Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Trụ sở Vườn, Hạt kiểm lâm, Nhà để xe, Nhà làm việc của Trung tâm giáo dục môi trường và dịch vụ môi trường rừng, Hội trường 150 chỗ, Sân đường nội bộ, Cổng tường rào, Nhà bảo vệ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Trụ sở Vườn, Hạt kiểm lâm, Nhà để xe, Nhà làm việc của Trung tâm giáo dục môi trường và dịch vụ môi trường rừng, Hội trường 150 chỗ, Sân đường nội bộ, Cổng tường rào, Nhà bảo vệ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190505210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 07:57:00 đến ngày 2020-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,458,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: TRỤ SỞ VƯỜN QUỐC GIA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5731 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3608 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3664 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5509 | tấn |
| 6 | thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2086 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,0375 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,5 | m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,169 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0077 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0527 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2375 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8151 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0012 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1377 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,343 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5295 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0768 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2743 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,047 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8771 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5108 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9764 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2772 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,3778 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,1055 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3522 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,0067 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,382 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,73 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,4942 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,1055 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,3887 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,4 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,55 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,02 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,616 | m2 |
| 49 | Lát đá granit lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,991 | 100m2 |
| 51 | Gia công li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6365 | tấn |
| 52 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6365 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1293 | 1m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,482 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,482 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,13 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 58 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0404 | 1m2 |
| 61 | Vít thép D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| 62 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| 63 | Gạch bông gió bê tông 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | viên |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0168 | m2 |
| 65 | Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | 1m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8978 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 70 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compsite chịu nước Dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,465 | m2 |
| 72 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,11 | m2 |
| 81 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0031 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5048 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | m2 |
| 84 | Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1605 | tấn |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2155 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2155 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2155 | tấn |
| 88 | Bulong D16, M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Kép, thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đai neo giừ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa uPVC đường kính D60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Giá treo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn E.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246 | m |
| 155 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 159 | Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 160 | Bình bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 161 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 162 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Tủ mạng Rack 19'' 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 165 | Switch phòng loại 9 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Switch phòng loại 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1thiết bị |
| 168 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 169 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 170 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cái |
| 171 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 172 | Dây tín hiệu UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 10m |
| 173 | Cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10m |
| 174 | Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m/ ống |
| C | HẠNG MỤC 3: HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4002 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0348 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0907 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 6 | thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7325 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,616 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6991 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1147 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5736 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1604 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9308 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,797 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6445 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0759 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4703 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2921 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5781 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7268 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4104 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4696 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3304 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8956 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,412 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,08 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2972 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8538 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,412 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,351 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,271 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m |
| 46 | Gạch bông gió bê tông 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | viên |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,75 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 52 | Lát đá granit viền cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3951 | 100m2 |
| 54 | Gia công li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1132 | tấn |
| 55 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1216 | 1m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,53 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,53 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,75 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 61 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,895 | 1m2 |
| 64 | Vít thép D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 65 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,579 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh compsite chịu nước Dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1748 | m2 |
| 71 | Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | 1m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 77 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,08 | m2 |
| 84 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3837 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 87 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 88 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1265 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1265 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1265 | tấn |
| 91 | Bulong D16, M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 92 | Bộ 3 bản lề + tai khóa + khóa cho khung sắt phòng tạm giam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van bướm, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Kép, thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đai neo giừ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Giá treo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn E.10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn E.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735 | m |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 164 | Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Bình bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 166 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 167 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Tủ mạng Rack 19'' 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 170 | Switch phòng loại 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 171 | Switch phòng loại 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1thiết bị |
| 173 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 174 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 175 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cái |
| 176 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 177 | Dây tín hiệu UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 10m |
| 178 | Cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 179 | Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m/ ống |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép bản mã 200x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,432 | kg |
| 8 | Bu lông M16, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4786 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,516 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9143 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,682 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,046 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,45 | m2 |
| 22 | Lắp đặt hộp điện 1-3 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM GDMT&DVMT RỪNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3262 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6468 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5257 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2219 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9523 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,825 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,102 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0149 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6206 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,149 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0059 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5058 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6234 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7762 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9987 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1687 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7042 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,954 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2648 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7115 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,604 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9004 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,4814 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,2168 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6328 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7384 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,481 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,508 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,217 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,291 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3 | m |
| 43 | Gạch thông gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | viên |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,891 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,742 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,928 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,548 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8244 | m2 |
| 49 | Lát đá granit lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0628 | 100m2 |
| 51 | Gia công li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3345 | tấn |
| 52 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3345 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,209 | 1m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,0768 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,0768 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,482 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,928 | m2 |
| 58 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2975 | 1m2 |
| 61 | Vít thép D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 62 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh compsite chịu nước Dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m2 |
| 65 | Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7543 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | 1m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m2 |
| 70 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m2 |
| 71 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,31 | m2 |
| 78 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9611 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9646 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,58 | m2 |
| 81 | Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9503 | tấn |
| 82 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính 2500đ/kg/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0031 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0031 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0031 | tấn |
| 85 | Bulong D16, M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van bướm, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Kép, thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đai neo giừ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Giá treo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W 600x600 (đèn Led Panel âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn E.10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn E.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966 | m |
| 154 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 158 | Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 159 | Bình bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 160 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 161 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Tủ mạng Rack 19'' 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 164 | Switch phòng loại 9 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Switch phòng loại 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1thiết bị |
| 167 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 168 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 169 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cái |
| 170 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 171 | Dây tín hiệu UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 10m |
| 172 | Cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10m |
| 173 | Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m/ ống |
| F | HẠNG MỤC 6: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6471 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7488 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3809 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9889 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7125 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,5 | m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,683 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9594 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4896 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5107 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2094 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8628 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,683 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,091 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0821 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1938 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7506 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4943 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3499 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7688 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7688 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7457 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7457 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,962 | 1m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0095 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3865 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6667 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,158 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,3984 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,7149 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,572 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,145 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,81 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,9704 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,6699 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,7149 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,955 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,1 | m |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,972 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,985 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,08 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2476 | m2 |
| 56 | Lát đá granit lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8789 | 100m2 |
| 58 | Gia công li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9277 | tấn |
| 59 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9277 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8373 | 1m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,039 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,039 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,35 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước, khung xương nổi (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m2 |
| 65 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,384 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,17 | 1m2 |
| 68 | Vít thép D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626 | cái |
| 69 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626 | cái |
| 70 | Gạch bông gió bê tông 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | viên |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7188 | m2 |
| 72 | Gia công khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung xương Lavabo bằng thép L30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0746 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3194 | 1m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4879 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,355 | m2 |
| 77 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,475 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh compsite chịu nước Dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3765 | m2 |
| 80 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm dán decal mờ + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + bao gồm phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,024 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,144 | m2 |
| 88 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1342 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 91 | Sản xuất hệ sàn đạo ,sàn thao tác (chỉ tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0678 | tấn |
| 92 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính thuê thép hình thuê 90 ngày, giá thuê tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2403 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2403 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2403 | tấn |
| 95 | Bulong D16 L=270mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 96 | Bulong D16 L=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi +xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van bướm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van bướm, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 112 | Kép, thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D20 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đai neo giừ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PPR ren ngoài đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong, đường kính cút D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D48x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt thông tắc D110 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Giá treo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt xi phông con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x40W - 1200x600 (đèn âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn E.16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m |
| 163 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 166 | Lắp đặt hộp chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 167 | Bình bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 168 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 169 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 170 | Tủ mạng Rack 19'' 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 172 | Switch phòng loại 10 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Switch phòng loại 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1thiết bị |
| 175 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 176 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 177 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 178 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 179 | Dây tín hiệu UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 10m |
| 180 | Cáp điện thoại 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 181 | Lắp ống nhựa luồn dây, ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m/ ống |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8824 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15KN làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7647 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát từ đường tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1486 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0647 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,7058 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9014 | tấn |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | 100m |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1988 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5515 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4431 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8538 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6008 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3995 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9147 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,071 | 100m2 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 25 | Chèn khe dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6288 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7023 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,112 | 100m |
| 28 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9613 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | tấn |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,04 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 36 | Khóa chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8319 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 41 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,05 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 49 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 50 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1261 | tấn |
| 54 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6385 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m3 |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | 100m |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15KN làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9197 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1249 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 78 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | 100m |
| 79 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5546 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5288 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,426 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6049 | tấn |
| 16 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Tai khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bánh xe sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8396 | 1m2 |
| 23 | Đèn cầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | tấn |
| 28 | CC thép bản mã 230x230x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,828 | kg |
| 29 | Bu lông M12 L=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,898 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4038 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4625 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 22 | Cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4382 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7953 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4688 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,769 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,769 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,32 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,41 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,953 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (120x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (ốp gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 49 | Gia công thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thép 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm khung nhôm nổi + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn D6,38mm (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,955 | m2 |
| 57 | Gia công khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6522 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 60 | Lắp đặt hộp nối điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A (bao gồm: mặt, hạt công tắc, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại đèn LED, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn E.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn E.2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi