Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:04:00 đến ngày 2020-11-06 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hành chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0168 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,592 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0683 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7169 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8698 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6035 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4381 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7237 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8188 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0643 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0643 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4044 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2995 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3637 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9662 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6921 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,598 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9527 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4485 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2782 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,275 | m2 |
| 36 | Trát thành mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1865 | m2 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,809 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,2423 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường bằng nhựa vân gỗ phủ nang cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,016 | m2 |
| 40 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9832 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2874 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,275 | m2 |
| 43 | Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1865 | m2 |
| 44 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,809 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,2263 | m2 |
| 46 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2874 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,0784 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4413 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8803 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8803 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m |
| 54 | Láng seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,95 | m2 |
| 55 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,95 | m2 |
| 56 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm LĐ hoàn thiện và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,17 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,976 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,146 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 20*20*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3392 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,976 | m2 |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,5144 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả vân gỗ 600x600 khung xương định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9534 | m2 |
| 67 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4 | m |
| 70 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,33 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC bọc dây ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 75 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | m3 |
| 76 | Lấp đất chôn dây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lồng chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Phễu nhựa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa tràn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 89 | Tủ điện 450*350*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20,15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led panel 36w 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Đế cài automat < =15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 97 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 103 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 104 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Cáp mạng UTP CA15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 109 | Cổng chia mạng loại 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 112 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | m2 |
| 113 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | m2 |
| 114 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0714 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5594 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 127 | Máy bom Pentax 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút, kép, tê, chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Zaco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút, tê, tứ, kếp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 137 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Bàn đá Granite màu đen ánh kim dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2375 | m2 |
| 147 | Con san đỡ bàn (Inox hệ 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,1984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9328 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8696 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,512 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,58 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite màu vàng dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5286 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3576 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3576 | m2 |
| 11 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3576 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,696 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,696 | m2 |
| 14 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,696 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,4568 | m2 |
| 16 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,4568 | m2 |
| 17 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3552 | m3 |
| 18 | Trát các má cửa, má tường tháo dỡ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,326 | m2 |
| 19 | Sơn má cửa, trụ... nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,326 | m2 |
| 20 | Vận chuyển VL thừa đổ đi ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển VL thừa đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 22 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5218 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Poly cacbonat dày 4mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4767 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 28 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 29 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,102 | m2 |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3636 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 37 | Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2892 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4654 | m3 |
| 39 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | m3 |
| 40 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,682 | m2 |
| 41 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,585 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi