Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084009-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201074938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 00:51:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,542,665,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGÁCH 141/1 GIÁP NHỊ - TUYẾN 1 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,38 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1025 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,13 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,732 m3
5 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
6 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0658 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0278 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0658 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m3
B HẠNG MỤC : NGÁCH 141/1 GIÁP NHỊ - TUYẾN 1 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 108 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,06 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5661 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,35 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW , phá bê tông, tường xây cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,21 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,713 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,259 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,195 m3
10 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 112,192 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,388 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,516 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,507 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,396 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2974 100m3
16 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,42 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,629 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 172 cấu kiện
20 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1845 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1845 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1845 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0909 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0909 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0909 100m3
30 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
C HẠNG MỤC : NGÁCH 141/7 GIÁP NHỊ - TUYẾN 2 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,89 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,49 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0089 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0089 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0089 100m3
D HẠNG MỤC : NGÁCH 141/7 GIÁP NHỊ - TUYẾN 2 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,36 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 112,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,376 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,845 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,312 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,736 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,437 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,566 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,432 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,993 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,916 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4134 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 99 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1249 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1249 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1249 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2036 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2036 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2036 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
E HẠNG MỤC : NGÁCH 141/11 GIÁP NHỊ - TUYẾN 3 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,218 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
F HẠNG MỤC : NGÁCH 141/11 GIÁP NHỊ - TUYẾN 3 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,69 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1775 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,61 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,129 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,081 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,907 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,269 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,756 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,124 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,097 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,851 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0937 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2535 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2535 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2535 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0469 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0469 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0469 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
G HẠNG MỤC : NGÁCH 141/66 GIÁP NHỊ - TUYẾN 4 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,22 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0086 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,246 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,766 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0222 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0222 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0222 100m3
H HẠNG MỤC : NGÁCH 141/66 GIÁP NHỊ - TUYẾN 4 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,93 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,62 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,983 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,422 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,57 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,802 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,407 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,578 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,43 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,887 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,914 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4838 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9862 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9862 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9862 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1993 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1993 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1993 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
I HẠNG MỤC : NGÁCH 141/75 GIÁP NHỊ - TUYẾN 5 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0071 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,014 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
J HẠNG MỤC : NGÁCH 141/75 GIÁP NHỊ - TUYẾN 5 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0,6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,23 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0222 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,403 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,82 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,96 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,638 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0107 100m3
15 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,271 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cấu kiện
19 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0456 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0456 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0456 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0317 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0317 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0317 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0323 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0323 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0323 100m3
29 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
K HẠNG MỤC : NGÁCH 141/136 GIÁP NHỊ - TUYẾN 6 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,53 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0012 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,296 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,905 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3153 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3153 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3153 100m3
L HẠNG MỤC : NGÁCH 141/136 GIÁP NHỊ - TUYẾN 6 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,58 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9874 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,32 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,932 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,366 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 227,521 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,344 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,524 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,871 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,621 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6905 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,139 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,309 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 148 cái
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4106 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4106 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4106 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2958 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2958 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2958 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
M HẠNG MỤC : NGÁCH 141/152 GIÁP NHỊ - TUYẾN 7 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,057 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,542 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
N HẠNG MỤC : NGÁCH 141/152 GIÁP NHỊ - TUYẾN 7 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,43 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2791 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,82 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,932 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,455 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,152 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,871 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,206 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,526 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,759 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,561 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7606 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,237 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,187 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 131 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8272 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8272 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8272 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2643 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2643 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2643 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
O HẠNG MỤC : HẺM 141/152/7 GIÁP NHỊ - TUYẾN 8 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,52 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,095 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,998 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0452 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0452 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0452 100m3
P HẠNG MỤC : HẺM 141/152/7 GIÁP NHỊ - TUYẾN 8 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,289 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,235 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,754 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,352 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,37 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,423 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,292 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2933 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,191 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,618 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 71 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7696 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7696 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7696 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1412 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1412 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1412 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
Q HẠNG MỤC : HẺM 141/152/38 GIÁP NHỊ - TUYẾN 9 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,81 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0038 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,182 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,203 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0581 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0581 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0581 100m3
R HẠNG MỤC : HẺM 141/152/38 GIÁP NHỊ - TUYẾN 9 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,01 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3028 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,83 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,291 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,456 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 246,4 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,754 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,65 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,952 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,702 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0725 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,191 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,487 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 164 cái
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8611 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8611 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8611 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3301 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3301 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3301 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
S HẠNG MỤC : HẺM 141/150/23 GIÁP NHỊ - TUYẾN 10 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,56 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0434 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,898 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0656 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0656 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0656 100m3
T HẠNG MỤC : HẺM 141/150/23 GIÁP NHỊ - TUYẾN 10 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,35 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,65 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1059 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,42 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,015 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,56 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,8 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,63 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,26 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0542 100m3
14 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,355 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cấu kiện
18 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0635 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0635 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0635 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1512 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1512 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1512 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0349 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0349 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0349 100m3
28 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
U HẠNG MỤC : HẺM 141/150/31 GIÁP NHỊ - TUYẾN 11 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0127 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,774 m3
V HẠNG MỤC : HẺM 141/150/31 GIÁP NHỊ - TUYẾN 11 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,906 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,327 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,429 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,065 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,356 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,364 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3073 100m3
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,35 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,856 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 95 cái
15 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7661 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7661 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7661 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1912 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1912 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1912 100m3
22 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
23 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
W HẠNG MỤC : HẺM 141/150/29 GIÁP NHỊ - TUYẾN 12 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,15 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,03 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0167 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,141 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0615 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0615 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0615 100m3
X HẠNG MỤC : HẺM 141/150/29 GIÁP NHỊ - TUYẾN 12 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 77 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,22 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1562 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,69 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,41 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,109 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,395 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,318 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0857 100m3
15 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,459 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,172 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 97 cấu kiện
19 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0922 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0922 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0922 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2231 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2231 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2231 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0489 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0489 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0489 100m3
29 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
Y HẠNG MỤC : NGÁCH 141/172 GIÁP NHỊ - TUYẾN 13 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0436 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0088 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,331 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,011 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1624 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1624 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1624 100m3
Z HẠNG MỤC : NGÁCH 141/172 GIÁP NHỊ - TUYẾN 13 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,89 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6828 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,773 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,913 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,651 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 411,695 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,448 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,082 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,375 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,143 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,024 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,215 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,403 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 277 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4039 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4039 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4039 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5589 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5589 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5589 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 cái
AA HẠNG MỤC : NGÁCH 141/184 GIÁP NHỊ - TUYẾN 14 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,74 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0587 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0179 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,217 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,492 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m3
AB HẠNG MỤC : NGÁCH 141/184 GIÁP NHỊ - TUYẾN 14 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,51 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 134,81 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,923 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,502 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,631 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 227,475 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,358 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,555 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,858 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,623 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5472 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,247 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,313 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 147 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3481 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3481 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3481 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2951 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2951 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2951 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AC HẠNG MỤC : NGÁCH 141/198 GIÁP NHỊ - TUYẾN 15 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,98 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,06 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0444 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,806 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,64 m3
8 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,92 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0214 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0198 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0198 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0198 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0634 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0634 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0634 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
AD HẠNG MỤC : HẺM 88/61/5 GIÁP NHỊ - TUYẾN 16 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,61 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0093 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,246 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,666 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1561 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1561 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1561 100m3
AE HẠNG MỤC : HẺM 88/61/5 GIÁP NHỊ - TUYẾN 16 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,14 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3437 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,59 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,747 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,368 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,987 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 242,566 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,694 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,546 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,83 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,484 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2201 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,159 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,969 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 111 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9196 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9196 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9196 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2214 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2214 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2214 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
AF HẠNG MỤC : NGÁCH 88/38 GIÁP NHỊ - TUYẾN 17 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,84 m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0035 100m3
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4183 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,505 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2684 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2684 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2684 100m3
AG HẠNG MỤC : NGÁCH 88/38 GIÁP NHỊ - TUYẾN 17 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 223 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,49 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,66 m3
4 Phá bê tông cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,49 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1998 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,27 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,385 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6168 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,155 m3
10 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 299,3944 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,202 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9431 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3054 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9292 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7147 100m3
16 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,5659 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9337 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 168 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 cái
21 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3349 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3349 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3349 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5126 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5126 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5126 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3766 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3766 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3766 100m3
31 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 57 cái
32 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AH HẠNG MỤC : HẺM 88/1/52 GIÁP NHỊ - TUYẾN 18 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,101 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,877 m3
AI HẠNG MỤC : HẺM 88/1/52 GIÁP NHỊ - TUYẾN 18 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,75 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,4 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,49 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,799 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,383 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,799 m3
8 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,736 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,666 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,427 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,653 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,476 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,554 100m3
14 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,604 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,003 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 112 cái
18 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,905 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,905 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,905 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 100m3
28 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
29 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AJ HẠNG MỤC : NGÁCH 42/109 THỊNH LIỆT - TUYẾN 19 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,65 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,047 100m3
3 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,177 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,194 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,276 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,862 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,862 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,373 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
AK HẠNG MỤC : NGÁCH 42/109 THỊNH LIỆT - TUYẾN 19 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 142 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,04 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,402 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,43 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,91 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,777 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,758 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 330,604 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,328 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,819 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,086 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,041 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1 100m3
15 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,492 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,688 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 188 cái
20 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
21 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,387 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,387 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,387 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m3
31 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
32 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AL HẠNG MỤC : HẺM 42/133/16 THỊNH LIỆT - TUYẾN 19A (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,265 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
AM HẠNG MỤC : HẺM 42/133/16 THỊNH LIỆT - TUYẾN 19A (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,25 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,907 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,173 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,907 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,158 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,858 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,292 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,211 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,228 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,854 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,451 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,495 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,495 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,495 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AN HẠNG MỤC : NGÁCH 143/74 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 20 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,46 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,614 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,61 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,404 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,959 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,902 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,861 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,281 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,985 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
AO HẠNG MỤC : NGÁCH 143/74 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 20 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 175 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,44 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,32 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,018 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,61 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá BT cổ rãnh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,63 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,027 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,567 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,248 m3
10 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 284,871 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,811 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,73 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,406 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,754 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,617 100m3
16 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,697 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,423 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 cấu kiện
20 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
21 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,454 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,454 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,454 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,365 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,365 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,365 100m3
31 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
AP HẠNG MỤC : NGÁCH 143/146 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 21 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,665 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,677 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,11 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,556 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,666 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,374 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,808 m3
10 Tháo dỡ tấm đan (NC=0,6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
11 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,263 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,089 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,263 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
AQ HẠNG MỤC : NGÁCH 143/146 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 21 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,53 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,69 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,188 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,55 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,839 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 247,423 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,837 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,395 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,388 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,684 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,368 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,265 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 157 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
18 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,345 100m3
25 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
AR HẠNG MỤC : NGÁCH 143/151 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 22 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,088 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,242 m3
AS HẠNG MỤC : NGÁCH 143/151 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 22 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,81 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,072 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,349 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,072 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 158,575 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,932 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,379 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,603 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,434 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,228 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,81 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,914 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 103 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AT HẠNG MỤC : NGÕ 74 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 23 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,146 m3
AU HẠNG MỤC : NGÕ 74 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 23 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,11 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,623 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,072 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,435 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,218 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,196 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,323 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,244 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,137 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,487 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,678 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,678 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,678 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
AV HẠNG MỤC : NGÁCH 113/24 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 25 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,01 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,835 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
AW HẠNG MỤC : NGÁCH 113/24 NGUYỄN CHÍNH - TUYẾN 25 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,12 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,325 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,93 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,633 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,633 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,52 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,218 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,196 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,323 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,141 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,487 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,464 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,464 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,464 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
AX HẠNG MỤC : NGÕ 250 TÂN MAI - TUYẾN 26 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,16 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,115 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,15 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,15 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,527 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,852 m3
8 Tháo dỡ tấm đan (NC=0,6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cấu kiện
9 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,197 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,197 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 100m3
AY HẠNG MỤC : NGÕ 250 TÂN MAI - TUYẾN 26 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 173 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,81 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,91 m3
4 Phá bê tông cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,5 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,27 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,59 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,183 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,175 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,503 m3
10 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 310,89 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,892 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,22 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,298 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,117 100m3
16 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,771 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,547 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 184 cấu kiện
20 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
21 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
31 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
AZ HẠNG MỤC : NGÁCH 250/59 TÂN MAI - TUYẾN 27 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,78 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,145 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,567 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,399 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,966 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,353 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,01 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
BA HẠNG MỤC : NGÁCH 250/59 TÂN MAI - TUYẾN 27 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,05 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,498 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,068 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,068 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,448 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,118 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,304 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,46 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,336 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,174 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,355 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,742 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,742 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,742 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,161 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,161 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,161 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
BB HẠNG MỤC : NGÁCH 250/51 TÂN MAI - TUYẾN 28 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,855 m3
BC HẠNG MỤC : NGÁCH 250/51 TÂN MAI - TUYẾN 28 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,52 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,119 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,659 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,089 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,659 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,609 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,03 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,162 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,946 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,233 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
BD HẠNG MỤC : NGÁCH 250/38 TÂN MAI - TUYẾN 29 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,295 m3
BE HẠNG MỤC : NGÁCH 250/38 TÂN MAI - TUYẾN 29 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,35 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,243 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,156 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,156 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,944 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,124 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,243 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
13 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,051 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,361 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,347 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,347 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,347 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
BF HẠNG MỤC : NGÁCH 250/41 TÂN MAI - TUYẾN 30 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,389 m3
BG HẠNG MỤC : NGÁCH 250/41 TÂN MAI - TUYẾN 30 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 71 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,56 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,905 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,905 m3
8 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,565 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,094 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,229 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,199 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,175 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,099 100m3
14 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,497 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,261 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 cái
18 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
28 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
29 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
BH HẠNG MỤC : NGÁCH 250/31 TÂN MAI - TUYẾN 31 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,53 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,107 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,779 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
BI HẠNG MỤC : NGÁCH 250/31 TÂN MAI - TUYẾN 31 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,14 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,02 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,195 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,195 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,992 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,758 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,295 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,429 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,317 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,772 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,67 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 74 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,59 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,59 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,59 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
BJ HẠNG MỤC : NGÕ 258 TÂN MAI - TUYẾN 32 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,34 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,077 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,101 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,806 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,806 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,684 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,373 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
BK HẠNG MỤC : NGÕ 258 TÂN MAI - TUYẾN 32 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,63 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,51 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,296 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,202 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,148 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,531 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,317 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,959 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,095 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,081 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,248 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,141 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 148 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
18 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,166 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,166 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,166 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,422 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,422 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,422 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,074 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,074 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,074 100m3
28 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
BL HẠNG MỤC : NGÁCH 258/36 TÂN MAI - TUYẾN 33 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,117 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,421 m3
BM HẠNG MỤC : NGÁCH 258/36 TÂN MAI - TUYẾN 33 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,41 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,255 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,448 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,623 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,399 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,178 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,464 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,784 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,557 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,97 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,174 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,536 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công (NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 133 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,084 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,084 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,084 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,271 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,271 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,271 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 73 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
BN HẠNG MỤC : NGÁCH 521/140 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 34 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,39 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,746 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
BO HẠNG MỤC : NGÁCH 521/140 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 34 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,18 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,393 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,847 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,36 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,203 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,858 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,292 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,211 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,831 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,448 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,562 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,562 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,562 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
BP HẠNG MỤC : NGÁCH 521/130 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 35 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,126 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
BQ HẠNG MỤC : NGÁCH 521/130 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 35 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,39 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,244 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,715 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,437 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,675 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,354 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,249 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,185 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,383 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,392 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,169 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
BR HẠNG MỤC : NGÁCH 521/129 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 36 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,006 m3
BS HẠNG MỤC : NGÁCH 521/129 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 36 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,39 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,299 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,79 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,194 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,629 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,225 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,124 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,243 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,066 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,362 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
BT HẠNG MỤC : NGÁCH 521/123 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 37 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,07 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,329 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
BU HẠNG MỤC : NGÁCH 521/123 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 37 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,31 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,293 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,122 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,895 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,441 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,764 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,211 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,71 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,318 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,139 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,408 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,408 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,408 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
BV HẠNG MỤC : NGÕ 613 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 38 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,45 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,114 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
BW HẠNG MỤC : NGÕ 613 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 38 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,33 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,481 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,107 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,234 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,329 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,404 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,39 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,278 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
BX HẠNG MỤC : NGÕ 637 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 39 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,49 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,414 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,963 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
BY HẠNG MỤC : NGÕ 637 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 39 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,62 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,29 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,4 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,932 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,354 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 391,383 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,162 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,98 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,623 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,156 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,798 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,445 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,148 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 276 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,271 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,271 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,271 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 59 cái
BZ HẠNG MỤC : NGÁCH 637/1 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 40 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,34 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,601 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 100m3
CA HẠNG MỤC : NGÁCH 637/1 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 40 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,16 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,845 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,49 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,268 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,583 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,02 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,397 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,23 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,601 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,02 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,723 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,964 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,528 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,759 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 173 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,95 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,95 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,95 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
CB HẠNG MỤC : NGÕ 663 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 41 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,16 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,926 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,926 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,525 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,822 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,082 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,082 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,082 100m3
CC HẠNG MỤC : NGÕ 663 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 41 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan (NC=0.6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 38 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,76 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,99 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,135 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,416 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,983 m3
9 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,198 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,072 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,698 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,668 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,762 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,27 100m3
15 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,439 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,212 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 469 cấu kiện
19 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 bộ
20 Bộ ga gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,658 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,658 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,658 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,621 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,621 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,621 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
30 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 189 cái
CD HẠNG MỤC : NGÁCH 663/23 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 42 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,648 m3
CE HẠNG MỤC : NGÁCH 663/23 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 42 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,47 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,23 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,257 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,139 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,464 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,9 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,196 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,249 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,116 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,09 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,366 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
CF HẠNG MỤC : NGÁCH 663/112 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 43 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,24 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,316 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 100m3
CG HẠNG MỤC : NGÁCH 663/112 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 43 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,97 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,93 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,04 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,346 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,077 m3
6 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,482 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,918 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,616 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,29 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,686 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,909 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg (vận dụng NC*1.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 104 cái
16 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,119 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,119 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,119 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m3
23 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cái
24 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 t bộ
CH HẠNG MỤC : NGÕ 779 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 44 (PHẦN GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,949 m3
CI HẠNG MỤC : NGÕ 779 TRƯƠNG ĐỊNH - TUYẾN 44 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,47 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,191 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,428 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,145 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,879 m3
7 Trát rãnh, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,316 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,21 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép TĐ, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,236 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,077 100m2
12 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,27 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,378 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,142 100m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cấu kiện
17 Bộ ga hố thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
24 Nâng đồng hồ cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->