Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061188-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Trào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn Ngọc Lập, xã Tân Trào) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 13:37:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,154,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, giao thông, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 282,917 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 25,4625 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ bao bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 48,861 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,3975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 28,2917 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 28,2917 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 139,7527 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1.552,808 | m3 |
| 9 | Đắp lề đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21,8422 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 2 đắp lề | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2.184,22 | m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 36,1688 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 9,4279 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,2854 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,7011 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 29,741 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 7T | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,8307 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,8307 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 29,741 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 168,5525 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,4276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,587 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 44,0895 | m3 |
| 23 | Mua bó vỉa đúc sẵn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 674,21 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 674,21 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 40,8745 | m3 |
| 26 | Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 136,2482 | m2 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng RTN, ĐK đá Dmax <=4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 90,1532 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,2001 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 139,0598 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,867 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 51,3366 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,6192 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 53,8104 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,5495 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,9718 | tấn |
| 37 | Xây gối đỡ, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 227,3478 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 391,428 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1.173,408 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 733,38 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (3 đế /2,5m) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 24,164 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 24,164 | 1 đoạn ống |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,4838 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,1256 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,9673 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 100 m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng P-Max nối bích PN16 DN100, quy cách ≤100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bích thép rỗng D100 (BS4504 / DIN2633) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Giăng cao su D100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 72 | Bulong M14x70 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,3002 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,9042 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi