Gói thầu: 01.XL: Mương thoát nước đường Lê Quảng Chí đoạn từ đường Lê Duẩn đến kênh N1-9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078996-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Mương thoát nước đường Lê Quảng Chí đoạn từ đường Lê Duẩn đến kênh N1-9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 08:28:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG B1500X1500: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,364 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,364 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,882 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất ( đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân công, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,325 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân cống, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,411 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mối nối , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng, M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, kích thước BxH 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt bản giảm tải trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ tấm đan mương bê tông B600 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ( thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| B | MƯƠNG B600 HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA THU NƯỚC G1+G2: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ngăn mùi, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| D | HOÀN TRẢ VỈA HÈ, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,01 | m2 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,651 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm ( tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,01 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng vỉa hè gạch terrazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,13 | m2 |
| E | BÓ VỈA+ ĐAN RẢNH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bó vỉa DK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| F | CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG THI CÔNG MƯƠNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Base ( Loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Subase ( Loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19); chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100tấn |
| H | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi