Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng trường mầm non xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101498-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng trường mầm non xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200144753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 5 tỷ đồng và Ngân sách xã Trung Nghĩa ( thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 13:56:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,174,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chính
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt  9,1211 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,5369 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2663 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,9956 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,9956 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,5878 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 217,2504 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 648 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54,3126 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 648 1 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35,65 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (Ép âm) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,07 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 432 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,4875 m3
15 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 177,463 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,698 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,2414 100m2
18 Ván khuôn móng băng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,7938 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25,1838 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9096 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2118 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,3431 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 112,0029 m3
24 Ván khuôn gỗ cổ cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4828 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,11 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5267 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2074 tấn
28 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,134 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 51,2397 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2379 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4959 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8057 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,7365 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,21 100m3
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,368 100m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng vào nền nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 357,8 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52,6239 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6565 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6565 100m3
40 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5253 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6017 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5211 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,1002 tấn
44 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,4963 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,824 100m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,1421 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2427 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,0887 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,7112 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,9428 tấn
51 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,1694 m3
52 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 123,4005 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1621 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3979 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6535 100m2
56 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,2874 m3
57 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1307 100m3
58 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1307 100m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 253,2732 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,5948 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,1083 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7501 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9132 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4498 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,1986 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,7317 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 73,1142 m2
68 Trát lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,636 m2
69 Láng granitô cầu thang Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,636 m2
70 Gia công lan can Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,187 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,9442 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,9965 1m2
73 Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 398,323 kg
74 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò , kt 80x80 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,46 m
75 Trụ tiện tròn gỗ chò Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4558 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,5649 m3
78 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2732 tấn
79 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1282 tấn
80 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2993 100m2
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6463 m3
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 169,768 m2
83 Đắp cát tôn nền mái sảnh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,4405 m3
84 Bê tông lót nền mái sảnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5338 m3
85 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 123,4584 m2
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 135,4432 m2
87 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 152,8016 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,168 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155,92 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155,92 m
91 Gia công xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,933 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,933 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 245,2567 1m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,9633 100m2
95 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 64,8 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 100m
97 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
100 Keo dán ống PVC Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 hộp
101 Cầu chắn rác Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
102 Ống thoát tràn D27 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,06 100m
103 Ván khuôn lót móng tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0384 100m2
104 Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,8532 m3
105 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,6262 m3
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66,1494 m2
107 Láng granitô tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66,1494 m2
108 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,3233 m3
109 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,222 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0255 tấn
111 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,141 tấn
112 Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,7472 m3
113 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 198,8634 m2
114 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 71,62 m
115 Trát trần, vữa XM M75 1.014,4156 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 249,922 m2
117 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.560,906 m2
118 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 89,855 m2
119 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 375,7691 m2
120 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 298,6632 m2
121 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 61,44 m2
122 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 103,7932 m2
123 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 65,12 m
124 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.726,1392 m2
125 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.409,6198 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Kova hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.026,0973 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 56,1168 m2
128 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,493 m3
129 Bê tông lót nền vệ sinh tầng 2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,493 m3
130 Ván khuôn gỗ bệ rửa tay Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0922 100m2
131 Lắp dựng cốt thép bệ rửa tay, ĐK <=10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0444 tấn
132 Bê tông bệ rửa tay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7125 m3
133 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trơn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 89,8596 m2
134 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 294,7128 m2
135 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 927,3844 m2
B PHẦN CỬA
1 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow cửa đi 02 cánh mở quay kính dày 6,38mm, panô nhựa (hoặc tương đương) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 77,76 m2
2 SXLD cửa đi 01 cánh Smartwindow (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 34,02 m2
3 SXLD cửa sổ 02 cánh Smartwindow (gồm khuôn bao và cánh cửa, thanh nhựa profile màu trắng), mở quay, kính mờ dày 6,38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 56,16 m2
4 SXLD cửa nhựa lõi thép Smartwindow cửa sổ mở hất 1 cánh kính dày 6,38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,64 m2
5 Tính thêm cửa có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 bộ
6 SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,598 m2
7 Phụ kiện GQ cửa đi 02 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 bộ
8 Phụ kiện GQ cửa đi mở quay 01 cánh thông phòng gồm: Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 bộ
9 Phụ kiện GQ cửa sổ mở quay 02 cánh gồm: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 bộ
10 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất 01 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 bộ
11 Khóa cửa đi tay nắm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 176,58 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,598 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3708 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 64,8 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49,891 1m2
17 Gia công, lắp đặt lan can vách kính bằng inox 304 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,851 kg
18 Chụp inox đầu hộp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,6925 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,67 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,1 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 50-25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt kép ren ngoài đồng PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng PPR đường kính 25-20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 60 cái
10 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài đồng PPR đường kính 25-16mm  Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong đồng 1 đầu PPR đường kính 25-20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
14 Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 55 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
21 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48 bộ
22 Đầu bịt D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 cái
23 Đầu bịt D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
25 Van phao D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,86 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,65 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,18 100m
30 Lắp đặt tê nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 cái
31 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33 cái
32 Lắp đặt ba chạc nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
34 Lắp đặt tê thông tắc nhựa D110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
35 Đầu bịt nhựa D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42 cái
36 Lắp đặt côn thu nhựa D110-34mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
38 Lắp đặt cút nhựa D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
41 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D76mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
42 Đầu bịt D76 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa D76-34mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa D34mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
45 Phếu thu nước 120x120 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
46 Keo dán ống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 56 tuýp
47 Băng tan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 cuộn
48 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 cái
50 Lắp đặt gương soi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
51 Lắp đặt phụ kiện sứ INAX gồm : ( Giá treo khăn, Hộp xà phòng, Hộp cốc, Hộp giấy) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 bộ
52 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 tủ
53 Lắp đặt hộp chứa Aptomat 2-4MCB Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 hộp
54 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 hộp
59 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28 cái
64 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 73 hộp
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 bộ
67 Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x18W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17 bộ
68 Lắp đặt đèn tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 bộ
69 Móc treo quạt trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 chiếc
70 Lắp đặt quạt trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 36 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 156 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 400 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.050 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 700 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.050 m
79 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
80 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cọc
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8 m3
2 Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 0,9m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 100 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 60 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cọc
8 Mối nối kiểm tra Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 mối nối
9 Kiểm tra điện trở Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 điểm
10 Nậm sứ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
11 Bật sắt D8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 kg
E PHẦN PCCC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 tủ
2 Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 tủ
3 Đầu dò khói quang + đế Hochiki hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 bộ
4 Điện trở cuối kênh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
5 Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
6 Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
7 Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
8 Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 bộ
10 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 150 m
11 Dây nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120 m
12 Cáp tín hiệu báo cháy 4x0,75mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 250 m
14 Hộp nối dây chống cháy 80x80x50 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 hộp
15 Bình bọt MFZ8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bình
16 Bình bọt cứu hỏa khí CO2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bình
17 Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 hộp
18 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
19 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 (ta luy 20%) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 41,5584 m3
20 Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,1312 m3
21 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1475 100m2
22 Ván khuôn gỗ tấm đan BTĐS nắp bể Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,081 100m2
23 GCLD cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1466 tấn
24 GCLD cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1748 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0888 tấn
26 Bê tông bể đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,038 m3
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,842 m3
28 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,2329 m3
29 Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 87,768 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 110mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,21 100m
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1385 100m3
32 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,0221 m3
33 Đào móng gố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,0411 m3
34 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót rãnh, hố ga Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1577 100m2
35 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,4379 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1049 m3
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,3056 m3
38 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày TB 3cm, vữa XM M100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,68 m2
39 Trát tường rãnh nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 63,918 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐS Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2631 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3312 tấn
42 Sản xuất tấm đan BTĐS, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,6525 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72 cái
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 1cấu kiện
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,0211 m3
F *SÂN LÁT GẠCH:
1 Đầm mặt nền hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,564 100m3
2 Trải nilon nền sân Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 188 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28,2 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 188 m2
5 Lát gạch tezzaro 400x400 nền sân Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 188 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5175 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5175 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->