Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100335-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201100190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 05:54:00 đến ngày 2020-11-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,5141 100m³
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,514 100m³
3 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,514 100m³
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,3809 100m²
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,3809 100m²
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 42,6295 100m²
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,3809 100m²
8 Gia cố lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,3809 100m²
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 500,974
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,87
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (Bù vênh) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 109,25
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2227 100m³
13 Đánh bóng mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2.504,87 m2
14 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9199 100m²
15 Bù vênh cấp phối đá dăm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0378 100m³
16 Đào khuôn đường bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2522 100m³
17 Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,0496 100m³
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,0496 100m³
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,0496 100m³
20 Đào cấp bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2043 100m³
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,8819 100m³
22 Đắp đất taluy bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,1703 100m³
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,5287 100m³
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,529 100m³
25 Đào móng rãnh bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,3594 100m³
26 Đắp cát trả rảnh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,029 100m³
B Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,7319 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,7319 100m²
3 Diện tích vuốt nối bằng BTXM M250 đá 2x4cm dày trung bình 15cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,41 m3
C Mương cứng B=80cm
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1287 100m³
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,31
3 Ván khuôn thép móng mương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2882 100m²
4 Xây mương bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 36,36
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165,2576 m2
6 Láng đáy rãnh vữa XM M75, dày 2cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 76,864
7 Đổ bê tông mũ mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,4
8 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9608 100m²
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,41
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5765 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D8 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0701 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D10 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,3622 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D12 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,6195 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 96 cái
D Rãnh B=60cm
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,103 100m³
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,3
3 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,198 100m²
4 Xây tường rãnh bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 21,35
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 97,0396 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 59,41
7 Bê tông mũ, mố, SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,62
8 Ván khuôn mũ, mố Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9902 100m²
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,88
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5347 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<10 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,319 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D12 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,7922 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 99 cái
E Rãnh B=40cm
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,8843 100m³
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 88,43
3 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,8087 100m²
4 Xây rãnh bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 200,88
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.092,89 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 361,748 m2
7 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 63,67
8 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,9761 100m²
9 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 65,11
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,4728 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D8 tấm đan, Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,3124 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cố thép D12 tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,8419 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 905 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh (5%*(A+B+C+D+E) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->