Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084618-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201044708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 21:45:00 đến ngày 2020-11-09 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.CÔNG AN XÃ ĐẶNG XÁ
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 1, NHÀ SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,675 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1945 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0487 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0487 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0487 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2474 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0405 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5697 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,54 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4205 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,9605 1m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0819 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0919 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1392 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,02 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,6584 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0303 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0303 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0303 100m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,9508 1m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,282 1m2
C PHẦN VÁCH THẠCH CAO
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,886 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,772 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,772 m2
D PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,365 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,33 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,33 1m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,165 m2 cấu kiện
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,88 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,88 1m2
7 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,68 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2 m2
9 Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,88 m2
E PHẦN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 558,9004 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,155 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 879,76 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0113 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0113 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0113 100m3
F CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3545 m3
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,2396 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,5532 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,884 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
G HẠ TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7136 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
5 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
6 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,575 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,5 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,5909 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,186 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,3769 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,444 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,772 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,772 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0259 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,125 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,265 m3
H NHÀ KHO, NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,686 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2153 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0152 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0087 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0315 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0315 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3376 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3376 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,8364 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,345 100m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2067 100m2
15 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,34 m
I 2.CÔNG AN XÃ DƯƠNG XÁ
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,84 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,68 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,68 m2
J 3. CÔNG AN XÃ PHÚ THỊ
K CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,265 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 1m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3432 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,396 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,69 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,086 1m2
10 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
12 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,31 m2
13 Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,38 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,89 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,085 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,529 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0741 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0741 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0741 100m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,699 1m2
21 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,849 m2
22 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4321 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1583 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,064 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,984 m2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,984 1m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4396 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1732 tấn
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8941 1m2
30 Tôn diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,6 m
31 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,055 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,11 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,11 m2
34 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,53 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,09 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,4 m2
37 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 359,4 1m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m2
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
L BẾP ĂN + PHÒNG NGHỈ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,538 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0388 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,934 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7221 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1216 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0554 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3203 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3203 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6024 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7304 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7304 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,526 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7788 100m2
18 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,031 100m2
19 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,2 m
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0479 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,195 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,95 m2
M BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3274 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0182 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
N KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,808 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,314 1m2
O TỔNG THỂ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,9 m3
P 4.CÔNG AN XÃ KIM SƠN
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,276 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,552 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,552 m2
Q NHÀ KHO, NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0175 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1163 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1163 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0999 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0999 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2998 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2808 100m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6666 100m2
15 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,66 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m2
R BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3274 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0182 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,72 m2
S 5.CÔNG AN XÃ KIÊU KỴ
T CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 474,6278 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206,4224 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 681,0502 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 1m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
U PHẦN VÁCH THẠCH CAO
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,772 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,544 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,544 m2
4 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,65 m2
5 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1217 100m2
V PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,175 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,71 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,71 1m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,355 m2 cấu kiện
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,25 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,25 1m2
7 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8 1m2
8 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 1m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 1m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6744 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,54 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,42 1m2
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 1m2
15 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,884 m
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m3
W TƯỜNG RÀO + SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,438 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1294 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0777 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0661 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0661 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0661 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3592 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5184 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7286 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0533 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5238 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,486 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5863 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0672 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,6782 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6985 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5238 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,486 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5863 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,292 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,9702 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,66 m2
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,66 1m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4905 tấn
26 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1572 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,1456 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,54 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,996 m2
30 Bịt tôn cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,964 m2
31 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
X BỂ PHỐT LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0271 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0644 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0644 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0644 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9117 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0404 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0763 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0452 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4788 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0187 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0248 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
15 Xây 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7935 m3
16 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,1476 m2
Y BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,464 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0147 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,352 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1012 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1012 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1969 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1969 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8355 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2912 100m2
17 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5902 100m2
18 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m
19 Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,45 m3
20 Xây 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5901 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,516 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,968 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0552 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,76 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,6 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,92 m2
27 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,473 m2
28 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,573 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,946 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,946 m2
31 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,048 1m2
32 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,516 1m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,06 m2
Z BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3274 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
AA NHÀ KHO HOÀN TRẢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0166 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0103 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0103 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1214 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1214 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1546 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4163 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4163 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,516 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m2
18 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4746 100m2
19 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,2 m
AB 6.CÔNG AN XÃ ĐA TỐN
AC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,328 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,656 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,656 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
AD PHÒNG NGHỈ
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8 m2
4 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,2 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8 1m2
6 Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
AE KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,25 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 100m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,25 1m2
AF KHU BẾP:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,92 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,82 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,1 1m2
4 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,98 m2
AG 7. CÔNG AN XÃ ĐÔNG DƯ
AH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,22 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,44 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,44 m2
4 Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m2
AI NHÀ KHO, NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0166 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1079 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1079 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1248 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1248 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5319 m2
13 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5592 100m2
14 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
15 Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,386 m3
16 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
17 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,1 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,76 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,36 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,36 m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0462 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,31 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,76 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,86 1m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,75 1m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,61 m2
AJ BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3274 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0192 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
AK NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6936 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6936 1m2
AL ĐƯỜNG NỐI:
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1369 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1369 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,72 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
5 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,575 m3
AM 8. CÔNG AN XÃ TRUNG MÀU
AN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,85 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,414 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,414 1m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,9275 m2 cấu kiện
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,42 1m2
9 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,61 1m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,03 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1875 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0219 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0219 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0219 100m3
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 909,736 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 236,5868 m2
17 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.358,4296 1m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,5 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,5 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m3
AO PHẦN VÁCH THẠCH CAO
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,4 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,8 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,8 m2
AP KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,208 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,26 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0391 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0391 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0391 100m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,208 1m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,26 1m2
AQ KHU BẾP
1 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,128 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,128 1m2
4 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,016 1m2
5 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0866 100kg
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 1 m3
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,72 1m2
AR CHỐNG THẤM MÁI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8302 m3
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8302 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8302 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,628 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0035 100m3
AS 9. CÔNG AN XÃ VĂN ĐỨC
AT BẾP XÂY MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2376 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
5 Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1496 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,32 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,36 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,68 1m2
AU NHÀ KHO, NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,136 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0183 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,448 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,861 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0608 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0277 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0348 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1574 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1574 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1667 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1667 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,6319 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3888 100m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,562 100m2
15 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,2 m
16 Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,727 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,994 m2
18 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
19 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,42 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,64 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,24 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,24 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0713 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,564 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,76 m2
AV BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3274 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,324 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0192 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0043 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,12 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,16 m2
AW 11. CÔNG AN XÃ YÊN VIÊN
AX KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,956 m2
2 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 173,912 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 173,912 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,94 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,94 m2
AY NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,352 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6458 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1113 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1113 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6451 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 100m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4454 100m2
15 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,8 m
16 Xây 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3596 m3
17 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6 m2
20 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,22 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,76 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,61 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2 m2
25 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,43 1m2
26 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 1m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,87 m2
AZ BÀN BẾP
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2695 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7984 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7984 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0192 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1152 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
BA 12.CÔNG AN XÃ DƯƠNG QUANG
BB CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,58 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0481 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,96 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,5 m
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,04 m2
6 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,04 1m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m2 cấu kiện
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0619 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,3728 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,78 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3365 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,707 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,707 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,707 100m3
15 Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0866 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,835 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,835 1m2
18 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,24 1m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,8778 1m2
20 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4924 m2
BC PHẦN VÁCH THẠCH CAO
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,2772 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,5544 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,5544 m2
BD PHẦN CỬA
1 Cửa đi cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,415 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,815 m2
BE PHẦN TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 692,012 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 211,3042 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 699,1002 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 370,5824 1m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 1m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
BF NHÀ BẾP
1 Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5016 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,56 1m2
4 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1692 1m2
5 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1328 100kg
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2133 1 m3
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,968 1m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6279 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2142 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7907 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,924 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2315 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0723 100m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,63 m2
BG 1.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐẶNG XÁ
BH PHẦN ĐIỆN
BI NHÀ SỐ 1
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
17 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
18 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
BJ NHÀ SỐ 2
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
14 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
BK PHẦN NƯỚC
BL KHỐI NHÀ 1
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,58 100m
5 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
6 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
9 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
12 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
13 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
14 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
15 Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
17 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
25 Vòi nước D25 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
29 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BM KHỐI NHÀ 2
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
BN 2.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ DƯƠNG XÁ
BO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
BP PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
4 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
BQ 3.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ PHÚ THỊ
BR PHẦN ĐIỆN
BS NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
BT KHU WC CẢI TẠO
1 Quạt thông gió 250m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
BU PHẦN NƯỚC
BV Phần cấp nước
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
6 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
8 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Côn thu D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BW Phần thoát nước
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
BX Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Vòi nước D25 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
BY 4.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XÃ KIM SƠN
BZ PHẦN ĐIỆN
CA NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m
CB NHÀ BẾP
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
CC KHU WC CẢI TẠO
1 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
CD PHẦN NƯỚC
CE Phần cấp nước
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CF Phần thoát nước
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CG Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
CH 5.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ KIÊU KỊ
CI PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
14 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
CJ PHẦN NƯỚC
CK Phần cấp nước
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Tê nhựa ren trong PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
6 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
8 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CL Phần thoát nước
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,55 100m
2 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
3 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
4 Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CM Thoát nước mưa
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
CN Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Vòi nước D25 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CO 6.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐA TỐN
CP PHẦN ĐIỆN
CQ KHU LÀM VIỆC
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CR PHÒNG NGHỈ
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
CS PHẦN NƯỚC
CT Phần cấp nước
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
CU Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
CV 7.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ ĐÔNG DƯ
CW PHẦN ĐIỆN
CX KHU WC
1 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
3 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
CY PHÒNG NGHỈ+ BẾP
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
11 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
CZ PHẦN NƯỚC
DA KHU WC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DB KHU PHÒNG NGHỈ+ BẾP
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
7 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DC 8.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ TRUNG MÀU
DD PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường đui chéo bóng led 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
17 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 350 m
18 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230 m
DE PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
5 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
9 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
10 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Vòi nước D25 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
24 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DF 9.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ VĂN ĐỨC
DG PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
DH PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
7 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DI 10.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ PHÙ ĐỔNG
DJ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
DK PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DL 11.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ YÊN VIÊN
DM PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
10 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
22 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
DN PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
2 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
7 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
11 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
12 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DO 12.ĐIỆN NƯỚC CÔNG AN XẪ DƯƠNG QUANG
DP PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230 m
DQ PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
2 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
6 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
7 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
8 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
9 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
10 Cút 135 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
13 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
14 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
15 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
25 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DR PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 100m
5 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 100m
DS THIẾT BỊ
1 Tủ bếp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,38 m
2 Tủ bếp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,38 m
3 Máy hút mùi bếp 700m3/h, KT: 700x500mm ( Xã Đặng Xá; Phú Thị; Kim Sơn, Kiêu Kỵ; Trung Mầu; Văn Đức, Đông Dư; Yên Viên, Dương Quang) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->