo dỡ dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m
11 Cung cấp, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m + đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
12 Móng trụ 6m vươn 8m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 móng
13 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn Đỏ - Vàng - Xanh 3ΦD300 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 13 m
16 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 27 m
17 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m
19 Phá dỡ, xây lại hố ga 2 đan nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hố
20 Rãnh cáp vỉa hè nền đất Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m
21 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 5,45 m
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->