Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo khối nhà phục vụ học tập phía Nam và dãy nhà lớp học ( Ở giữa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201086851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến Trúc và Xây dựng Băc Chu Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo khối nhà phục vụ học tập phía Nam và dãy nhà lớp học ( Ở giữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 15:30:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC (Ở GIỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 432,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 8,731 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 315,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 214,833 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 990,154 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 214,833 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 214,833 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 6,125 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 4,901 | Tấn |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 48 | Lổ khoan |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo đầu trụ, liên kết bằng sikadur | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m thép gai | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,535 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,535 | Tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 4,329 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 315,52 | M2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1.420,22 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 8,353 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150, sơn tĩnh điện | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 72 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 60 | Cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 48 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 7 | Bộ |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 450 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 530 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 0,532 | 100m |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 7 | Cái |
| 36 | Cầu chắn rác inox d=60mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 7 | Cái |
| 37 | GCLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 9,61 | m2 |
| 38 | GCLD khung sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2,043 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP PHÍA NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 25,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 0,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 275,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 6,105 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 200,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 129,61 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (Tính 70% diện tích tường trong phòng) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 315,84 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,023 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,023 | M3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 0,21 | M3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 13,16 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 13,16 | m2 |
| 13 | GCLD cửa đi 2 cánh bằng hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 5,28 | m2 |
| 14 | GCLD cửa đi 1 cánh bằng hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,76 | m2 |
| 15 | GLCD cửa sổ mở trượt, hệ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 19,74 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 4,369 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 3,145 | Tấn |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 32 | Lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo đầu trụ, liên kết bằng sikadur | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 32 | Cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,023 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1,023 | Tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2,759 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 5,355 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 129,61 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 129,61 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 200,96 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 451,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 16 | Bộ |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 180 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 70 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2) | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ Thiết kế | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi