Gói thầu: Xây lắp số 2 (đoạn từ cầu Kỳ Hà 4 đến nút giao Mỹ Thủy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101848-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp số 2 (đoạn từ cầu Kỳ Hà 4 đến nút giao Mỹ Thủy)
Số hiệu KHLCNT 20201101410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 13:31:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,172,149,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 56,576 100m3
2 Vét hữu cơ + đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 4,045 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế 58,7363 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế 58,7363 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế 58,7363 100m3
6 Đắp đất nền đường + Taluy, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,642 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 23,3271 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 65,7997 100m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ cao R>200kN/m Theo hồ sơ thiết kế 2,0058 100m2
10 Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 Theo hồ sơ thiết kế 13,9962 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) Theo hồ sơ thiết kế 22,6564 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 50,4832 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 50,4832 100m2
14 Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 19,1456 100m
B Hạng mục 2: Cọc tiêu - hộ lan mềm - sơn đường, biển báo
1 Tháo dỡ trụ đỡ tôn lượn sóng dải ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 158,16 m
2 Đào móng cột trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,78 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,88 m3
5 Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cọc
6 Lắp đặt tận dụng cọc tiêu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cọc
7 Đào móng trụ cọc tiêu, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,756 m3
9 Tháo dở lắp đặt lại biển báo Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 340,89 m2
C Hạng mục 3: Khung hạn chế
1 Sản xuất các kết cấu khung hạn chế chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,7936 tấn
2 Sơn kết cấu khung hạn chế Theo hồ sơ thiết kế 16,8 1m2
3 Lắp đặt khung hạn chế Theo hồ sơ thiết kế 2,7936 tấn
4 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 Theo hồ sơ thiết kế 4,6158 1 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (M150) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0083 tấn
7 BULONG liên kết M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
8 BULONG liên kết M16x250 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
9 BULONG liên kết M10x60 Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
10 BULONG liên kết M12x120 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
11 Đào đất hố móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 2,744 m3
12 Đắp đất móng trụ, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 1,544 m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
D Hạng mục 4: Giá long môn
1 Lắp đặt giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 2,1533 tấn
2 Sản xuất giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 2,1533 tấn
3 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,1533 tấn
4 BULONG M12x150mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
5 BULONG móng M24mm, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế 84 Bộ
6 BULONG móng M30mm, L=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
7 Đào đất móng giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m3
8 Đắp đất móng, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
9 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m
10 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,0072 100m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
13 Vữa XM M100 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m2
14 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2275 tấn
16 Tháo dỡ trụ tín hiệu giao thông tay vươn đến 5m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 Trụ
17 Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông không tay vươn bằng thủ công+cơ giới Theo hồ sơ thiết kế 2 1 Trụ
18 Tháo dỡ, lắp đặt lại móng trụ đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 2 1cấu kiện
19 Thu hồi khung hạn chế chiều cao, giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,9788 tấn
E Hạng mục 5: Đường tạm, bãi đúc mặt bằng thi công
1 Bê tông lót móng đá 4x6, C10 Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,543 100m3
F Hạng mục 6: Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 21,7242 m3
2 Lắp dựng cốt thép, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0137 tấn
3 Lắp dựng cốt thép, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,859 tấn
4 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 1,0716 100m2
5 Phun dung dịch Radcon Formular chống thấm Bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,908 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,908 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,908 100m2
8 Cung cấp thép đà giáo thi công bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
11 Cung cấp gỗ ván các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,5951 m3
G Hạng mục 7: Dầm dọc
1 Cung cấp Dầm BTCT DUL "I", L=33m Theo hồ sơ thiết kế 2 dầm
2 Lắp dựng dầm "I" L= 33m bằng p/p đấu cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 1 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 2 1 dầm
4 Di chuyển dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 2 1dầm/100m
H Hạng mục 8: Dầm ngang
1 Bê tông đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 3,62 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5495 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4386 tấn
4 Ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
5 Cung cấp thép đà giáo thi công dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,226 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,226 tấn
8 Cung cấp thép tròn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
9 Cung cấp gỗ ván các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,198 m3
I Hạng mục 9: Gối cao su
1 Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
J Hạng mục 10: Khe co giãn ngang (2 mố cầu)
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược RN B30-50 Theo hồ sơ thiết kế 11,6 1m
2 Bóc lớp BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
6 Quét keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế 9,628 m2
7 Sản xuất cấu kiện thép tấm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
9 Vít nở D5mm, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
10 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ngang D16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2161 tấn
K Hạng mục 11: Khe co giãn dọc (khe BT ASPHALT)
1 Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m2
2 Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 0,324 100m2
3 Sản xuất cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt Theo hồ sơ thiết kế 0,688 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt Theo hồ sơ thiết kế 0,688 tấn
5 Bulong M18 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
6 Nhựa nóng chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 7,13 m2
7 Bê tông C20 đá 1x2 (thuộc phần bản mặt cầu) Theo hồ sơ thiết kế 0,9477 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0586 tấn
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,324 100m
10 Bóc lớp BTN dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5103 100m2
11 Đập bỏ bê tông C25 bản mặt cầu hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,2187 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 100m3
L Hạng mục 12: Thoát nước mặt cầu
1 Ống thoát nước STK D=150mm, L=1350mm Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m
2 Đai thép dày 2mm, rộng 50mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
3 Bu lông M16, L=10cm Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m
6 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
M Hạng mục 13: Lan can toàn cầu
1 Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 12,474 m3
2 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6451 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0266 tấn
4 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,7765 100m2
5 Phá dỡ kết cấu lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 13,93 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1393 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1393 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1393 100m3
9 Tháo dỡ, lan can Theo hồ sơ thiết kế 36,7 m2
10 Lắp dựng kết cấu thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 36,7 m2
11 Bulong M20, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế 34 Bộ
12 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,986 tấn
N Hạng mục 14: Chiếu sáng (dự phòng cho đơn vị thi công sau)
1 Bê tông đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0016 tấn
3 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
7 Bu lông D24, L=85cm Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
8 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 41,25 m2
O Hạng mục 15: Sản xuất cọc BTCT 40x40cm
1 Bê tông cọc đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 109,06 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 5,488 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,86 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 17,98 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 27,265 10 tấn/1km
P Hạng mục 16: Thi công mố M1 & M2
1 Đóng cọc thử thẳng L>24m Theo hồ sơ thiết kế 0,656 100m
2 Nối cọc vuông, KT 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 44 1 mối nối
3 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 6,4284 tấn
4 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt đất L>24m Theo hồ sơ thiết kế 6,16 100m
5 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,82 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0282 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0282 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0282 100m3
9 Bê tông móng, mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 79,5111 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1053 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,87 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,53 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,3657 100m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, C10 Theo hồ sơ thiết kế 4,49 m3
15 Đào đất móng mố bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,457 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,568 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,568 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,568 100m3
19 Đắp đất mố cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,889 100m3
20 Cung cấp cọc thép hình thi công đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế 2,62 Tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 5,24 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 5,24 tấn
23 Lát sân gạch trồng cỏ 40x40 cm Theo hồ sơ thiết kế 36,4 m2
24 Bê tông đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,894 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
27 Vữa xi măng C10 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 m2
28 Trồng vầng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,121 100m2
29 Xây đá chẻ chân khay vữa C10 Theo hồ sơ thiết kế 10,47 m3
30 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
31 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,41 m3
32 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 10,62 100m
33 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
34 Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3176 100m3
35 Thi công tầng lọc dá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,0023 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
Q Hạng mục 17: Đá kê gối mố
1 Vữa cường độ cao C40 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0009 100m2
R Hạng mục 18: Ụ chống xô lệch
1 Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,307 m3
2 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
3 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
5 Bitum chèn Theo hồ sơ thiết kế 0,003 m3
6 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
7 Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
9 Vữa cường độ cao C40 Theo hồ sơ thiết kế 0,009 m3
S Hạng mục 19: Tường chắn (sàn giảm tải)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 12,79 tấn
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 131,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,287 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 C10 Theo hồ sơ thiết kế 22,2 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 25,8 m3
6 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9 tấn
7 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,8976 100m2
8 Phá dỡ kết cấu lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 25,62 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
12 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 51 m2
13 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 51 m2
14 Bulong M25, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
15 Mạ Kẽm Theo hồ sơ thiết kế 5,8671 tấn
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 34,8 10 tấn/1km
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 139,2 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 9,3696 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,92 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 19,81 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,67 tấn
22 Đóng cọc thử BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
23 Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 14,72 100m
24 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 66 1 mối nối
25 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 4,0128 tấn
26 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 3,56 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0356 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0356 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0356 100m3
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 2,4032 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,4032 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9613 100m3
33 Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 Theo hồ sơ thiết kế 0,721 100m3
34 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,2016 100m3
35 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,9052 100m2
36 Đắp đất đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,4368 100m3
37 Bê tông đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 15 m3
38 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,41 tấn
39 Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 tấn
40 Bê tông lót đá 1x2 C10 Theo hồ sơ thiết kế 4,13 m3
41 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,1491 100m2
42 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,055 m2
43 Cung cấp đà giáo thi công tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,38 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 8,28 tấn
45 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 8,28 tấn
T Hạng mục 20: Cống ngang D1000
1 Ống bê tông D=1000mm, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
3 Trát mối nối cống (M75) Theo hồ sơ thiết kế 1,2246 m2
4 Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ cống Theo hồ sơ thiết kế 0,91 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0217 100m2
7 Lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Đào đất đặt cống Theo hồ sơ thiết kế 0,3052 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3052 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3052 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, 15km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3052 100m3
12 Đắp cát lưng cống, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3409 100m3
13 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 7,64 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cửa xả hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
17 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 3,68 100m
18 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,736 m3
19 Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,736 m3
20 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,096 m3
21 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
22 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1034 tấn
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế 0,2114 100m2
U Hạng mục 21: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần đường
1 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 Theo hồ sơ thiết kế 0,3847 1 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 1,26 1 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (80x140cm) Theo hồ sơ thiết kế 2,24 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Sản xuất hàng rào phục vụ thi công (20 modul: 1,2x1,5m) Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
8 Sơn phản quang hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 30 1m2
9 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 400 m
10 Cung cấp đèn chóp xoay Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
11 Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 120 công
V Hạng mục 22: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần cầu
1 Bê tông đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
3 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 1 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (90x130cm) Theo hồ sơ thiết kế 4,68 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1.3x0.9m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Cung cấp đèn chóp xoay Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế 208 m2
9 Lắp đặt Tôn hàng rào dày 3zem Theo hồ sơ thiết kế 2,08 100m2
10 Sản xuất bê tông móng hàng rào đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 2,59 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,3552 100m2
W Hạng mục 23: Di dời - lắp dựng lại trụ chiếu sáng
1 Di dời trụ kim loại cao 12m-15m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 trụ
2 Di dời cần đèn các loại (ở cao độ h<12m), chiều dài cần đèn <=2,8m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cần đèn
3 Di dời bộ đèn đường HPS các loại, chiều dài bộ đèn <=12m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
4 Di dời bộ đèn đường HPS các loại, chiều dài bộ đèn <=12m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
5 Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, độ cao 9m<=H<12m Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
6 Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, độ cao 9m<=H<12m Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
7 Tháo dỡ bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,819 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
10 CC, lắp đặt khung bu lông móng trụ M24x1250 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1089 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,82 m3
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 18 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100 m
16 CC, Lắp băng cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế 120 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 9,9 m3
18 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
20 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1,32 100m
X Hạng mục 24: Di dời - lắp dựng lại trụ trung thế
1 Di dời trụ trung thế BTLT cao 12m-15m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 trụ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,2127 m3
3 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1533 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0726 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,2133 m3
7 Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 0,08 1 km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ măng sông
9 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->