Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:05:00 đến ngày 2020-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,449,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,7796 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,2237 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 150 | ca |
| 4 | Đào xúc bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,7345 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,7308 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 196,077 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 17,6469 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 18,9226 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 26,493 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 52,986 | 100m2 |
| 11 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 50,4615 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,2465 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,9432 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 99,0436 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 99,0436 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,1038 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 99,0436 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 99,0436 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,6033 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 23,7071 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 23,7071 | 100tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 25,9556 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,6127 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,1106 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7 | đoạn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2062 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0616 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0616 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2447 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2447 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2447 | 100tấn |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,7583 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 181,026 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16,2923 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,7478 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 697 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 111,52 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 780,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,758 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.097,78 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 69,7 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,788 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT, thiết kế BVTC | 378 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D60 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.668 | m |
| 45 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7506 | 100m2 |
| 46 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24 | viên |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,8 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,03 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,6 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1552 | 100m2 |
| 51 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,68 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 31,35 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2312 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,3695 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2619 | 100m2 |
| 57 | Thép D<=10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0043 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,06 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0029 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 61 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0522 | tấn |
| 62 | Bu lông M16 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,76 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt dàn van đóng mở | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0522 | tấn |
| 65 | Dàn van đóng mở V1 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 43,977 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,9579 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8875 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 33,56 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 67,12 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,428 | 100m2 |
| 72 | Gạch bê tông M100 VXM M75 xây tường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 94,25 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 428,4 | m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 27,49 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,57 | 100m2 |
| 76 | Thép D<=10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,2802 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 37,49 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8207 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 357 | 1cấu kiện |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,86 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,724 | 100m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 108,6 | m2 |
| 83 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x23x100cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 362 | m |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,57 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,7 | m2 |
| 87 | Bê tông viên block cửa thu M250 đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,89 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block cửa thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1609 | 100m2 |
| 89 | Thép D<=10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0503 | tấn |
| 90 | Lắp đặt viên block cửa thu nước | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | m |
| 91 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0342 | 100m2 |
| 93 | Thép D<=10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0329 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tấm chắn rác P=10kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 95,25 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông rãnh tam giác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5715 | 100m2 |
| 97 | Bê tông M200 đá 1x2 viên đan rãnh tam giác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,76 | m3 |
| 98 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 95,25 | m2 |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 498,03 | m2 |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15,75 | m2 |
| 101 | Mua và lắp đặt biển phản quang hình tam giác KT 70x70cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 102 | Mua và lắp đặt biển phản quang hình vuông KT 60x60cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 103 | Mua và lắp đặt biển phản quang hình tròn D70cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,72 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,72 | m3 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 200 | m2 |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,26 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 17,4928 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 17,4928 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,2613 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,2613 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,098 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,098 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 27 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,36 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 20%) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 4/7 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi