Gói thầu: Xây dựng cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông và vỉa hè đường Lê Duy Điếm, phường Đại Nài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083068-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông và vỉa hè đường Lê Duy Điếm, phường Đại Nài
Số hiệu KHLCNT 20201082805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:47:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,285,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả KT theo chương V 25,485 1m3
2 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 4,842 100m3
3 Đào nền đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả KT theo chương V 8,462 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,608 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,179 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 22,402 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 35,429 1m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 6,732 100m3
9 Lệ phí mua đất Mô tả KT theo chương V 30,377 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 303,768 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả KT theo chương V 303,768 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11km Mô tả KT theo chương V 303,768 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 13,875 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 138,945 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.029,2 m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới ( lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 3,106 100m3
2 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 48,186 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.072,562 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 3,76 100m2
5 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 822,518 m
6 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 117,503 m
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Sản xuất cột biển báo Mô tả KT theo chương V 5 1 cột
C CỐNG BẢN
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (5%*KL) Mô tả KT theo chương V 15,087 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,866 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,006 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 12,432 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 81,024 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,332 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,218 m3
8 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, đá 1x2cm Mô tả KT theo chương V 19,768 m3
9 Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,881 tấn
10 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,32 tấn
11 Cốt thép neo, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,075 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,708 100m2
13 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả KT theo chương V 1,094 100m2
14 Ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 3,056 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả KT theo chương V 62 cái
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 10,914 m3
D ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đất C2 (10%) Mô tả KT theo chương V 18 1m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,62 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả KT theo chương V 9 100 m
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 179,438 m3
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 9 100m
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả KT theo chương V 1.967 cấu kiện
2 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Mô tả KT theo chương V 162 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 1.229 m2
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Mô tả KT theo chương V 4,842 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,842 100m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi <300m Mô tả KT theo chương V 1,213 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,213 100m3
8 Di dời cột điện (ở đầu tuyến cải tạo, nâng cấp) Mô tả KT theo chương V 1 Cột
F CẢI TẠO VỈA HÈ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 21,14 m3
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Mô tả KT theo chương V 1,51 100m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,983 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 95,916 m3
5 Lát gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 1.674 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 36,267 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 362,67 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 2,528 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 49,895 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 1.099 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 32,97 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 329,7 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 16,485 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 3,278 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 4,492 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 67,48 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 964 cái
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,122 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,278 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,575 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->