Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:33:00 đến ngày 2020-11-09 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,308,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,412 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,278 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,42 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,94 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,513 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,884 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,298 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,361 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,735 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,069 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,513 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,198 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,094 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,337 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,266 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,745 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,448 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,239 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,48 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,835 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,791 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái,chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,591 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,98 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,686 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,634 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,418 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,029 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,667 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,492 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,333 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,524 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,692 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,884 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,826 | 100m2 |
| C | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,473 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,784 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,288 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,614 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,775 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,394 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,557 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,592 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,61 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,194 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,38 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,124 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,216 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,295 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,882 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 710,313 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,697 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,69 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,11 | m |
| 25 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,89 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,3 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch cotto | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,04 | m2 |
| 29 | Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,928 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,102 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,042 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 33 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,33 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 893,195 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.413,017 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,882 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.081,898 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,349 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,709 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,602 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,239 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,241 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,686 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,44 | m2 |
| 46 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,174 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,972 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,816 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 533,344 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,56 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,031 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 699,569 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,432 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 444,23 | m |
| 57 | - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,3 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,375 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486,022 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,476 | m2 |
| 62 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,405 | kg |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | m2 |
| 64 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 855,63 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.468,75 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,031 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.660,917 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,252 | m3 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,86 | m2 |
| 71 | Sắt tráng kẽm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.215 | kg |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,215 | tấn |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,792 | 100m2 |
| 74 | Máng xói inox dày 1mm (Rộng 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,735 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,344 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,781 | m2 |
| 79 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.061,757 | kg |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,068 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,068 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,938 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,046 | m2 |
| 84 | Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,751 | m2 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,7 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,151 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,775 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,812 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,633 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,633 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 97 | Inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,271 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,679 | m2 |
| 99 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,55 | m2 |
| 101 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,123 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 112 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,164 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 125 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,809 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | m3 |
| 134 | Tấm tole che máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 139 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,56 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 141 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,32 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,661 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,61 | m3 |
| 7 | Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,644 | 10m |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| F | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn đơn LED chiếu sáng bảng đen 1,2m - 1x18W ( sử dụng loại đèn LED lắp bảng cho trường học ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ160 bóng 9W, có ánh sáng trắng ( sử dụng đèn chống côn trùng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 11 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên mặt nạ 2 lỗ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên mặt nạ 3 lỗ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.460 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV-10mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV-16mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt nối trơn các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 31 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 24 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 36 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 37 | Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 38 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | Hệ thống cấp - thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,269 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt + nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 38 | Van khóa thau Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 (Có van phao, rờ le) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 (Có van phao, rờ le) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi (1400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi (1800x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,976 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,702 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,825 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,24 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,456 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,52 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,52 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 4 | Thép hình cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,3 | kg |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 6 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,7 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,78 | m2 |
| 11 | Bu lông neo Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| L | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 Zone + Bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đầu dò khói 24VDC- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 10 bộ |
| 3 | Đầu dò nhiệt 24VDC- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 bộ |
| 4 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 6 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| 9 | Vật liệu phụ: (keo, đai, móc, vis,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| M | Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện 3 pha 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK DN80x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 8 | Mặt bích mù DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Ron DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Bulong 14 li 6 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt van tay gạt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Luppê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Hai đầu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Đồng hồ áp lực 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Sơn đỏ - VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Kg |
| 20 | Vật liệu phụ: (chỉ, ren, que hàn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| N | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Ống STK DN80(2.9li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống STK DN65(2.9li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m |
| 3 | Ống STK DN50(2.6li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Tủ chữa cháy trong nhà (650x450x220mm) dày 8 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Tủ |
| 5 | Vòi chữa cháy D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Lăng phun nước D50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Họng chờ xe chữa cháy đơn (D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Co hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Co hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 11 | Co ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 12 | Tê hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Bầu giảm hàn DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bầu giảm hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Hai đầu răng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Măng sông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 18 | Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 19 | Ron DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Ron DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Bulong 16 li 6 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| 22 | Bát đỡ ống DN65 ( bass đỡ, cùm,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 23 | Ty 10 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cây |
| 24 | Sơn đỏ - VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Kg |
| 25 | Vật liệu phụ: (chỉ, ren, que hàn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| O | Hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét , R=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Đầu |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Kéo rải dây cáp bọc PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 6 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, l-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 7 | Ốc siếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Con |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Bát, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ dây neo, cáp 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Vật liệu phụ: ( keo, đai, móc, vis,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| P | Hệ thống trang bị phương tiện PCCC | |||
| 1 | Dây cấp nguồn 2x1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 2 | Ống PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 3 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | CB đóng ngắt nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột BC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy tự động BC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 11 | Kệ để bình đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Vật liệu phụ: ( keo, đai, móc, vis,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | BƠM RỜI TRỤC ĐỘNG CƠ DIESEL ĐẦU BƠM: Q= 27-78m3/h, H= 78.0-58.3m, Công suất: 25Hp/18.5Kw/2Poles ĐỘNG CƠ: Công suất : 80Hp/4000RPM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Bơm công nghiệp liền trục Q= 27-78m3/h, H=78.0-58.3 m Công suất : 25Hp/18.5Kw/2Poles/3phase/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi