Gói thầu: Sửa chữa cải tạo lát nền, sửa cửa sổ, cửa đi và bả, sơn nước các phòng học lý thuyết tầng 2, tầng 3 (Trục 1 -đến trục 16) khu H1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo lát nền, sửa cửa sổ, cửa đi và bả, sơn nước các phòng học lý thuyết tầng 2, tầng 3 (Trục 1 -đến trục 16) khu H1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 09:26:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,289,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cải tạo lát nền, sửa cửa sổ, cửa đi và bả, sơn nước các phòng học lý thuyết tầng 2, tầng 3 (Trục 1 –đến trục 16) khu H1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 95,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 476,9 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 476,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 95,645 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.331,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.331,34 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 86,844 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3.300,54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.596,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.407,42 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.596,72 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.407,42 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3.952,871 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3.952,871 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3.952,871 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,05 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,05 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,05 | m2 |
| 19 | Sửa chữa cửa sổ, cửa đi bằng gỗ -kính, thay bản lề | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 248,4 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ sét khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 132,32 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 132,32 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 496,8 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 496,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (2 tháng) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 18,084 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,599 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi