Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 21:45:00 đến ngày 2020-11-09 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.CÔNG AN XÃ ĐẶNG XÁ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1, NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2474 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0405 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5697 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,54 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4205 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9605 | 1m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0919 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6584 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,9508 | 1m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,282 | 1m2 |
| C | PHẦN VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,886 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,772 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,772 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,365 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,33 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,165 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,88 | 1m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 9 | Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,88 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 558,9004 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,155 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 879,76 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| F | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3545 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,2396 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,5532 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,884 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| G | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7136 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,5909 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,186 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,3769 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,772 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0259 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,125 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,265 | m3 |
| H | NHÀ KHO, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8364 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2067 | 100m2 |
| 15 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,34 | m |
| I | 2.CÔNG AN XÃ DƯƠNG XÁ | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,68 | m2 |
| J | 3. CÔNG AN XÃ PHÚ THỊ | |||
| K | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,265 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,396 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,086 | 1m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 13 | Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,89 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,085 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,529 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,699 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,849 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,984 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,984 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8941 | 1m2 |
| 30 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 31 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,055 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,11 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,11 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,53 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,09 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,4 | m2 |
| 37 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,4 | 1m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| L | BẾP ĂN + PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,538 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6024 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7304 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7304 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,526 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7788 | 100m2 |
| 18 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,2 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,95 | m2 |
| M | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| N | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,314 | 1m2 |
| O | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| P | 4.CÔNG AN XÃ KIM SƠN | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,552 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,552 | m2 |
| Q | NHÀ KHO, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2998 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6666 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,66 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| R | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| S | 5.CÔNG AN XÃ KIÊU KỴ | |||
| T | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,6278 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,4224 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 681,0502 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| U | PHẦN VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,772 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,544 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,544 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 5 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| V | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,175 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,71 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,71 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,355 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | 1m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | 1m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | 1m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6744 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,54 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,42 | 1m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m2 |
| 15 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,884 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| W | TƯỜNG RÀO + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3592 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5184 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5238 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5863 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0672 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6782 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6985 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5238 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5863 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,292 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9702 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,66 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,66 | 1m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4905 | tấn |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,1456 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,996 | m2 |
| 30 | Bịt tôn cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,964 | m2 |
| 31 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| X | BỂ PHỐT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4788 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | Xây 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7935 | m3 |
| 16 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1476 | m2 |
| Y | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8355 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 17 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5902 | 100m2 |
| 18 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 19 | Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 20 | Xây 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5901 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,516 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,968 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 27 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,473 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,048 | 1m2 |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,516 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,06 | m2 |
| Z | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| AA | NHÀ KHO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1546 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,516 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4746 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2 | m |
| AB | 6.CÔNG AN XÃ ĐA TỐN | |||
| AC | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,328 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,656 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,656 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| AD | PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | 1m2 |
| 6 | Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| AE | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 1m2 |
| AF | KHU BẾP: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,92 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,82 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,1 | 1m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,98 | m2 |
| AG | 7. CÔNG AN XÃ ĐÔNG DƯ | |||
| AH | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 4 | Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| AI | NHÀ KHO, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5319 | m2 |
| 13 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5592 | 100m2 |
| 14 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 15 | Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 16 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,1 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | 1m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| AJ | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| AK | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6936 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6936 | 1m2 |
| AL | ĐƯỜNG NỐI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| AM | 8. CÔNG AN XÃ TRUNG MÀU | |||
| AN | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,85 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,414 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,414 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,9275 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | 1m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,61 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 909,736 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,5868 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.358,4296 | 1m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| AO | PHẦN VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,8 | m2 |
| AP | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,208 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,26 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,208 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,26 | 1m2 |
| AQ | KHU BẾP | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,128 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 1 m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | 1m2 |
| AR | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8302 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8302 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8302 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0567 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0567 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,628 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| AS | 9. CÔNG AN XÃ VĂN ĐỨC | |||
| AT | BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,68 | 1m2 |
| AU | NHÀ KHO, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6319 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 16 | Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,994 | m2 |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| AV | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,324 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| AW | 11. CÔNG AN XÃ YÊN VIÊN | |||
| AX | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,956 | m2 |
| 2 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,912 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,912 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| AY | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6451 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4454 | 100m2 |
| 15 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8 | m |
| 16 | Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3596 | m3 |
| 17 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,22 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,43 | 1m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,87 | m2 |
| AZ | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7984 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7984 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| BA | 12.CÔNG AN XÃ DƯƠNG QUANG | |||
| BB | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,04 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m2 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0619 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,3728 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,78 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0866 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,835 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,835 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,24 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,8778 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4924 | m2 |
| BC | PHẦN VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2772 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,5544 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,5544 | m2 |
| BD | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,415 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,815 | m2 |
| BE | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 692,012 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,3042 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 699,1002 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,5824 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| BF | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1692 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1328 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2133 | 1 m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,968 | 1m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6279 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2142 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7907 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2315 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,63 | m2 |
| BG | 1.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐẶNG XÁ | |||
| BH | PHẦN ĐIỆN | |||
| BI | NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| BJ | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| BK | PHẦN NƯỚC | |||
| BL | KHỐI NHÀ 1 | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vòi nước D25 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BM | KHỐI NHÀ 2 | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BN | 2.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ DƯƠNG XÁ | |||
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| BP | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BQ | 3.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ PHÚ THỊ | |||
| BR | PHẦN ĐIỆN | |||
| BS | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| BT | KHU WC CẢI TẠO | |||
| 1 | Quạt thông gió 250m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| BU | PHẦN NƯỚC | |||
| BV | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn thu D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BW | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BX | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vòi nước D25 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BY | 4.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ KIM SƠN | |||
| BZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| CA | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| CB | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| CC | KHU WC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| CD | PHẦN NƯỚC | |||
| CE | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CF | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CG | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CH | 5.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ KIÊU KỊ | |||
| CI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| CJ | PHẦN NƯỚC | |||
| CK | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CL | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CM | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| CN | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vòi nước D25 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CO | 6.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐA TỐN | |||
| CP | PHẦN ĐIỆN | |||
| CQ | KHU LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CR | PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| CS | PHẦN NƯỚC | |||
| CT | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CU | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CV | 7.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐÔNG DƯ | |||
| CW | PHẦN ĐIỆN | |||
| CX | KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| CY | PHÒNG NGHỈ+ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| CZ | PHẦN NƯỚC | |||
| DA | KHU WC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DB | KHU PHÒNG NGHỈ+ BẾP | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DC | 8.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ TRUNG MÀU | |||
| DD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| DE | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Vòi nước D25 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DF | 9.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ VĂN ĐỨC | |||
| DG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| DH | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DI | 10.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ PHÙ ĐỔNG | |||
| DJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| DK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DL | 11.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ YÊN VIÊN | |||
| DM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| DN | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DO | 12.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ DƯƠNG QUANG | |||
| DP | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| DQ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 8 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DR | PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 5 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| DS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bếp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,38 | m |
| 2 | Tủ bếp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,38 | m |
| 3 | Máy hút mùi bếp 700m3/h, KT: 700x500mm ( Xã Đặng Xá; Phú Thị; Kim Sơn, Kiêu Kỵ; Trung Mầu; Văn Đức, Đông Dư; Yên Viên, Dương Quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi