Gói thầu: 23-2020 PMB FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang Cà Mau - Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083724-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 23-2020 PMB FTEL Xử lý điểm đen tuyến cáp quang Cà Mau - Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20201083707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 18:26:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 752,059,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.1.Ra kéo cáp quang treo F8 các loại
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,505 km cáp
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,785 km cáp
B I.2: Ra kéo cáp quang ngầm các loại
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,145 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 km cáp
C II: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại
1 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ MX
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ MX
D III: Tháo dỡ, thu hồi cáp quang và vật tư các loại
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 km cáp
2 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 48FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,5 km cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 bộ
E IV:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x 5hố) Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m3
2 Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 m
3 Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 m
4 Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 mối
F A. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông PI56 và HDPE phi 63
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m)*20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
2 Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m)*20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 100m2
3 Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*20m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
4 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)*20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,75 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100 m ống
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
7 Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*20mđào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,146 m3
8 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*20m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,525 m3
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+0.247)/2*0.2*20m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 m3
10 Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.2*0.1)*20m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
11 Bốc dỡ thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,35 m3
12 Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,35 m3
G B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè pi56 và ống HDPE phi 63
1 Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3)*96m Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8 m2
2 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.85)*96m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 100 m ống
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002*96m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,318 m3
6 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*96m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,992 m3
7 Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*96m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,501 m3
8 Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
9 Lát gạch vỉa hè(96*0.3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8 1m2
10 Bốc dỡ thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2 m3
11 Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2 m3
H C. Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất
1 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*34m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,225 m3
2 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100 m ống
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.265+0.2)/2*(0.55)-0.002*60m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,28 m3
6 Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*34m đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,882 m3
7 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,225 m3
8 Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,225 m3
I VI: Đổ hầm BTCT 1N
1 Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,56 m3
2 Làm tường chắn đất bằng ván Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100 m2
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,56 m3
4 Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bể
5 Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 nắp đan
6 Gia công khuôn bể cáp. Loại bể 1 nắp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bể
7 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bể
8 Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,28 kg sắt
9 Bốc dỡ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,56 m3
10 Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->