Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100239-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201069614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2020 của Bệnh viện Da liễu Nghệ An theo Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 10:11:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà khám, điều trị và phòng làm việc
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục C chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục C chương V của E-HSMT 15 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị điện tầng 3 Mục C chương V của E-HSMT 3 công
5 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn bộ khu vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 4 công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT 230,63 m2
7 Tháo dỡ lắp đặt hoa sắt cửa sổ Mục C chương V của E-HSMT 32,36 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục C chương V của E-HSMT 32,36 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông Mục C chương V của E-HSMT 0,633 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mục C chương V của E-HSMT 1.105,02 m2
11 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục C chương V của E-HSMT 488,147 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục C chương V của E-HSMT 157,78 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng Mục C chương V của E-HSMT 1.077,58 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục C chương V của E-HSMT 38,468 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục C chương V của E-HSMT 0,385 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục C chương V của E-HSMT 0,385 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT 0,578 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 6,6 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1.105,02 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 1.031,53 1m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 46,05 1m2
22 Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT 47,13 m2
23 SXLD tấm trần thạch cao ô vuông 600x600 khung nổi Mục C chương V của E-HSMT 24,235 m2
24 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mục C chương V của E-HSMT 17,701 100m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Joton hoặc tương đương) 6,6 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Joton hoặc tương đương) 494,747 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục C chương V của E-HSMT 182,03 m2 cấu kiện
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 32,36 1m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 157,78 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38m ) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 28,98 m2
31 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38m ) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 8,64 m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng, lắp đặt lại) Mục C chương V của E-HSMT 26 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (tận dụng, lắp đặt lại) Mục C chương V của E-HSMT 19 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng, lắp đặt lại) Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 19 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 10 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 42 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 225 m
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 10 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục C chương V của E-HSMT 225 m
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 16 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 16 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 12 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt gương soi Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt kệ kính Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt giá treo Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,76 100m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 1,18 100m
52 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 85 cái
53 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D32 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 42 cái
55 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 30 cái
56 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32-25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mục C chương V của E-HSMT 18 cái
58 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 24 cái
59 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
60 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32-25 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục C chương V của E-HSMT 6 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,46 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,58 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,98 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 25 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 35 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 36 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PVC D90-60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 17 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 17 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 9 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 9 cái
75 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 18 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
B Hạng mục 2: Cải tạo phòng làm việc tầng 2 khu hành chính
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch Mục C chương V của E-HSMT 1,733 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục C chương V của E-HSMT 1,733 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục C chương V của E-HSMT 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục C chương V của E-HSMT 0,017 100m3
5 Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,386 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,55 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 0,55 1m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 1,936 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 1,936 m2
C Hạng mục 3: Nâng cấp cổng, hàng rào
1 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 5,548 m3
2 Đào móng cột bằng máy, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,222 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,037 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,192 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,192 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,443 m3
8 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 0,181 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,018 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,513 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 6,577 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,04 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,017 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,051 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,435 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,3 m3
17 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,359 100m2
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 3,38 m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,042 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,377 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,459 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,169 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,183 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,264 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 5,813 m3
26 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,123 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,363 tấn
28 Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,473 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,903 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 9,566 m3
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 65,916 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 23,36 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 27,876 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục C chương V của E-HSMT 35,575 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 81,577 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 81,577 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái Mục C chương V của E-HSMT (Sika hoặc tương đương) 45,623 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 22,812 m2
39 Sản xuất lắp dựng cổng bẳng thép hộp sơn tĩnh điện, sơn hoàn thiện và lắt đặt (đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) Mục C chương V của E-HSMT 16,43 m2
40 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,119 100m
41 Lắp đặt ống nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,044 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 42 m
44 Lắp đặt Đèn sát trần Mục C chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt đèn ống bơ D120xH120 Mục C chương V của E-HSMT 5 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục C chương V của E-HSMT 42 m
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
48 Đào móng biển hiệu, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,569 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,002 100m3
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,085 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,148 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 6,944 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục C chương V của E-HSMT 3,776 m2
54 Sản xuất, lắp đặt chữ bằng đồng tên hiệu đơn vị chủ quản (bao gồm cả chữ trên cổng) Mục C chương V của E-HSMT 1 bộ
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 3,2 m2
56 Tháo dỡ cửa Mục C chương V của E-HSMT 12,173 m2
57 Tháo dỡ biển bảng Led trên trụ cổng Mục C chương V của E-HSMT 3 công
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mục C chương V của E-HSMT 3,257 m3
59 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục C chương V của E-HSMT 64,032 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục C chương V của E-HSMT 65,716 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) 64,032 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 65,716 m2
63 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,533 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,001 100m3
65 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,533 m3
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mục C chương V của E-HSMT 1,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->