Gói thầu: Thi công công trình cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 2 - Nhà hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 2 - Nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 Power Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 10:07:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,652,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 381 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 21,427 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện, bàn đá chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tính 8.4km tiếp theo) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| B | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 88,65 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm DURAFLEX chống nước dày 8mm (Trần thả) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 381 | 1m2 |
| 8 | Sàn nhựa giả gỗ có hèm khóa dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 335 | m2 |
| 9 | Ván nhựa Picomat phủ Pro Laminate dày 15mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 201,791 | m2 |
| 10 | Ván nhựa Picomat phủ Pro Laminate dày 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 28,456 | m2 |
| 11 | Ván nhựa Picomat phủ Pro Laminate dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 45,654 | m2 |
| 12 | vách tường và trụ ốp tấm MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Veneer sồi, sơn nano màu vàng dày 17mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 23,633 | m2 |
| 13 | Nẹp khuôn cửa gỗ Sồi Nga, sơn phủ nano, dày 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 31,323 | m2 |
| 14 | Cửa gỗ sồi Nga , sơn phủ nano dày 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ sồi Nga, sơn phủ nano dày 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m cấu kiện |
| 16 | Clemon cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Khóa cửa đế dài | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 18 | Bản lề cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Tay co thủy lực tay đẩy hơi không dừng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 20 | Tấm alu bạc ốp chân tường, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 21,973 | m2 |
| 21 | Nẹp nhôm chữ T, kích thước 20x7.8mm; mạ vàng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 232,492 | md |
| 22 | Nẹp nhôm chữ V, kích thước 20x20mm; mạ vàng ( đơn giá bao gồm lắp dặt) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 217,542 | md |
| 23 | Giấy Dán Tương Trơn Nhám Màu Vàng Nhạt LR08, Lụa Không Keo, Khổ 10m x 53 cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 307,863 | m2 |
| C | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Lắp đặt mới) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Tận dụng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 3 | Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, loại có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, loại có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Mặt công tắc bốn âm tường 220V-10A, loại có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi đi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Jack cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Jack cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng cat 5e | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Part | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 13 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhD20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 21 | Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 23 | Swich Sport 16 cổng (nối mạng máy tính) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Công di chuyển vị trí thiết bị điện, trần đèn, dàn lạnh điều hoa trung tâm……… | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 25 | Ống đồng bảo ôn D9,5/D15,8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống thoát nước ngưng U.PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| D | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Chậu rửa chậu đôi + vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống HDPE PN10 D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HDPE D90/25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa uPVC Class 2 D60 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC Class 2 D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 7 | Cút chếch 135, đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút vuông D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn thu 60/42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Siphong D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phòng phó giám đốc 1: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 4000x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Phòng hậu cần: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 5 | Bar: tủ gỗ MDF lõi xanh phủ veneer sồi sơn nano màu cánh gián, mặt đá nhân tạo, kích thước 3460x2700x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ pha chế: tủ gỗ MDF lõi xanh phủ veneer sồi sơn nano màu cánh gián, mặt đá nhân tạo, kích thước 5320x2500x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Phòng phó giám đốc 2: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 8 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 4000x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Phòng phó giám đốc 3: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 11 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 4000x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Phòng kế toán trưởng: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 14 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 4000x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ tài liệu BC bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 2000x1500x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi