Gói thầu: Gia cố đường hành lang chân đê thượng lưu bằng asphalt đoạn từ K69+520-K70+500 đê hữu Hồng, quận Hai Bà Trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gia cố đường hành lang chân đê thượng lưu bằng asphalt đoạn từ K69+520-K70+500 đê hữu Hồng, quận Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 23:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 3,6795 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 3,6795 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 3,6795 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 42,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 3,6795 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,9253 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 151,7953 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,613 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2326 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2326 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 42,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2326 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,7739 | 100m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 662,46 | m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 45,9121 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 45,9121 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 50,0857 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 209,7144 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 673 | cấu kiện | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,3172 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6043 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | 1,7823 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | 7,475 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,4518 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1886 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 25,4311 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 74,7455 | m3 | |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 1.738 | m | |
| 28 | Nilon lót | 22,1184 | m2 | |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,0794 | m3 | |
| 30 | Vữa lót M50, dày 3cm | 1.188,06 | m2 | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 209,3952 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 89,728 | m2 | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,776 | tấn | |
| 34 | Phá dỡ hàng rào | 5 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi