Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 16:52:00 đến ngày 2020-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,091,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 1.043,5 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 10,296 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A, lối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1043 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 5 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0581 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1011 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0844 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9796 | 100m3 |
| 9 | Đóng Cừ tràm L=5m, đk ngọn >4,2 cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 11 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2486 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3586 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0638 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,416 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7558 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5064 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá mi Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4103 | m3 |
| 20 | Bê tông lan can, lanh tô đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4148 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0944 | 100m2 |
| 24 | Lắp cao su đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0514 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,541 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0693 | 100m2 |
| 27 | SXLD thép hình liên kết cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,505 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,029 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,057 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,415 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,82 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung bó nền, dày=20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung thành tam cấp, tam cấp, ốp chân cột dày=20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7659 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, lan can dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0338 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 tường, dày= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,6391 | m3 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường (bao gồm công + vật tư trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,95 | m2 |
| 44 | Ốp tường lan can, kích thước gạch 600x600mm, gạch giả vân đá | Theo hồ sơ thiết kế | 83,5752 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát 1 mặt, mặt còn lại đã ốp đá chẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, lan can, thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,88 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 484,8778 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,2344 | m2 |
| 49 | Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 487,074 | m2 |
| 50 | Trát sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 554 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ lan can vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,4 | m |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, thành tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 71,879 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 484,878 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.234,308 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà lan can, thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,879 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.436,568 | m2 |
| 57 | Sơn giả gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 283,418 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá màu vân cổ, đầu trụ lan can, chân cột (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2216 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch Ceramic 600x600mm (màu nâu đỏ như gạch tàu) | Theo hồ sơ thiết kế | 179,31 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Men 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,44 | m2 |
| 61 | GCLD Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 62 | GCLD Cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 63 | GCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1556 | m2 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 85viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 554 | m2 |
| 65 | SXLD hoa văn trang trí kìm nóc giao mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 66 | SXLD hoa văn trang trí đỉnh mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 67 | SXLD hoa văn trang trí nách cột bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 68 | SXLD phù điêu trang trí tường bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 69 | SXLD lam trang trí bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 70 | Hàng rào chống mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo hồ sơ thiết kế | 80,185 | Md |
| 71 | Phòng chống mối mặt nền trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | M2 |
| 72 | Phòng chống mối mặt tường trong công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 191,04 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: BIA DI TÍCH | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước,Đất cấp I, D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 2,005 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 4 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2035 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8087 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3693 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, cổ cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4175 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,436 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7909 | 100m2 |
| 13 | SXLD thép hình liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6777 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1429 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5042 | tấn |
| 20 | Xây bậc thềm bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá mi Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6704 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 23 | Xây bệ kê bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày<=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung), dày=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,852 | m3 |
| 25 | Ốp đá Hoa Cương dày 18mm (màu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,08 | m2 |
| 26 | SXLD Hoa văn trang trí Bệ kê nách tường bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Viền đắp chỉ nổi tạo hình hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 28 | Tường đắp phù điêu (theo mẫu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,29 | m2 |
| 29 | Nền tường và ốp chữ bằng mãnh vở gốm sứ: | Theo hồ sơ thiết kế | 12,18 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,05 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 62,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,05 | m2 |
| 33 | Đắp phào chỉ nhô ra 80mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,4 | m |
| 34 | Đắp phào chỉ nhô ra 40mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | Md |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3662 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9037 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá mi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0456 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6238 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3666 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng , đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9627 | m3 |
| 12 | Bê tông tượng đài + lá cờ, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1887 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4474 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5964 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lá cờ + tuợng đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 18 | SXLD thép hình liên kết cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2513 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1984 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép, đà kiềng, giằng móng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3982 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép, đà kiềng, giằng móng, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5219 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6473 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tượng đài + lá cờ đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6158 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tượng đài + lá cờ đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1284 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, bó nền dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0749 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 tường, dày= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8874 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8725 | m2 |
| 30 | Trát sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,627 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 10,627 | m2 |
| 32 | Sơn sàn nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,627 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,86 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20 vào tường tượng đài (mẫu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,68 | m2 |
| 35 | SXLD hoa văn trang trí viền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | Md |
| 36 | SXLD tấm inox mạ vàng đồng KT 600x1.200mm, khắc chữ ghi thông tin về lịch sử khu di tích | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | SXLD dán mảnh vở gốm sứ vào lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,02 | M2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2936 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | MD |
| 2 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực, đất cấp I, cọc D300mm T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1945 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 4 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2238 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7064 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6684 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7243 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3755 | m3 |
| 10 | Bê tông lan can, lanh tô, đà giằng tường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7758 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8723 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4007 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2792 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6985 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4413 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà mái, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7132 | 100m2 |
| 17 | Lắp cao su đổ bê tông nền, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,865 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0401 | 100m2 |
| 19 | SXLD, ván khuôn lan can lanh tô, đà giằng tường, đan bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2197 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8806 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đầu trụ, trụ lan can, râu tường đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1724 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6462 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà bó nền,đà kiềng, đà lan can, đà mái, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3389 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà bó nền,đà kiềng, đà lan can, đà mái, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7228 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6341 | tấn |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bó nền dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6078 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 dìm đỉnh mái dày=20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3672 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 thành tam cấp, bậc cấp, lan can, chân cột dày=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0208 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 chỉ đầu hồi xây gạch đặc đắp nổi dày=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6234 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9721 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1694 | m3 |
| 38 | Ốp tường lan can kích thước gạch 600x600mm, gạch giả vân đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6448 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,6 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,254 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát 2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,944 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ vào tường hồi (bao gồm công + vật tư trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1758 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,1962 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, lan can, thành bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,836 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6977 | m2 |
| 46 | Trát đà mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4134 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,148 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ lan can, đầu hồi, tường đầu hồi vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,2792 | m |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 59,25 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 142,1962 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, thành tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,836 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2591 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,7576 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,25 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà lan can, thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,836 | m2 |
| 56 | Sơn giã gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6977 | M2 |
| 57 | Sơn giã đá màu vân cổ, đầu trụ lan can, chân cột (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0048 | M2 |
| 58 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, gạch 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 7,008 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,71 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ phụ kiện, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,98 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ phụ kiện, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,91 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung lam sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 65 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 66 | SXLD Trần prima khung nhôm (bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | M2 |
| 67 | SXLD hoa văn trang trí giao mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 68 | SXLD hoa văn trang trí đỉnh mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 69 | SXLD lam trang trí bằng sắt hộp (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,128 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1456 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1592 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1592 | m2 |
| 75 | Tấm vách ngăn Compact dày 12mm chịu nước (trọn bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | m2 |
| 76 | Đào đất hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0395 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 5m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,325 | 100m |
| 79 | Cát lèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 81 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | tấn |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 85 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0313 | 100m2 |
| 86 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2389 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8125 | m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 92 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | M3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,888 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 95 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,384 | m2 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MÁT | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, 30x30, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTLT chiều dài cọc>4m Đất cấp I,kích thước cọc 30x30, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Ép trước (âm cọc) cọc BTLT chiều dài cọc>4m Đất cấp I,kích thước cọc 30x30, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 5 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3489 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0395 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5697 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1977 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6681 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn cổ cột, cột, kiềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4191 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7807 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5394 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | 100m2 |
| 19 | SXLD thép hình liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6958 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0381 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1859 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1201 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5453 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà giằng, cao <=16m, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà giằng, cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2035 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8355 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 30 | Ốp tường lan can, kích thước gạch 600x600mm, gạch giã vân đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ tường 25x30mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | m |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 33 | Trát tường hành lang chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,1704 | m2 |
| 35 | Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1936 | m2 |
| 36 | Trát sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4675 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, cầu lang | Theo hồ sơ thiết kế | 13,565 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 115,8015 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà lan can, thành cầu lang đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,565 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4675 | m2 |
| 41 | Sơn giã gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,334 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8801 | m2 |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4675 | m2 |
| 45 | SXLD hoa văn trang trí kìm nóc giao mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 46 | SXLD hoa văn trang trí kìm nóc đỉnh mái bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | SXLD lam trang trí bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 48 | SXLD song lan can sắt đặt mạ kẽm hoa văn sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Đắp phào chỉ trang trí quanh thành sàn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m |
| 50 | Gia công và lắt đặt thành lan can bằng gỗ KT 50x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 51 | Gia công và lắt đặt thành lan can bằng gỗ KT 30x360mm dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 52 | Sơn giã đá màu vân gỗ chân cột( bao gồm vl+nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0362 | m2 |
| 53 | GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm sơn tĩnh điện hoàn thiện (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1025 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0637 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1426 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm L=5m, đk ngọn >4,2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,465 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3016 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,247 | m3 |
| 12 | Bê tông đan cost +1,1m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0837 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1696 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Lắp cao su đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan cost +1,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1961 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, ghế ngồi, bồn hoa dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3362 | m3 |
| 25 | Xây gạchthẻ 4x8x18 không nung, xây bó nền chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2032 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6464 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,982 | m2 |
| 28 | Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,576 | m2 |
| 29 | Trát đan cost +1,1m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1956 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2032 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,558 | m2 |
| 32 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7612 | m2 |
| 33 | Lát bậc nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0944 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá granite theo mẫu thiết kế dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1956 | m2 |
| 35 | Sản xuất lam trang trí thép tròn, D90 dày 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3555 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lam trang trí thép tròn, D90 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước, lam trang trí thép tròn, D90 dày 1,2 ly (2,652 kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1449 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NỘI VI | |||
| 1 | Lắp bộ đèn led panel âm trần 40W, 0,6*0,6M (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led panel âm trần 12W D160 (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led panel âm trần 9W D110 (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp cột led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn pha led 30W (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn pha led 70W (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn âm thành hồ nước 7W (tđ Panasonic) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 9 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO/2P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 19 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 21 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 22 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 23 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 (160 mét đi âm nền, tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 (240 mét đi âm trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 (60 mét đi âm nền, tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 (90 mét đi âm trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ gắn tường (Gương, kệ, phụ kiện...) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi sen inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co răng trong PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co răng ngoài PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D27/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phểu thu Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT-60 inox 316, Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp trụ đỡ kim Inox cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỒ CẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2901 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Đ.kính 8-10cm, L= 5m, ngọn >=4,2 mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,375 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 3,626 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4455 | m3 |
| 5 | Xây đá 20x30, vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8845 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5604 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, Đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, Đk <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bậc cấp dày 10cm, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6804 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18,vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 12 | Trát bậc cấp dày trát 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 13 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ cọc tiêu D90 đặt trong móng bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4994 | m2 |
| 16 | Cung cấp dây xích Inox 304 M5 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Mét |
| 17 | Trồng cây hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5475 | 100M2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng trụ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất trụ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6933 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,535 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0233 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | M |
| 6 | Bê tông móng trụ hạ thế đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 7 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Lắp tủ điện 600x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp kẹp nối cáp 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp kẹp ngừng cáp 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đầu nối cáp ngầm 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 3x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 13 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Kéo rải cáp Duplex đồng 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Phụ kiện đấu tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 26 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,25 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1667 | m3 |
| 29 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | M |
| 32 | Lắp đặt Tủ MCB 9 modul chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Lắp đèn pha led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đèn pha LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đèn ốp trần led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp trụ đèn sân vườn 2 ngọn bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 39 | Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 40 | Lắp cần đèn STK D49, dài 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cần |
| 41 | Lắp bộ đèn cao áp 120W led | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 43 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 44 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bảng |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đầu cáp |
| 47 | Lắp bulong STK M22x700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Bộ khung móng trụ đèn sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 49 | Bộ khung móng trụ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 50 | Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 51 | Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 605 | m |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI - PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | M3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | M3 |
| 3 | Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0551 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van tay vặn PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van tay vặn PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Racco thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | Tấn |
| 16 | Thép tấm KT 700x700x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6385 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1216 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | M2 |
| 20 | Đồng hồ nước D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Khoan cây nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ điện máy bơm KT 400x250x130mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Van phao điện D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | CCLĐ máy bơm ly tâm 1,5hp (tđ Panasonic) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lupe nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đào cát đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | M3 |
| 29 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | M3 |
| 30 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Tủ PCCC 800x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 34 | Lăng phun 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | CCLĐ máy bơm chữa cháy Xăng 20hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | CCLĐ máy bơm chữa cháy Diesel 20hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt rọ bơm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu răng STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác gang STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Van xả khí tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Đồng hồ nước áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Van bi đồng tay gạt DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống STK D113,5 dày 4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Mặt bích sắt D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 51 | Bình chữa cháy bột ABC - 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 52 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 53 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 54 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7667 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6825 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2925 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1462 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8413 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2129 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2307 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,63 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,71 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,925 | m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan mương rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 3mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6909 | 100m |
| 16 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 119,05 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,02 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,785 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,374 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 39,471 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,389 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn >3,5cm, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,172 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,078 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,78 | m2 |
| 27 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3552 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6134 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4417 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0842 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 50,174 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hồ sen bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6277 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,209 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Đ.kính gốc (8-10)cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m |
| 6 | SXLĐ dây kẽm fi 2 buộc cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 7 | Mê bồ chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 25,66 | M2 |
| 8 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,3104 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẦU TRẦU HÔI | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao: 2%x4th*+4x7%=36%) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4215 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9502 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9502 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m cọc |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9502 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9502 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m cọc |
| 10 | Ban sửa mặt bằng bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm bãi đúc cọc dày TB 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4204 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm dày 12mm bát nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1796 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,228 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6524 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0916 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6524 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0916 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1944 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5175 | 100m |
| 25 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8928 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép V100x100x10 gia cường hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3866 | tấn |
| 27 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông kích thước cọc 35x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | mối nối |
| 28 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6571 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7406 | tấn |
| 34 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4752 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng M75 dày TB 3cm tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3894 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4202 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3765 | tấn |
| 40 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,545 | m3 |
| 41 | Láng vữa xi măng M75 dày TB 3cm tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | m2 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 43 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) I400, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Dầm |
| 44 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) I400, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Dầm |
| 45 | Lắp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2943 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,322 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5921 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6027 | tấn |
| 52 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 53 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0625 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2228 | tấn |
| 55 | Bê tông tạo dốc, đá 0,5x1 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3046 | tấn |
| 57 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3046 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC 90 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1405 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép V50x50x5 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1206 | tấn |
| 62 | Cung cấp bu lông D14, L=300mm các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 64 | Bê tông, đá 0,5x1 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1876 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1479 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1562 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0476 | tấn |
| 73 | Bê tông bản dẫn đầu cầu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tường phòng hộ bằng tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm dài 3,32m) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,28 | m |
| 75 | Cung cấp bu lông đấu chìm M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | Cái |
| 76 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm + biển báo phản quang chữ nhật (30x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Đào đất chân khay + nón mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9882 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất chân khay (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3253 | 100m3 |
| 82 | Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 109,2416 | 100m |
| 83 | Cát đệm chân khay dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6552 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6552 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc mái taluy M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,1186 | m3 |
| 86 | Đá 4x6 lót mái dốc dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5245 | m3 |
| 87 | Đá 4x6 lỗ thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3109 | m3 |
| 88 | Đá 1x2 lỗ thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1759 | m3 |
| 89 | Vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng bạch đàn L=8m, Đk ngọn >=6cm đê bao L=10,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | 100m |
| 2 | Phên tre chắn đất đê bao L=10,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0584 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê bao (tận dụng đất có sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,92 | m3 |
| 4 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 530,25 | M3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9427 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=3,8cm, L=4m: Chân khay, sân cống, tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4202 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8519 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100, móng cống, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8519 | m3 |
| 9 | Xây đá 20x30, vữa M100 sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,692 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, sân cống, tường cánh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4757 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, lớp tạo dốc, gớ chắn, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5818 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9474 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7194 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2152 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3221 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3221 | tấn |
| 18 | Đào đất chân khay (CĐTN: +1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=3,8cm, L=4m: Chân khay, sân cống, tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,288 | 100m |
| 20 | Đắp cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 22 | Xây đá 20x30, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 23 | Đá 4x6 đệm móng lót mái dốc dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 24 | Đá 4x6 lỗ thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1696 | m3 |
| 25 | Đá 1x2 lỗ thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4023 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Đắp cát thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt tường phòng hộ bằng tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm dài 3,32m) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,64 | m |
| 30 | Cung cấp bu lông đấu chìm M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 31 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 34 | Ban sửa mặt bằng bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 35 | Cát đệm bãi đúc cọc dày TB 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 36 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m2 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6268 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5616 | tấn |
| 40 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2978 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép tấm dày 12mm bát nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,03 | m3 |
| 43 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 44 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7681 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép V100x100x10 gia cường hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1208 | tấn |
| 46 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 47 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5734 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7535 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3417 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9004 | m2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2364 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6296 | tấn |
| 56 | Bê tông bản dẫn đầu cầu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8585 | m3 |
| 57 | Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao: 2%x2th*+7%=11%) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3289 | tấn |
| 58 | Sản xuất hệ sàn thao tác (khấu hao: 1%x2th*+7%=9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,309 | tấn |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1593 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1593 | tấn |
| 62 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m cọc |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chống ván khuôn sàn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,309 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,309 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng toàn tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 111,1381 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm Đk (8-10)cm, chiều dài L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 261,2 | 100m |
| 3 | Phên tre chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1549 | 100m2 |
| 4 | Dây kẽm buộc Đk=2mm đê bao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | tấn |
| 5 | Đắp đất đê bao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6416 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0845 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6312 | 100m3 |
| 8 | Đào đất để đắp lề đường, đê bao (tận dụng 70% đất đào nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4828 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,883 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8999 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bù vênh nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4072 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5243 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1703 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8509 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 300 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.117,018 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 250,988 | 10m |
| 17 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.009,33 | m |
| 18 | Làm khe dãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 80,05 | m |
| 19 | Làm khe co có thanh truyền lực đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 433,5 | m |
| 20 | Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 987 | m |
| 21 | Gia công thanh truyền lực khe dọc bằng thép Đk 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | tấn |
| 22 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn bằng thép Đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,588 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 100X160cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,92 | m |
| 27 | Cung cấp bu lông đấu chìm M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | Cái |
| 28 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi