Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031336-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201011115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 16:52:00 đến ngày 2020-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,091,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY
1 SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A Theo hồ sơ thiết kế 1.043,5 md
2 Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A Theo hồ sơ thiết kế 10,296 100m
3 Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T80 loại A, lối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,1043 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế 52 mối nối
5 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,0581 m3
6 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1011 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0844 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,9796 100m3
9 Đóng Cừ tràm L=5m, đk ngọn >4,2 cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5 100m
10 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
11 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,2486 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 28,3586 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 19,0638 m3
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,416 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 50,7558 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,5064 m3
18 Bê tông nền, đá mi Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,488 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 55,4103 m3
20 Bê tông lan can, lanh tô đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,5878 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,184 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,4148 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 7,0944 100m2
24 Lắp cao su đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 3,0514 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,541 100m2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,0693 100m2
27 SXLD thép hình liên kết cọc vào đài Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,505 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,347 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,029 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,488 tấn
33 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,057 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,931 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 6,415 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 11,82 tấn
37 SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,521 tấn
38 SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
39 Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung bó nền, dày=20cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,032 m3
40 Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung thành tam cấp, tam cấp, ốp chân cột dày=20cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,7659 m3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, lan can dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,0338 m3
42 Xây gạch ống không nung 8x8x18 tường, dày= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 43,6391 m3
43 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường (bao gồm công + vật tư trát) Theo hồ sơ thiết kế 42,95 m2
44 Ốp tường lan can, kích thước gạch 600x600mm, gạch giả vân đá Theo hồ sơ thiết kế 83,5752 m2
45 Trát tường trong, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát 1 mặt, mặt còn lại đã ốp đá chẻ) Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m2
46 Trát tường ngoài, lan can, thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,88 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 484,8778 m2
48 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 193,2344 m2
49 Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 487,074 m2
50 Trát sàn mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 554 m2
51 Trát gờ chỉ lan can vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 298,4 m
52 Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, thành tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 71,879 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 484,878 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.234,308 m2
55 Sơn tường ngoài nhà lan can, thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,879 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.436,568 m2
57 Sơn giả gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 283,418 m2
58 Sơn giả đá màu vân cổ, đầu trụ lan can, chân cột (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 20,2216 m2
59 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch Ceramic 600x600mm (màu nâu đỏ như gạch tàu) Theo hồ sơ thiết kế 179,31 m2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Men 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 115,44 m2
61 GCLD Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 41,6 m2
62 GCLD Cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 30 m2
63 GCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 3,1556 m2
64 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 85viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế 554 m2
65 SXLD hoa văn trang trí kìm nóc giao mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
66 SXLD hoa văn trang trí đỉnh mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
67 SXLD hoa văn trang trí nách cột bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 50 Bộ
68 SXLD phù điêu trang trí tường bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
69 SXLD lam trang trí bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 40 Bộ
70 Hàng rào chống mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Theo hồ sơ thiết kế 80,185 Md
71 Phòng chống mối mặt nền trệt công trình Theo hồ sơ thiết kế 320 M2
72 Phòng chống mối mặt tường trong công trình Theo hồ sơ thiết kế 191,04 M2
B HẠNG MỤC: BIA DI TÍCH
1 SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 200 md
2 Ép trước cọc BTLT ứng lực trước,Đất cấp I, D300, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 2,005 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế 10 mối nối
4 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,2035 m3
5 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,8087 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,3693 m3
7 Bê tông cột, cổ cột, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,4175 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,436 m3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,7909 100m2
13 SXLD thép hình liên kết Theo hồ sơ thiết kế 0,0098 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6777 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0429 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1663 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,1429 tấn
19 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5042 tấn
20 Xây bậc thềm bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,104 m3
21 Bê tông nền, đá mi Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,6704 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
23 Xây bệ kê bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), dày<=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung), dày=20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,852 m3
25 Ốp đá Hoa Cương dày 18mm (màu theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 67,08 m2
26 SXLD Hoa văn trang trí Bệ kê nách tường bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
27 Viền đắp chỉ nổi tạo hình hoa văn Theo hồ sơ thiết kế 12,81 m2
28 Tường đắp phù điêu (theo mẫu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 58,29 m2
29 Nền tường và ốp chữ bằng mãnh vở gốm sứ: Theo hồ sơ thiết kế 12,18 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,05 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 62,05 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 62,05 m2
33 Đắp phào chỉ nhô ra 80mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 117,4 m
34 Đắp phào chỉ nhô ra 40mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 36 m
C HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 360 Md
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành D300mm Theo hồ sơ thiết kế 3,6 100m
3 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế 18 1 mối nối
4 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,3662 m3
5 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,9037 100m3
6 Bê tông nền, M200, đá mi Theo hồ sơ thiết kế 12,0456 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,6238 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 13,3666 m3
9 Bê tông cổ móng , đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,336 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,88 m3
11 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,9627 m3
12 Bê tông tượng đài + lá cờ, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,1887 m3
13 SXLD ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,4474 100m2
14 SXLD ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0672 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,384 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,5964 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lá cờ + tuợng đài Theo hồ sơ thiết kế 0,732 100m2
18 SXLD thép hình liên kết cọc vào đài Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2513 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1984 tấn
22 SXLD cốt thép, đà kiềng, giằng móng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3982 tấn
23 SXLD cốt thép, đà kiềng, giằng móng, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5219 tấn
24 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6473 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tượng đài + lá cờ đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6158 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tượng đài + lá cờ đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1284 tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, bó nền dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,0749 m3
28 Xây gạch ống không nung 8x8x18 tường, dày= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,8874 m3
29 Trát tường ngoài, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,8725 m2
30 Trát sàn mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,627 m2
31 Bả bằng ma tít vào sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 10,627 m2
32 Sơn sàn nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,627 m2
33 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 72,86 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên dày 20 vào tường tượng đài (mẫu theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 41,68 m2
35 SXLD hoa văn trang trí viền Theo hồ sơ thiết kế 4,8 Md
36 SXLD tấm inox mạ vàng đồng KT 600x1.200mm, khắc chữ ghi thông tin về lịch sử khu di tích Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
37 SXLD dán mảnh vở gốm sứ vào lá cờ Theo hồ sơ thiết kế 25,02 M2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 1,2936 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ KHU VỆ SINH
1 SX cọc BTLT ứng lực trước D300, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 220 MD
2 Ép trước cọc BTLT dự ứng lực, đất cấp I, cọc D300mm T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 2,1945 100m
3 Nối cọc thép hình Theo hồ sơ thiết kế 11 mối nối
4 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,2238 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7064 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,6684 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,7352 m3
8 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,7243 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,3755 m3
10 Bê tông lan can, lanh tô, đà giằng tường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,7758 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,8723 m3
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,4007 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2792 100m2
14 SXLD ván khuôn cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,6985 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,4413 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà mái, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 0,7132 100m2
17 Lắp cao su đổ bê tông nền, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,865 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,0401 100m2
19 SXLD, ván khuôn lan can lanh tô, đà giằng tường, đan bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,2197 100m2
20 Gia công, lắp dựng thép tấm nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,0132 tấn
21 SXLD cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0079 tấn
22 SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8806 tấn
23 SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đầu trụ, trụ lan can, râu tường đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1724 tấn
24 SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6462 tấn
25 SXLD cốt thép đà bó nền,đà kiềng, đà lan can, đà mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3389 tấn
26 SXLD cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0683 tấn
27 SXLD cốt thép đà bó nền,đà kiềng, đà lan can, đà mái, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7228 tấn
28 SXLD cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0313 tấn
31 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6341 tấn
32 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bó nền dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6078 m3
33 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 dìm đỉnh mái dày=20cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3672 m3
34 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 thành tam cấp, bậc cấp, lan can, chân cột dày=10cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0208 m3
35 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 chỉ đầu hồi xây gạch đặc đắp nổi dày=10cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6234 m3
36 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,9721 m3
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,1694 m3
38 Ốp tường lan can kích thước gạch 600x600mm, gạch giả vân đá Theo hồ sơ thiết kế 1,6448 m2
39 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 132,6 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,254 m2
41 Trát tường ngoài, tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát 2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế 19,944 m2
42 Công tác ốp đá chẻ vào tường hồi (bao gồm công + vật tư trát) Theo hồ sơ thiết kế 3,1758 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 142,1962 m2
44 Trát tường ngoài, lan can, thành bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,836 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,6977 m2
46 Trát đà mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,4134 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,148 m2
48 Trát gờ chỉ lan can, đầu hồi, tường đầu hồi vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,2792 m
49 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 59,25 m2
50 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 142,1962 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, thành tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 3,836 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 97,2591 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 208,7576 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 59,25 m2
55 Sơn tường ngoài nhà lan can, thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,836 m2
56 Sơn giã gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 30,6977 M2
57 Sơn giã đá màu vân cổ, đầu trụ lan can, chân cột (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 1,0048 M2
58 Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, gạch 600x600mm nhám Theo hồ sơ thiết kế 7,008 m2
59 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 53,71 m2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ phụ kiện, tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế 17,98 m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ phụ kiện, tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ, kính dày 5ly (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 7,91 m2
64 Lắp dựng khung lam sắt hộp mạ kẽm sơn giả gỗ (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
65 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế 110 m2
66 SXLD Trần prima khung nhôm (bao gồm nhân công và vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 53,2 M2
67 SXLD hoa văn trang trí giao mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
68 SXLD hoa văn trang trí đỉnh mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
69 SXLD lam trang trí bằng sắt hộp (sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 2,128 m2
71 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,1456 m2
72 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,0535 tấn
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 1,1592 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,1592 m2
75 Tấm vách ngăn Compact dày 12mm chịu nước (trọn bộ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1,098 m2
76 Đào đất hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,0395 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0143 100m3
78 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 5m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,325 100m
79 Cát lèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,57 m3
81 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0511 tấn
82 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0624 tấn
83 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
84 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
85 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0313 100m2
86 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,553 m3
87 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,096 m3
88 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2389 m3
89 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8125 m3
90 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
91 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
92 Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Theo hồ sơ thiết kế 0,064 M3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,888 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
95 Chống thấm hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 17,384 m2
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
97 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ MÁT
1 SX cọc BTLT ứng lực trước, 30x30, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 160 m
2 Ép trước cọc BTLT chiều dài cọc>4m Đất cấp I,kích thước cọc 30x30, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m
3 Ép trước (âm cọc) cọc BTLT chiều dài cọc>4m Đất cấp I,kích thước cọc 30x30, T60 loại A Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế 8 mối nối
5 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,1628 m3
6 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3489 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3006 100m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,0395 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,5697 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,1977 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,898 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,6681 m3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2048 100m2
15 SXLD ván khuôn cổ cột, cột, kiềm mái Theo hồ sơ thiết kế 0,4191 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,7807 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,5394 100m2
18 Ván khuôn sàn trệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2826 100m2
19 SXLD thép hình liên kết Theo hồ sơ thiết kế 0,0079 tấn
20 SXLD cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6958 tấn
21 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0381 tấn
22 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1859 tấn
23 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1201 tấn
24 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5453 tấn
25 SXLD cốt thép đà giằng, cao <=16m, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0557 tấn
26 SXLD cốt thép đà giằng, cao <=16m, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2035 tấn
27 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8355 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,776 m3
30 Ốp tường lan can, kích thước gạch 600x600mm, gạch giã vân đá Theo hồ sơ thiết kế 2,28 m2
31 Trát gờ chỉ tường 25x30mm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,605 m
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,72 m2
33 Trát tường hành lang chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m2
34 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,1704 m2
35 Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,1936 m2
36 Trát sàn mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,4675 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, cầu lang Theo hồ sơ thiết kế 13,565 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 115,8015 m2
39 Sơn tường ngoài nhà lan can, thành cầu lang đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,565 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 44,4675 m2
41 Sơn giã gỗ (bao gồm nhân công + vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 71,334 m2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,8801 m2
44 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế 44,4675 m2
45 SXLD hoa văn trang trí kìm nóc giao mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
46 SXLD hoa văn trang trí kìm nóc đỉnh mái bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
47 SXLD lam trang trí bằng xi măng Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
48 SXLD song lan can sắt đặt mạ kẽm hoa văn sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
49 Đắp phào chỉ trang trí quanh thành sàn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,352 m
50 Gia công và lắt đặt thành lan can bằng gỗ KT 50x60mm Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m
51 Gia công và lắt đặt thành lan can bằng gỗ KT 30x360mm dày 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m
52 Sơn giã đá màu vân gỗ chân cột( bao gồm vl+nc) Theo hồ sơ thiết kế 1,0362 m2
53 GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm sơn tĩnh điện hoàn thiện (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 22,1025 m2
F HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ CHÂN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0801 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0637 100m3
3 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1426 100m3
4 Cừ tràm L=5m, đk ngọn >4,2 cm Theo hồ sơ thiết kế 6 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,616 m3
6 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,616 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,992 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,02 m3
9 Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,465 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3016 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,247 m3
12 Bê tông đan cost +1,1m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0837 m3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0192 100m2
14 SXLD ván khuôn cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1696 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 100m2
16 Lắp cao su đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 0,2376 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan cost +1,1m Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0418 tấn
19 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0723 tấn
20 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1961 tấn
21 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0327 tấn
22 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1453 tấn
23 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1046 tấn
24 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, ghế ngồi, bồn hoa dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3362 m3
25 Xây gạchthẻ 4x8x18 không nung, xây bó nền chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2032 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 20,6464 m2
27 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,982 m2
28 Trát đà giằng, vì kèo vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,576 m2
29 Trát đan cost +1,1m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1956 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 4,2032 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 23,558 m2
32 Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 27,7612 m2
33 Lát bậc nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 23,0944 m2
34 Lát nền, sàn đá granite theo mẫu thiết kế dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 1,1956 m2
35 Sản xuất lam trang trí thép tròn, D90 dày 2 ly Theo hồ sơ thiết kế 0,3555 tấn
36 Lắp dựng lam trang trí thép tròn, D90 dày 1,2 ly Theo hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước, lam trang trí thép tròn, D90 dày 1,2 ly (2,652 kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 23,1449 1m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NỘI VI
1 Lắp bộ đèn led panel âm trần 40W, 0,6*0,6M (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đèn led panel âm trần 12W D160 (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
3 Lắp đèn led panel âm trần 9W D110 (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt Đèn ốp cột led 12W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Lắp đặt Đèn pha led 30W (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt Đèn pha led 70W (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Đèn âm thành hồ nước 7W (tđ Panasonic) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 6 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 9 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt RCBO/2P-40A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt MCB/1P-16A Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
17 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
18 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
19 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 12 hộp
20 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
21 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
22 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
23 Lắp cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
24 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 (160 mét đi âm nền, tường) Theo hồ sơ thiết kế 160 m
25 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 (240 mét đi âm trần) Theo hồ sơ thiết kế 240 m
26 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 (60 mét đi âm nền, tường) Theo hồ sơ thiết kế 60 m
27 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 (90 mét đi âm trần) Theo hồ sơ thiết kế 90 m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
3 Lắp đặt bộ gắn tường (Gương, kệ, phụ kiện...) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt vòi sen inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
7 Lắp đặt Co răng trong PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt Co răng ngoài PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt Van khóa thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D27/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
14 Lắp đặt ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
15 Lắp đặt ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
16 Lắp đặt co lơi PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt tê PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt co PVC D34 dày Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 dày Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt phểu thu Inox 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
I HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét CPT-60 inox 316, Rp=107m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp trụ đỡ kim Inox cao 5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
4 Mối hàn hóa nhiệt liên kết Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
5 Bộ neo chằng trụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
7 Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 m
8 Lắp hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Lắp bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
10 Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
J HẠNG MỤC: HỒ CẢNH
1 Đào đất móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế 0,2901 100m3
2 Đóng cừ tràm Đ.kính 8-10cm, L= 5m, ngọn >=4,2 mật độ 25 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 32,375 100m
3 Đắp cát lót móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế 3,626 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 22,4455 m3
5 Xây đá 20x30, vữa xi măng M100 Theo hồ sơ thiết kế 55,8845 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,5604 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, Đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0517 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, Đk <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0179 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,0315 100m2
10 Bê tông bậc cấp dày 10cm, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6804 m3
11 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18,vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,51 m3
12 Trát bậc cấp dày trát 2cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m2
13 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,624 m3
14 Sản xuất, lắp đặt trụ cọc tiêu D90 đặt trong móng bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,4994 m2
16 Cung cấp dây xích Inox 304 M5 Theo hồ sơ thiết kế 72 Mét
17 Trồng cây hoa sen Theo hồ sơ thiết kế 1,5475 100M2
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào móng trụ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m3
2 Đắp đất trụ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 0,6933 m3
3 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 10,535 m3
4 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 7,0233 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 70 M
6 Bê tông móng trụ hạ thế đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
7 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
8 Lắp tủ điện 600x400x210mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp kẹp nối cáp 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp kẹp ngừng cáp 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đầu nối cáp ngầm 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Kéo rải cáp CXV/DSTA 3x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
13 Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
14 Kéo rải cáp Duplex đồng 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
15 Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
16 Lắp đặt MCCB 2P-125A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Phụ kiện đấu tủ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
25 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
26 Kẹp siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
27 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 75,25 m3
28 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 50,1667 m3
29 Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 2,478 m3
30 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,574 m3
31 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 500 M
32 Lắp đặt Tủ MCB 9 modul chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
33 Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
35 Lắp đèn pha led 200W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Lắp đèn pha LED 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
37 Lắp đèn ốp trần led 18W Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
38 Lắp trụ đèn sân vườn 2 ngọn bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 5 Cột
39 Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly Theo hồ sơ thiết kế 6 Cột
40 Lắp cần đèn STK D49, dài 2m, vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cần
41 Lắp bộ đèn cao áp 120W led Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
42 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 15 cọc
43 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
44 Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
45 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 11 Bảng
46 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 11 đầu cáp
47 Lắp bulong STK M22x700 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
48 Bộ khung móng trụ đèn sân vườn Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
49 Bộ khung móng trụ đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
50 Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
51 Kéo rải cáp CVV/DSTA 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 605 m
52 Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 6,05 100m
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI - PCCC
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 52,5 M3
2 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 35 M3
3 Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0551 M3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,9 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M
6 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt Tê PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt Co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
12 Lắp đặt van tay vặn PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
13 Lắp đặt van tay vặn PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Racco thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 Tấn
16 Thép tấm KT 700x700x6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6385 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van Theo hồ sơ thiết kế 0,1216 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van Theo hồ sơ thiết kế 2,432 M2
20 Đồng hồ nước D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Khoan cây nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
22 Tủ điện máy bơm KT 400x250x130mm (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Van phao điện D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 CCLĐ máy bơm ly tâm 1,5hp (tđ Panasonic) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
25 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt Lupe nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Đào cát đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 59,4 M3
29 Đắp cát đường ống Theo hồ sơ thiết kế 39,6 M3
30 Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
31 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
32 Tủ PCCC 800x600x250 Theo hồ sơ thiết kế 3 Tủ
33 Cuộn vòi chữa cháy D65mm, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cuộn
34 Lăng phun 16mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
35 CCLĐ máy bơm chữa cháy Xăng 20hp Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
36 CCLĐ máy bơm chữa cháy Diesel 20hp Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
37 Lắp đặt rọ bơm DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt đầu răng STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Lắp đặt Y lọc rác gang STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
40 Lắp đặt Van 1 chiều gang D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
41 Lắp đặt Van bướm tay gạt D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
42 Lắp đặt khớp nối mềm D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
43 Lắp đặt Van xả khí tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Đồng hồ nước áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Lắp đặt Van bi đồng tay gạt DN20 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
46 Lắp đặt ống STK D113,5 dày 4ly Theo hồ sơ thiết kế 1,75 100m
47 Lắp đặt Co STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
48 Lắp đặt Tê STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt Mặt bích sắt D114 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
50 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
51 Bình chữa cháy bột ABC - 6kg Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
52 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
53 Kệ đôi để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
54 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
55 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) Theo hồ sơ thiết kế 1,15 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,7667 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào nền) Theo hồ sơ thiết kế 0,0485 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 7,6825 m3
5 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,2925 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1462 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,1317 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,8413 m3
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2129 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,2307 100m2
11 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,63 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 212,71 m2
13 Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 32,925 m2
14 Lắp đặt nắp đan mương rãnh bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
15 Lắp đặt ống PVC D27 dày 3mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6909 100m
16 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 119,05 m3
17 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế 91,02 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 5,785 m3
19 Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế 2,374 100m
20 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 39,471 m3
21 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 14,389 m3
22 Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn >3,5cm, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3 100m
23 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,98 m3
24 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,172 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,078 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 100,78 m2
27 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3552 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6134 m3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1329 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1062 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
32 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,4417 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0217 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0842 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
N HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo hồ sơ thiết kế 50,174 100m2
2 Đào đất hồ sen bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,102 100m3
3 Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,6277 100m3
4 Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,209 100m3
5 Đóng cừ tràm L=5m, Đ.kính gốc (8-10)cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,6 100m
6 SXLĐ dây kẽm fi 2 buộc cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 0,0106 tấn
7 Mê bồ chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 25,66 M2
8 San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 44,3104 100m3
O HẠNG MỤC: CẦU TRẦU HÔI
1 Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao: 2%x4th*+4x7%=36%) Theo hồ sơ thiết kế 9,4215 tấn
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 11,9502 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 11,9502 tấn
5 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m cọc
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 11,9502 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 11,9502 tấn
9 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m cọc
10 Ban sửa mặt bằng bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế 3 100m2
11 Cát đệm bãi đúc cọc dày TB 20cm Theo hồ sơ thiết kế 60 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 300 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 5,1944 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4026 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4204 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 15,8 tấn
17 Sản xuất thép tấm dày 12mm bát nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,1796 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 90,228 m3
19 Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,6524 100m
20 Đóng cọc BTCT thẳng trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,0916 100m
21 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,6524 100m
22 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài <= 24m, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,0916 100m
23 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35 Theo hồ sơ thiết kế 3,1944 100m
24 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5175 100m
25 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8928 tấn
26 Sản xuất thép V100x100x10 gia cường hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,3866 tấn
27 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông kích thước cọc 35x35 Theo hồ sơ thiết kế 32 mối nối
28 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,598 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,6571 100m2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0741 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,155 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7406 tấn
34 Bê tông mố cầu đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 18,4752 m3
35 Láng vữa xi măng M75 dày TB 3cm tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 6,54 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,3894 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1126 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4202 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3765 tấn
40 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 13,545 m3
41 Láng vữa xi măng M75 dày TB 3cm tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 8,37 m2
42 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
43 Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) I400, L=9m Theo hồ sơ thiết kế 12 Dầm
44 Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) I400, L=12m Theo hồ sơ thiết kế 6 Dầm
45 Lắp dầm cầu BTCT DƯL (0,5HL93) Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,2943 100m2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0682 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
49 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 2,322 m3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,5921 100m2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,6027 tấn
52 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m3
53 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 5,0625 m3
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2228 tấn
55 Bê tông tạo dốc, đá 0,5x1 M300 Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m3
56 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 2,3046 tấn
57 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ thiết kế 2,3046 tấn
58 Lắp đặt ống thoát nước uPVC 90 dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0103 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1405 tấn
61 Sản xuất cấu kiện thép V50x50x5 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,1206 tấn
62 Cung cấp bu lông D14, L=300mm các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 128 Bộ
63 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 16 m
64 Bê tông, đá 0,5x1 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,396 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,912 m3
66 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,512 m3
67 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 0,1876 100m2
68 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m2
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,1479 100m2
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1562 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0728 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn đầu cầu, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0476 tấn
73 Bê tông bản dẫn đầu cầu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,688 m3
74 Lắp đặt tường phòng hộ bằng tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm dài 3,32m) Theo hồ sơ thiết kế 85,28 m
75 Cung cấp bu lông đấu chìm M16 Theo hồ sơ thiết kế 252 Cái
76 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,79 m3
79 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm + biển báo phản quang chữ nhật (30x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Đào đất chân khay + nón mố Theo hồ sơ thiết kế 1,9882 100m3
81 Đắp đất chân khay (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế 1,3253 100m3
82 Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 109,2416 100m
83 Cát đệm chân khay dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 13,6552 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 13,6552 m3
85 Xây đá hộc mái taluy M100 Theo hồ sơ thiết kế 205,1186 m3
86 Đá 4x6 lót mái dốc dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 46,5245 m3
87 Đá 4x6 lỗ thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 0,3109 m3
88 Đá 1x2 lỗ thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 2,1759 m3
89 Vải địa kỹ thuật ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
90 Lắp đặt ống thoát nước STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
P HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Đóng bạch đàn L=8m, Đk ngọn >=6cm đê bao L=10,5m Theo hồ sơ thiết kế 9,45 100m
2 Phên tre chắn đất đê bao L=10,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,0584 100m2
3 Đắp đất đê bao (tận dụng đất có sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 52,92 m3
4 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế 530,25 M3
5 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 1,9427 100m3
6 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=3,8cm, L=4m: Chân khay, sân cống, tiêu năng Theo hồ sơ thiết kế 29,4202 100m
7 Đắp cát đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 7,8519 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100, móng cống, sân cống Theo hồ sơ thiết kế 7,8519 m3
9 Xây đá 20x30, vữa M100 sân tiêu năng Theo hồ sơ thiết kế 16,692 m3
10 Bê tông móng cống, sân cống, tường cánh đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 24,4757 m3
11 Bê tông thân cống, lớp tạo dốc, gớ chắn, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 51,5818 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1837 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,9474 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7194 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế 2,2152 100m2
16 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 0,3221 tấn
17 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,3221 tấn
18 Đào đất chân khay (CĐTN: +1,0m) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
19 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=3,8cm, L=4m: Chân khay, sân cống, tiêu năng Theo hồ sơ thiết kế 12,288 100m
20 Đắp cát đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 11,28 m3
22 Xây đá 20x30, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 39,6 m3
23 Đá 4x6 đệm móng lót mái dốc dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m3
24 Đá 4x6 lỗ thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 0,1696 m3
25 Đá 1x2 lỗ thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 0,4023 m3
26 Vải địa kỹ thuật ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
27 Lắp đặt ống thoát nước STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
28 Đắp cát thân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,038 100m3
29 Lắp đặt tường phòng hộ bằng tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm dài 3,32m) Theo hồ sơ thiết kế 42,64 m
30 Cung cấp bu lông đấu chìm M16 Theo hồ sơ thiết kế 144 Cái
31 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
32 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,02 m3
34 Ban sửa mặt bằng bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
35 Cát đệm bãi đúc cọc dày TB 20cm Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
36 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,33 100m2
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6268 tấn
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,5616 tấn
40 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2978 tấn
41 Sản xuất thép tấm dày 12mm bát nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 20,03 m3
43 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 2,17 100m
44 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7681 tấn
45 Sản xuất thép V100x100x10 gia cường hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,1208 tấn
46 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế 10 mối nối
47 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
48 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 1,5734 m3
49 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,7535 m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 0,3417 100m2
51 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5,9004 m2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,2364 100m2
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1096 tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6296 tấn
56 Bê tông bản dẫn đầu cầu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,8585 m3
57 Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao: 2%x2th*+7%=11%) Theo hồ sơ thiết kế 14,3289 tấn
58 Sản xuất hệ sàn thao tác (khấu hao: 1%x2th*+7%=9%) Theo hồ sơ thiết kế 5,309 tấn
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
60 Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 9,1593 tấn
61 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 9,1593 tấn
62 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m cọc
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chống ván khuôn sàn cống Theo hồ sơ thiết kế 5,309 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 5,309 tấn
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng toàn tuyến Theo hồ sơ thiết kế 111,1381 100m2
2 Đóng cừ tràm Đk (8-10)cm, chiều dài L=4m Theo hồ sơ thiết kế 261,2 100m
3 Phên tre chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 5,1549 100m2
4 Dây kẽm buộc Đk=2mm đê bao Theo hồ sơ thiết kế 0,1373 tấn
5 Đắp đất đê bao Theo hồ sơ thiết kế 1,6416 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,0845 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 28,6312 100m3
8 Đào đất để đắp lề đường, đê bao (tận dụng 70% đất đào nền đường) Theo hồ sơ thiết kế 8,4828 100m3
9 Đắp đất lề đường, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 26,883 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 55,8999 100m3
11 Đắp cát bù vênh nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,4072 100m3
12 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 24,5243 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 11,1703 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 55,8509 100m2
15 Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 300 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 1.117,018 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế 250,988 10m
17 Làm khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.009,33 m
18 Làm khe dãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 80,05 m
19 Làm khe co có thanh truyền lực đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 433,5 m
20 Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 987 m
21 Gia công thanh truyền lực khe dọc bằng thép Đk 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,948 tấn
22 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn bằng thép Đk 25mm Theo hồ sơ thiết kế 2,588 tấn
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 100X160cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 37,92 m
27 Cung cấp bu lông đấu chìm M16 Theo hồ sơ thiết kế 108 Cái
28 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
29 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,19 m3
30 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->