Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083329-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201032370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:10:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,815,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1026 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9086 1m3
3 Đệm cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát nhân tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9764 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3327 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6208 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2686 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4819 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9675 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8758 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8041 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0456 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5375 m3
15 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1481 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6262 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 tấn
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9607 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3929 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1888 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1888 100m3/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,363 m3
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8631 m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3569 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
39 Quét dung dịch chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0972 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8572 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5384 m2
42 Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7756 tấn
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8002 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2276 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0264 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8988 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3537 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9309 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2416 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6458 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6656 m3
62 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3264 tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8002 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3568 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1521 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7518 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7872 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0337 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0224 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0349 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5266 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2417 100m2
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2034 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3802 m3
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,272 m2
81 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7034 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0603 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,488 m2
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8774 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8774 tấn
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
90 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6184 1m2
92 Lợp mái dày 0,45ly, tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1939 100m2
93 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 kg
94 Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
95 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1291 m3
97 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8822 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6833 m2
99 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 tấn
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8204 m3
105 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 100m2
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 tấn
107 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7049 m3
108 Xây bậc thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0165 m3
109 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
110 Trát bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7771 m2
112 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
113 Lắp dựng lan can câu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
114 Trụ chân thang Inox 304 D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 m2
116 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2185 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 m3
118 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6697 m3
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0031 m2
120 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1644 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,998 m2
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,7416 m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2434 m2
124 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 m2
125 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9746 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,3334 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9746 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,054 m2
129 Ốp viền tường bằng gạch viền KT: 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 m2
130 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m
131 Kẻ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,76 m
132 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,9982 m2
133 Trần thả, tấm thạch cao KT:600x600 chiu nước, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6568 m2
134 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6782 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6782 m2
136 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,4058 m2
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,3927 m2
138 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4844 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 m3
140 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4481 m3
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6695 m2
142 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,0748 m2
143 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 m2
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,4412 m2
145 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,2592 m2
146 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,064 m2
147 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5453 m2
148 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,979 m2
149 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5453 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,933 m2
151 Ốp gạch viền KT: 100X600 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 m2
152 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
153 Gờ móc nước đáy seno, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
154 Đắp trang trí đầu trụ cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
155 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1775 m2
156 Trần thả, tấm thạch cao KT:600x600 chiu nước, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5453 m2
157 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,4575 m2
158 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,4575 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,6 m2
160 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,7247 m2
161 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 tấn
162 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1148 m2
163 Sản xuất thép mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 tấn
164 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4323 m2
165 Sơn hệ thép hình mái thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,639 1m2
166 Kính cường lực dày 10ly mài miết cạnh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7194 m2
167 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
168 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
169 Ván khuôn bàn bệ bếp, bệ chia soạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
170 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
171 Bê tông bệ bếp, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6822 m3
172 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,912 m2
173 Lát đá bề mặt chậu rửa Lababo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
174 Sản xuất khung chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
175 Sản xuất Inox 304 KT: 12x12x1.2 hoa sắt cửa sổ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 tấn
176 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,73 m2
177 Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm tương đương nhôm hệ 4500 dày 2ly màu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,11 m2
178 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
180 Cửa sổ lùa, cửa nhôm tương đương nhôm hệ 2600 dày 1.4ly màu bã trà, kính cố định dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,58 m2
181 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm tương đương nhôm hệ 4400 dày 1.4ly màu bã trà, kính cố định dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
182 Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở hất tay nắm đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,59 m2
184 Vách kính cố định kính dầy 6,38mm, khung nhôm tương đương nhôm hệ 4400 dày 2ly màu nâu bã trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m2
185 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m2
186 Vách ngăn vệ sịnh Composite HPL dầy 12mm màu ghi sáng, chịu nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,164 m2
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1273 100m2
188 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang hắt khe LED Tuýp 0,6m - 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang hắt khe 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
5 Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
6 Lắp đặt đèn Led downlight đôi KT: 145x275-24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Lắp đặt đèn led gắn tường-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Máy hút mùi KT:700x480, công xuất 1x180W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
18 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
19 Tủ điện tổng KT: 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện tầng KT: 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tủ điện phòng KT: 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha -6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha -5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha -15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột XLPE/PVC 3X16+1X10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm,đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
43 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
44 Khớp nối ống nhữa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
45 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Bình cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
53 Tủ điện tầng điều hòa, nóng lạnh KT: 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các automat 3 pha -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các automat 3 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Van xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi hoa sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
27 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
30 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
31 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
32 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van PPR một chiều ϕ32-25-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Kẹp inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt phễu thu nước san Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Lắp đặt côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Lắp đặt côn PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
53 Lắp đặt côn PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
66 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
67 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
68 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 Lắp đặt Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Rọ chắn rác mái D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->