Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Văn Thụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:17:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,957,524,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TỪ ĐÌA MA ĐI ĐÌA MIỄN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 635,455 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3545 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường làm mới, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230,345 | m3 |
| 4 | Đất cấp III để đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 601,4346 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,2382 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,1219 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,8994 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9973 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 412,1892 | m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.211,089 | m3 |
| 11 | Điều phối đất đào móng kè tận dụng để đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,4776 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,31 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 502,5 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 561,36 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,46 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,75 | m |
| 18 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 179,067 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,85 | m3 |
| 21 | Nilon lót đáy mương 02 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,104 | kg |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tuyến kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,2185 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tuyến kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 147,83 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa làm khe lún | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,62 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7045 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,46 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC D90mm chia nước vào ruộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan qua kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,423 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,57 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,022 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1467 | 100m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,37 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,48 | m3 |
| 37 | Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,16 | m2 |
| 38 | Ống cống D100, L=1m, tải trọng TC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | ống cống |
| 39 | Đế cống D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 41 | Trát mối nối ống cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,54 | m2 |
| 42 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,22 | m2 |
| B | TUYẾN NHÁNH - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 175,911 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7591 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,3 | m3 |
| 4 | Đất cấp III để đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 183,7738 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9126 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9679 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3772 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4839 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,7896 | m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 506,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 12 | Điều phối đất đào móng kè tận dụng để đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5434 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,63 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 208,17 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 286,56 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,24 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,45 | m |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,633 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,21 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,97 | m3 |
| 23 | Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,08 | m2 |
| 24 | Ống cống D100, L=1m, tải trọng TC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | ống cống |
| 25 | Đế cống D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 27 | Trát mối nối ống cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,52 | m2 |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,38 | m2 |
| C | TUYẾN 2: TỪ NGÕ ÔNG HAI TRĂNG ĐI NGÃ TƯ ĐÌA MIỄN - CỬA ĐÌNH THÔN | |||
| 1 | Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,362 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,46 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,27 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360,09 | m3 |
| 6 | Đắp đá dăm mang cống và lớp đệm móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,69 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,16 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 378 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2987 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6423 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0692 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,06 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 270 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,511 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0584 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0461 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,47 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,03 | m3 |
| 24 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,46 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,68 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1132 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0389 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,59 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5848 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6947 | 100m3 |
| D | TUYẾN 3: TỪ CỬA ĐÌNH THÔN ĐI NGÕ ÔNG HAI TRĂNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 278,566 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,784 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0831 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8595 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 127,4958 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263,655 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6018 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,25 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,26 | m3 |
| 14 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1207 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,98 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1432 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9227 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,17 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,655 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,98 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,13 | m3 |
| 28 | Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,18 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,46 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,39 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1057 | 100m3 |
| E | TUYẾN 4: TỪ CỬA ĐÌNH THÔN HÒA BÌNH ĐI NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,867 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4887 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 158,411 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường, đào móng kè) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8626 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6653 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2518 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7784 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 166,5324 | m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 396,033 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,38 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,87 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,71 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,38 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,45 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi