Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc, nhà ở, nhà ăn học viên và các công trình phụ trợ Khu A, Khu Phương canh - Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc, nhà ở, nhà ăn học viên và các công trình phụ trợ Khu A, Khu Phương canh - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 08:37:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ S1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| B | NHÀ S4 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,844 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,664 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,83 | m2 |
| C | NHÀ S7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,689 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,689 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,237 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,926 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công phần cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt phần cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa phần cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 10 | Sửa cửa S3 nhôm kính kho D1và D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Lan can trục A; 3-10: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 13 | Khu vệ sinh trục A-A1 và 1-2 và 9-10: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây cấp xí, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gạch nền: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| D | NHÀ S10 | |||
| 1 | Tầng 1: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,863 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,863 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,891 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,754 | m2 |
| 6 | Cửa kho đồ khô, LTTP-D2 trục 2-2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Goong bổ xung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Khu vệ sinh trục 6-7; B-C: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây cấp xí, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đường thoát nước khu vệ sinh: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đường thoát tầng 3 xuống tầng 1: Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 44 | Tầng 2: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,17 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,17 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,847 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,017 | m2 |
| 49 | Gia công cửa nhôm kính phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,097 | m2 |
| 50 | Chống thấm sườn mái: Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 53 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Khu vệ sinh tầng 3,4: Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,209 | m2 |
| 55 | Thi công đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,209 | m2 |
| E | NHÀ S11 | |||
| 1 | Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 5 | Tường phòng ở: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 9 | Trần, tường phòng chỉ huy: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,04 | m2 |
| 14 | Phòng nhân viên quân y: Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Gia công cửa nhôm khính nhôm phụ kiện đồng bộ (Phòng 1111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| F | NHÀ S13 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 5 | lưới sắt chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 7 | Lát gạch chống nóng - gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Khu vệ sinh phòng 207 , 214, 309, 507: Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 13 | lưới sắt chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 21 | Trát granitô, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Ống thoát mái tầng 5: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cửa phòng 204: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1lỗ |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Goong cửa bổ xung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| G | NHÀ S1-KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | 1. Nền gạch: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,219 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 KL bằng diện tích tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m2 |
| 5 | 2. Cửa ra mái sảnh: Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 7 | 3. Cửa cầu thang máy tầng hầm, tầng 6:Tháo tấm đá che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.5m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| H | NHÀ S2-KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | 1. Chống thấm mái: Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 KL tính bằng 70% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 4 | Vít lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 5 | Sili côn bơm chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lọ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 8 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 9 | Lưới thép chống nứt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 10 | 2. Kho quân trang tầng 4: Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x40 dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm vách ngăn, cửa đi thép tấm dầy2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 14 | 3. Khu nấu tầng 3: Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 17 | 4. Khu bếp tầng 1: Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 KL bằng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| I | NHÀ S4 -KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | 1. Phòng làm việc Ban xăng dầu: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,664 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,664 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cermic 300x450 KL bằng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,664 | m2 |
| 5 | 2. Bếp đội vận tải: Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Trát trụ, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,418 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 KL bằng diện tích phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,418 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,658 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính cộng phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,275 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,275 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granie 500x500 KL bằng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| J | NHÀ XE ĐỘI VẬN TẢI-KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung sắt B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Vít lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 8 | Gia công cửa thép mạ kẽm hộp 40x80 dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sổ thông gió đầu hồi thép mạ kẽm hộp 20x20 dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 11 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Chốt, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,389 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Lợp mái tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| K | TRẠM BƠM-KHU PHƯƠNG CANH | |||
| 1 | Gia công vì khung thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 2 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi