Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà làm việc của Phòng nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, Nhà làm việc của Phòng bảo tồn biển và đất ngập nước, Phòng làm việc chuyên gia Trung tâm giáo dục môi trường và Dịch vụ môi trường rừng, Phòng nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, Chòi quan sát Khu hành chính (01 cái), Nhà ăn, Nhà ở cán bộ công nhân viên, Nhà để máy phát điện, Cầu cạn trong Vườn Quốc gia, Đường tạm phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029890-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà làm việc của Phòng nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, Nhà làm việc của Phòng bảo tồn biển và đất ngập nước, Phòng làm việc chuyên gia Trung tâm giáo dục môi trường và Dịch vụ môi trường rừng, Phòng nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, Chòi quan sát Khu hành chính (01 cái), Nhà ăn, Nhà ở cán bộ công nhân viên, Nhà để máy phát điện, Cầu cạn trong Vườn Quốc gia, Đường tạm phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20190505210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 09:26:00 đến ngày 2020-11-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,902,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0791 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9328 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3051 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6959 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6125 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,5 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,035 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5222 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6981 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2175 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1294 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7168 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1995 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4089 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,397 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7197 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,934 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0623 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,228 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2676 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3269 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,777 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8092 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9712 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6761 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,7216 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,093 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,649 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4408 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6978 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,3706 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,2316 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,093 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1386 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m
46 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,728 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,27 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,88 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,452 m2
52 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m2
53 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3638 100m2
54 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 tấn
55 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1831 1m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,304 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,304 m2
59 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,12 m2
60 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
61 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3648 1m2
64 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 cái
65 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 cái
66 Gạch bông gió bê tông 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 viên
67 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2796 m2
68 Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
69 Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 1m2
71 Cung cấp lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 trọn gói (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 m2
72 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
74 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
75 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,87 m2
76 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
77 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,45 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,84 m2
79 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0975 1m2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,02 m2
82 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6819 tấn
83 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1781 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1781 tấn
85 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1781 tấn
86 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
87 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
99 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
107 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
112 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
117 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
130 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
131 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
132 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
135 Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
136 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
141 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
146 Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại dây 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
148 Lắp đặt dây đơn E.10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
149 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
150 Lắp đặt dây đơn E.6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
151 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
152 Lắp đặt dây đơn E.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
153 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 m
154 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
157 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
158 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
159 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
160 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
161 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
162 Tủ mạng Rack 19'' 5U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
163 Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
164 Switch phòng loại 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
165 Switch phòng loại 3 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
166 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1thiết bị
167 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 thiết bị
168 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 thiết bị
169 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 cái
170 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
171 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 10m
172 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
173 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m/ ống
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC CỦA PHÒNG BẢO TỒN BIỂN VÀ ĐẤT NGẬP NƯỚC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7951 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5248 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0627 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7051 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5494 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0312 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,711 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4767 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5479 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5875 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9563 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6175 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7903 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5484 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,179 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7265 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5461 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9987 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7305 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6171 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1052 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0393 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,4604 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,1466 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,2272 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4301 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6978 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,6876 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,2744 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,1465 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1279 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4 m
46 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,56 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,48 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,575 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,064 m2
52 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
53 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5759 100m2
54 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8446 tấn
55 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8446 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4831 1m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,7238 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,7236 m2
59 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,36 m2
60 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,568 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3048 1m2
63 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 cái
64 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 cái
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5864 m2
66 Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
67 Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 1m2
69 Cung cấp lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 trọn gói (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,315 m2
70 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,23 m2
75 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
76 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
78 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4951 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,017 1m2
80 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m2
81 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5565 tấn
82 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8576 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8576 tấn
84 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8576 tấn
85 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
86 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
98 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
102 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
106 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
127 Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
129 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
130 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
131 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
134 Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
135 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
137 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
139 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
140 Lắp đặt các automat MCCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Lắp đặt các automat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại dây 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
144 Lắp đặt dây đơn E.10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
145 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
146 Lắp đặt dây đơn E.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
147 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 m
148 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
150 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
151 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
152 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
153 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
154 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
155 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
156 Tủ mạng Rack 19'' 5U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
157 Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
158 Switch phòng loại 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
159 Switch phòng loại 3 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
160 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1thiết bị
161 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 thiết bị
162 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 thiết bị
163 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cái
164 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cái
165 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 10m
166 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 10m
167 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 100m/ ống
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC CHUYÊN GIA TRUNG TÂM GDMT&DVMT RỪNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0296 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9638 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6525 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3479 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6813 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,25 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5155 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2555 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3396 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4687 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5975 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9876 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6154 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9042 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9203 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0411 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,296 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2592 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4966 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8857 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9552 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9855 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,0032 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,255 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,174 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,644 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,003 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,273 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,258 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,018 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m
43 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,92 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,904 m2
49 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m2
50 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7727 100m2
51 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 tấn
52 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3318 1m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,264 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,264 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6 m2
57 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
58 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9516 1m2
61 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
62 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
63 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7828 m2
64 Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
65 Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5152 1m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
69 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
70 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
71 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (PKKK đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
72 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
75 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
76 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m2
78 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4411 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0523 1m2
80 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
81 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3449 tấn
82 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
84 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
85 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
86 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt kệ đựng bàn chải đánh răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
102 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
106 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
107 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
110 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
115 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
120 Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
133 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
134 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
135 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
138 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
143 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
149 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
150 Lắp đặt dây đơn E.6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
151 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
152 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
155 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
156 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
157 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
158 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
159 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
160 Switch phòng loại 6 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
161 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1thiết bị
162 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
163 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
164 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
165 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
166 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10m
167 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10m
168 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m/ ống
169 Ổ cắm truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
170 Cáp tín hiệu đồng trục RG-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
171 Bộ chia tín hiệu 1-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
172 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ
173 Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
174 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
175 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m/ ống
E HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC CHUYÊN GIA NCKH&HTQT
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0296 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9638 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6525 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3479 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6813 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,25 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5155 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2555 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3396 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4687 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5975 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9876 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6154 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9042 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9203 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0411 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,296 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2592 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4966 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8857 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9552 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9855 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,296 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,7072 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,255 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,174 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,644 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,003 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,273 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,258 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,018 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,92 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,904 m2
50 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m2
51 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7727 100m2
52 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 tấn
53 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3318 1m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,264 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,264 m2
57 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6 m2
58 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
59 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9516 1m2
62 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
63 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
64 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7828 m2
65 Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
66 Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5152 1m2
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
70 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
71 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm (PKKK đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
74 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
75 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
76 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
77 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m2
79 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4411 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0523 1m2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
82 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3449 tấn
83 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
85 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6306 tấn
86 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
87 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt kệ đựng bàn chải đánh răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
103 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
107 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
108 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
111 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
116 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
132 Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
134 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
135 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
136 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
138 Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
139 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
142 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
143 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
144 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
150 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
151 Lắp đặt dây đơn E.6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
152 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
153 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
156 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
157 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
158 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
159 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
160 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Switch phòng loại 6 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
162 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1thiết bị
163 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
164 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
165 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
166 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
167 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10m
168 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10m
169 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m/ ống
170 Ổ cắm truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
171 Cáp tín hiệu đồng trục RG-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
172 Bộ chia tín hiệu 1-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
173 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ
174 Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
175 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
176 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m/ ống
F HẠNG MỤC 6: CHỒI QUAN SÁT KHU HÀNH CHÍNH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2642 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4028 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5379 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
6 Thép bản dày 6mm (dùng để nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4998 kg
7 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2916 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0359 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1235 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0096 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,257 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2535 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2918 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6504 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8264 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9777 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5985 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9346 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4763 m3
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1588 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4635 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2482 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8617 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
34 Bu lông ren D20, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,59 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,2312 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,7514 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,5726 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3517 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3544 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1732 m2
42 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,1998 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1732 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3679 1m2
47 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2117 100m2
48 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9513 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4504 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,4783 1m2
51 Vít nở thép D=10mm (lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784 cái
52 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0487 tấn
53 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5123 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5123 tấn
55 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5123 tấn
56 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
60 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây đồng D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
61 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
G HẠNG MỤC 7: NHÀ ĂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1162 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6268 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1516 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7519 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,95 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,292 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5175 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,575 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0973 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4864 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1543 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5402 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0734 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5243 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4969 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4945 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4209 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3256 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5772 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4517 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9118 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7655 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0846 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,355 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,9778 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6291 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,944 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1312 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0872 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,9218 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,4675 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6291 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,8384 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,45 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,2 m
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,475 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,82 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,32 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,84 m2
51 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,808 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (120x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,656 m2
54 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
55 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1086 100m2
56 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6914 tấn
57 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6914 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4267 1m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,121 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,121 m2
61 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,66 m2
62 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
63 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1614 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2676 1m2
66 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
67 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
68 Gạch bông gió bê tông 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 viên
69 Cung cấp lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 trọn gói (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
70 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
71 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
72 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
75 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
76 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,43 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
79 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3715 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5173 1m2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,89 m2
82 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6462 tấn
83 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8024 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8024 tấn
85 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8024 tấn
86 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
87 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
100 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
104 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
105 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
120 Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
127 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
132 Lắp đặt xi phông con thỏ D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
134 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
135 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt công tắc ba 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
139 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
140 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x40W - 1200x600 (đèn âm trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
141 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
146 Lắp đặt các automat MCCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Lắp đặt các automat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại dây 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
151 Lắp đặt dây đơn E.10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
152 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
153 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 m
154 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
156 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
157 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
158 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
159 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
160 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Switch phòng loại 10 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
162 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1thiết bị
163 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
164 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
165 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
166 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
167 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10m
168 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10m
169 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m/ ống
H HẠNG MỤC 8: NHÀ Ở CỦA CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6842 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4428 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2275 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 tấn
6 thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,05 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,94 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7485 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8759 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4443 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2216 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5069 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6526 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2521 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8987 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1163 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5891 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7292 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2846 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2353 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3354 m3
32 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,178 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,81 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,5954 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8688 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3697 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,32 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,6788 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,2851 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,5954 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6897 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,2 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,54 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,68 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,244 m2
52 Lát đá granit lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
53 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0287 100m2
54 Gia công li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
55 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,1833 1m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,0378 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,0378 m2
59 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,2 m2
60 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,54 m2
61 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3467 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,488 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1798 1m2
64 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 cái
65 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 cái
66 Gạch bông gió bê tông 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 viên
67 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
68 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,53 m2
71 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
72 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,45 m2
73 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,14 m2
74 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5985 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7801 1m2
76 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,46 m2
77 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 tấn
78 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0949 tấn
79 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0949 tấn
80 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0949 tấn
81 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
82 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
88 Lắp đặt kệ đựng bàn chải đánh răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
99 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt van bướm, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
103 Kép, thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
104 Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
107 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
108 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Đai neo giừ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
119 Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
120 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
122 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
123 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Giá treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt xi phông con thỏ D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt hộp điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
132 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
134 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
135 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
138 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
143 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat MCB 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
145 Lắp đặt các automat MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
148 Lắp đặt các automat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
149 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
150 Lắp đặt dây dẫn E.16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
151 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
152 Lắp đặt dây dẫn E.6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
153 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
154 Lắp đặt dây dẫn E.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
155 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296 m
156 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
159 Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
160 Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
161 Bình bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
162 Bình bọt CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
163 Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
164 Switch phòng loại 9 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
165 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1thiết bị
166 Khai báo cấu hình và cài đặt chương trình thiết bị vô tuyến cố định, thiết bị BSC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
167 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
168 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
169 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
170 Dây tín hiệu UTP Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 10m
171 Cáp điện thoại 4x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 10m
172 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m/ ống
173 Ổ cắm truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
174 Cáp tín hiệu đồng trục RG-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m
175 Bộ chia tín hiệu 1-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
176 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ
177 Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
178 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
179 Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100m/ ống
I HẠNG MỤC 9: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6222 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7689 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
6 CC thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0733 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,525 m3
9 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1237 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3596 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4665 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7104 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3769 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8167 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9445 m2
32 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2275 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9831 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,944 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,76 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,227 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,533 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m
40 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,415 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m2
43 Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,673 m2
44 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2795 100m2
45 Gia công li tô thép hộp 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
46 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4074 1m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
52 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
53 Vít thép D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Cửa xếp Inox + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1975 m2
56 Cửa sổ khung thép hộp chớp tôn lá dày 1ly, sơn hoàn thiện + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
57 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1975 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
59 Gia công khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7978 1m2
61 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
62 Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
63 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6107 tấn
64 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6107 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6107 tấn
66 Bulong M16 L=270mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
67 Bulong M16 L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
68 Lắp đặt hộp điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn E.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
77 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
78 Lắp đặt dây dẫn E.2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
79 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
J HẠNG MỤC 10: CẦU CẠN TRONG VƯỜN QUỐC GIA
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (tổng KL cầu cạn có 326 modul 3m nên đơn vị tư vấn tạm tính tận dụng lại 30% KL ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 m3
5 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m2
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu (tổng KL cầu cạn có 326 modul 3m nên đơn vị tư vấn tạm tính tận dụng lại 30% KL ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
10 Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
11 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m(tổng KL cầu cạn có 3266 modul 3m nên đơn vị tư vấn tạm tính tận dụng lại 30% KL ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tổng KL cầu cạn có 326 modul 3m nên đơn vị tư vấn tạm tính tận dụng lại 30% KL ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3523 m3
19 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 m3
25 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
26 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
31 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9283 m3
36 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
K HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8952 100m2
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6752 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,579 100m3
4 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,579 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,868 100m2
6 Đào mương tạm, rộng ≤10m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 100m3
7 Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6752 100m3
L HẠNG MỤC 12:THỬ TẢI CỌC
1 Thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->