Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066939-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201053843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 14:17:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,957,524,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ ĐÌA MA ĐI ĐÌA MIỄN
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 635,455 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 6,3545 100m3
3 Đào nền, khuôn đường làm mới, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 230,345 m3
4 Đất cấp III để đắp Theo HSBCKTKT được duyệt 601,4346 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,2382 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 4,1219 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 22,8994 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9973 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 412,1892 m3
10 Đào móng tường chắn, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1.211,089 m3
11 Điều phối đất đào móng kè tận dụng để đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 8,4776 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 96,31 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 502,5 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 561,36 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 98,46 m2
16 Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1696 100m2
17 Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 66,75 m
18 Đào kênh mương, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 77,9 m3
19 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 179,067 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 29,85 m3
21 Nilon lót đáy mương 02 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 19,104 kg
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tuyến kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 8,2185 100m2
23 Bê tông tuyến kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 147,83 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa làm khe lún Theo HSBCKTKT được duyệt 6,62 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7045 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,946 100m2
27 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,46 m3
28 Ống nhựa PVC D90mm chia nước vào ruộng Theo HSBCKTKT được duyệt 12 m
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan qua kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,423 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1224 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,57 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cấu kiện
33 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 44,022 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1467 100m3
35 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,37 m3
36 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,48 m3
37 Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,16 m2
38 Ống cống D100, L=1m, tải trọng TC Theo HSBCKTKT được duyệt 12 ống cống
39 Đế cống D100 Theo HSBCKTKT được duyệt 16 Cái
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cấu kiện
41 Trát mối nối ống cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,54 m2
42 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Theo HSBCKTKT được duyệt 45,22 m2
B TUYẾN NHÁNH - TUYẾN 1
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 175,911 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7591 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 24,3 m3
4 Đất cấp III để đắp Theo HSBCKTKT được duyệt 183,7738 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,9126 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9679 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 5,3772 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4839 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 96,7896 m3
10 Đào móng tường chắn, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 506,2 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1251 100m3
12 Điều phối đất đào móng kè tận dụng để đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5434 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 41,63 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 208,17 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 286,56 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 42,24 m2
17 Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0864 100m2
18 Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 38,45 m
19 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 21,633 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0721 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,21 m3
22 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,97 m3
23 Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,08 m2
24 Ống cống D100, L=1m, tải trọng TC Theo HSBCKTKT được duyệt 7 ống cống
25 Đế cống D100 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 Cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cấu kiện
27 Trát mối nối ống cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,52 m2
28 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Theo HSBCKTKT được duyệt 26,38 m2
C TUYẾN 2: TỪ NGÕ ÔNG HAI TRĂNG ĐI NGÃ TƯ ĐÌA MIỄN - CỬA ĐÌNH THÔN
1 Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 Theo HSBCKTKT được duyệt 27,362 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 19,46 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0152 100m2
4 Bê tông hoàn trả mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,27 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 360,09 m3
6 Đắp đá dăm mang cống và lớp đệm móng Theo HSBCKTKT được duyệt 119,97 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,81 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 39,69 m3
9 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 83,16 m3
10 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 378 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2987 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,16 100m2
13 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,2 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6423 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0692 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,06 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 270 cấu kiện
18 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 17,511 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0584 100m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,98 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0461 100m2
22 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,47 m3
23 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,03 m3
24 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,46 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0452 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0972 100m2
27 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,68 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1132 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0389 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,59 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cấu kiện
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5848 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 10,6947 100m3
D TUYẾN 3: TỪ CỬA ĐÌNH THÔN ĐI NGÕ ÔNG HAI TRĂNG
1 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 278,566 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0016 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,784 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 1,275 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 7,0831 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8595 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 127,4958 m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 263,655 m3
9 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6018 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 22,83 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,699 100m2
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,25 m3
13 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 51,26 m3
14 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 233 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1207 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,864 100m2
17 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,98 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 3,1432 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9227 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,17 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 233 cấu kiện
22 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 10,655 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0355 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,66 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0307 100m2
26 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,98 m3
27 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,13 m3
28 Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,18 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0301 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0648 100m2
31 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,46 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0754 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0259 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,39 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cấu kiện
36 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1057 100m3
E TUYẾN 4: TỪ CỬA ĐÌNH THÔN HÒA BÌNH ĐI NHÀ VĂN HÓA MỚI
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 48,867 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4887 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 158,411 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường, đào móng kè) Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6818 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8626 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6653 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 9,2518 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7784 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 166,5324 m3
10 Đào móng tường chắn, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 396,033 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,38 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 101,87 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 146,71 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 22,38 m2
15 Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0432 100m2
16 Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 18,45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->