Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc, nhà ở, nhà ăn học viên và các công trình phụ trợ Khu A, Khu Phương canh - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058244-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc, nhà ở, nhà ăn học viên và các công trình phụ trợ Khu A, Khu Phương canh - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20201056524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 08:37:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ S1
1 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
B NHÀ S4
1 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,5 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,844 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,5 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,5 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường sảnh tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,664 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ sảnh tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,83 m2
C NHÀ S7
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,689 m2
2 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,689 m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,237 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,926 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công phần cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
7 Gia công cửa song sắt phần cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa phần cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
10 Sửa cửa S3 nhôm kính kho D1và D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
11 Lan can trục A; 3-10: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
13 Khu vệ sinh trục A-A1 và 1-2 và 9-10: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Si phông chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Dây cấp xí, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Gạch nền: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
22 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
D NHÀ S10
1 Tầng 1: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,863 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,672 m3
3 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,863 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,891 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,754 m2
6 Cửa kho đồ khô, LTTP-D2 trục 2-2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
9 Goong bổ xung Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m2
11 Lắp dựng kết cấu thép khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
12 Khu vệ sinh trục 6-7; B-C: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
15 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
17 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Dây cấp xí, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Si phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Đường thoát nước khu vệ sinh: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
32 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
33 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Đường thoát tầng 3 xuống tầng 1: Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
39 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m2
43 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
44 Tầng 2: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,17 m2
45 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,17 m2
46 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,129 m3
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,847 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,017 m2
49 Gia công cửa nhôm kính phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,097 m2
50 Chống thấm sườn mái: Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
52 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
53 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
54 Khu vệ sinh tầng 3,4: Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,209 m2
55 Thi công đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,209 m2
E NHÀ S11
1 Nền gạch: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
5 Tường phòng ở: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
6 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 m3
9 Trần, tường phòng chỉ huy: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2 m2
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
11 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,84 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,04 m2
14 Phòng nhân viên quân y: Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
15 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
16 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
17 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Si phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
28 Gia công cửa nhôm khính nhôm phụ kiện đồng bộ (Phòng 1111) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,695 m2
F NHÀ S13
1 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
4 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
5 lưới sắt chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
7 Lát gạch chống nóng - gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
8 Khu vệ sinh phòng 207 , 214, 309, 507: Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
12 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
13 lưới sắt chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Nền gạch: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
21 Trát granitô, bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
22 Ống thoát mái tầng 5: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cửa phòng 204: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
25 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1lỗ
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
27 Goong cửa bổ xung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
G NHÀ S1-KHU PHƯƠNG CANH
1 1. Nền gạch: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,5 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,219 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,5 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,5 m2
5 2. Cửa ra mái sảnh: Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
7 3. Cửa cầu thang máy tầng hầm, tầng 6:Tháo tấm đá che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
8 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.5m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
H NHÀ S2-KHU PHƯƠNG CANH
1 1. Chống thấm mái: Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 KL tính bằng 70% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
3 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
4 Vít lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
5 Sili côn bơm chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lọ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
8 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
9 Lưới thép chống nứt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
10 2. Kho quân trang tầng 4: Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x40 dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
11 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
12 Gia công thép tấm vách ngăn, cửa đi thép tấm dầy2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
14 3. Khu nấu tầng 3: Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m2
17 4. Khu bếp tầng 1: Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
19 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
20 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 KL bằng tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
I NHÀ S4 -KHU PHƯƠNG CANH
1 1. Phòng làm việc Ban xăng dầu: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,664 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
3 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,664 m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cermic 300x450 KL bằng trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,664 m2
5 2. Bếp đội vận tải: Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
8 Trát trụ, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,418 m2
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,164 m3
11 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,418 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,658 m2
13 Gia công lắp đặt cửa nhôm kính cộng phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,275 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,275 m2
16 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Granie 500x500 KL bằng tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m2
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
J NHÀ XE ĐỘI VẬN TẢI-KHU PHƯƠNG CANH
1 Phá dỡ hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
2 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
4 Lắp dựng khung sắt B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
7 Vít lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
8 Gia công cửa thép mạ kẽm hộp 40x80 dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
9 Gia công cửa sổ thông gió đầu hồi thép mạ kẽm hộp 20x20 dầy 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
11 Goong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Chốt, tai khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,389 m2
14 Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
15 Gia công vì kèo thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
19 Lợp mái tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
20 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
K TRẠM BƠM-KHU PHƯƠNG CANH
1 Gia công vì khung thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
2 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->