Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2020 của Bệnh viện Da liễu Nghệ An theo Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 10:11:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà khám, điều trị và phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện tầng 3 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn bộ khu vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 230,63 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục C chương V của E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,633 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 1.105,02 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 488,147 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 157,78 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 1.077,58 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 38,468 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.105,02 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.031,53 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 46,05 | 1m2 |
| 22 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 47,13 | m2 |
| 23 | SXLD tấm trần thạch cao ô vuông 600x600 khung nổi | Mục C chương V của E-HSMT | 24,235 | m2 |
| 24 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 17,701 | 100m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Joton hoặc tương đương) | 6,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Joton hoặc tương đương) | 494,747 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục C chương V của E-HSMT | 182,03 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 32,36 | 1m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 157,78 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38m ) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 28,98 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38m ) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 8,64 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng, lắp đặt lại) | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (tận dụng, lắp đặt lại) | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng, lắp đặt lại) | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 42 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 225 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục C chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,76 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 1,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 85 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D32 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32-25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32-25 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,46 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,58 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,98 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo phòng làm việc tầng 2 khu hành chính | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 1,733 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,55 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 1,936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 1,936 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5,548 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,813 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,473 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,566 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 65,916 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,876 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMT | 35,575 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 81,577 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 81,577 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục C chương V của E-HSMT (Sika hoặc tương đương) | 45,623 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,812 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cổng bẳng thép hộp sơn tĩnh điện, sơn hoàn thiện và lắt đặt (đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Mục C chương V của E-HSMT | 16,43 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,119 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,044 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống bơ D120xH120 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 48 | Đào móng biển hiệu, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,944 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMT | 3,776 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt chữ bằng đồng tên hiệu đơn vị chủ quản (bao gồm cả chữ trên cổng) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 3,2 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 12,173 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ biển bảng Led trên trụ cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 3,257 | m3 |
| 59 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 64,032 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục C chương V của E-HSMT | 65,716 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Joton hoặc tương đương) | 64,032 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 65,716 | m2 |
| 63 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi