Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083594-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201083470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:04:00 đến ngày 2020-11-06 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9901 100m3
2 Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0168 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3188 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,592 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0683 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8698 m3
9 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6035 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9138 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4381 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7237 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8188 m3
16 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0643 m2
17 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0643 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1279 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8008 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4044 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4277 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2995 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5211 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3637 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9662 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6921 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,598 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9527 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4485 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1191 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
34 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2782 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,275 m2
36 Trát thành mái vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1865 m2
37 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,809 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,2423 m2
39 Ốp chân tường bằng nhựa vân gỗ phủ nang cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,016 m2
40 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9832 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2874 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,275 m2
43 Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1865 m2
44 Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,809 m2
45 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,2263 m2
46 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2874 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,0784 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4413 m2
49 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8803 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8803 tấn
51 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
52 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,636 100m2
53 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m
54 Láng seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,95 m2
55 Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,95 m2
56 Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm LĐ hoàn thiện và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
57 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,17 m2
58 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,976 m2
59 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
60 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,146 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 20*20*1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3392 1m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,976 m2
65 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,5144 m2
66 Thi công trần bằng tấm nhựa giả vân gỗ 600x600 khung xương định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9534 m2
67 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
68 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m
70 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
71 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,33 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC bọc dây ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
73 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
75 Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4968 m3
76 Lấp đất chôn dây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4968 m3
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
79 Lồng chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Phễu nhựa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
82 Lắp đặt ống nhựa tràn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
89 Tủ điện 450*350*180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20,15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
92 Lắp đặt đèn Led gắn tường 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
93 Lắp đặt đèn Led panel 300x300 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
94 Lắp đặt đèn led panel 600x600 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
95 Lắp đặt đèn Led panel 36w 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
96 Đế cài automat < =15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
97 Mặt che automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
103 Đế âm cài các bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
104 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
105 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp đặt ô cắm cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Cáp mạng UTP CA15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
109 Cổng chia mạng loại 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
111 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,104 m3
112 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,488 m2
113 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,488 m2
114 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0714 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5594 m2
116 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4389 m3
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
126 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
127 Máy bom Pentax 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
131 Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
132 Lắp đặt cút, kép, tê, chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
133 Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt côn, cút, tê, tứ, kếp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
135 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
137 Van phao điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
145 Lắp đặt cút , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Bàn đá Granite màu đen ánh kim dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2375 m2
147 Con san đỡ bàn (Inox hệ 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,1984 m2
2 Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9328 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,63 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,245 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8696 m2
6 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,512 m2
7 Lát nền nhà gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,58 m2
8 Lát đá Granite màu vàng dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5286 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3576 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3576 m2
11 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3576 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,696 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,696 m2
14 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,696 m2
15 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,4568 m2
16 Trát vá trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,4568 m2
17 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3552 m3
18 Trát các má cửa, má tường tháo dỡ dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,326 m2
19 Sơn má cửa, trụ... nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,326 m2
20 Vận chuyển VL thừa đổ đi ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3118 100m3
21 Vận chuyển VL thừa đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3118 100m3
22 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
23 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5218 m3
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
25 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Poly cacbonat dày 4mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8058 100m2
26 Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4767 m3
27 Phá lớp vữa trát tường ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
28 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
29 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
31 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0357 tấn
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2965 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,102 m2
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0357 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,3636 1m2
36 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9384 100m2
37 Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2892 m3
38 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4654 m3
39 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,365 m3
40 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,682 m2
41 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,585 m2
42 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8162 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2584 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->