Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067443-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐIỆN AN
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201038695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và NS phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:45:00 đến ngày 2020-11-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,423,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm chương 3 4 Cây
B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,8 100m3
2 Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,921 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 38,526 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,176 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,299 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,552 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,865 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 67,693 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,083 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,859 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,048 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 37,88 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga 0,708 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm 0,418 tấn
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 6,914 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,582 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 30,068 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 7,406 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,197 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 53,01 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,102 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,62 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,887 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 21,96 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 2,494 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 37,416 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,114 tấn
8 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,475 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,022 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,995 tấn
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 5,956 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,743 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,051 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 9,097 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 54,348 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái 7,479 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 10,701 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 74,785 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 3,91 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,61 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,27 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,474 tấn
23 Xây tường h<=6m, gạch ống 6 lỗ không nung 7.5x11.5x17.5 câu G.thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 94,21 m3
24 Xây tường <=10cm, h<=6m, Gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5 VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 6,432 m3
25 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,64 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 12,12 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 528,843 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 426,319 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 326,53 m2
4 Trát tường tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 249,44 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 450,38 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 747,85 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 253,6 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 45,6 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 112,4 m
10 Bả bằng bột bả vào tường 1.443,761 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.738,3 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 480,583 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.701,479 m2
14 Lát đá bậc tam cấp 97,229 m2
15 Lát nền, sàn đá Cubic 10x10x5cm màu xám 25,3 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 86,01 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 52,25 m2
18 Lát nền, sàn, gạch Granite 800x800 , vữa XM mác 75 439,448 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 150x800 62,856 m2
20 Công tác ốp gạch gốm tiết diện 100x200 màu xám, vữa XM mác 75 28,635 m2
21 Công tác ốp gạch Inax PPC - 103 KT 45x145 vào lan can hành lang 26,06 m2
22 Gia công lắp dựng chỉ lam ri 20x30 (bao gồm PU, đinh...) 40,52 m
23 Gia công lắp dựng chỉ gỗ Kiền kiền chân lam ri 15x120 40,52 m
24 Ốp đá Marble vào tường, trụ 80,235 m2
25 Gia công lắp dựng Lam ri gỗ Kiền kiền vào tường (bao gồ vật liệu PU, đinh..) 30,795 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 283 m2
27 Quét KOVA CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng 283 m2
28 Thi công trần lam ri gỗ Kiền kiền giật cấp (đã bao gồm khối lượng giật cấp, khối lượng chỉ góc, PU, các vật liệu phụ phục vụ hoàn thiện trần) 364,48 m2
29 Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm cao 2.4m và phụ kiện Inox 304 37,17 m2
30 Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa nhập khẩu (tem đỏ) dày 2mm, Kính 8 ly cường lực, Phụ kiện Kinlong loại 1 65,76 m2
31 Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu (tem đỏ) dày 1.4mm, Kính 8 ly cường lực, Phụ kiện Kinlong loại 1 39,9 m2
32 Lắp dựng khuôn hoa Inox 304 39,9 m2
33 Lắp dựng lan can Inox 304 32,831 m2
34 Lắp dựng lan can hành lang Inox 304, kính cường lực 10 ly 30,645 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 4,032 tấn
36 Gia công giằng mái thép 0,209 tấn
37 Gia công lắp dựng giằng kèo cáp thép D14 136,4 md
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 4,032 tấn
39 Lắp đặt bu lông neo D22 (L=820mm) 8 Bộ
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,209 tấn
41 Gia công xà gồ thép 2,793 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 2,793 tấn
43 Lắp đặt bu lông liên kết xà gồ 144 Cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp cách âm cách nhiệt, tôn dày 0.5mm 4,411 100m2
45 Gia công hệ khung lưới thép mương 0,387 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 439,722 1m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,84 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,857 100m2
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 111,24 m2
50 Đắp Quốc huy tạo hình và sơn hoàn thiện 1 Ck
51 Gia công lắp dựng 02 bảng Alu khung thép kẽm 13,2 m2
52 Lắp đặt chữ Alu đồng dựng hộp chiều cao chữ 30cm 72 Chữ
53 Trồng cỏ Nhật bồn hoa 24,7 m2
54 Trồng cây Vạn Tế đường kính cây D20-25 8 cây
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 15 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 250x250 18W - Đèn trang trí nổi 24 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 330x330x63 OP-KS-V-24 KOSOOM (24W) 35 bộ
5 Lắp đặt đèn Led D110, Đèn trang trí âm trần 57 bộ
6 Lắp đặt quạt trần QT05 ASIA 10 cái
7 Lắp đặt quạt ốp trần 2 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường NB-65 PLUS 26 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 14 hộp
10 Lắp đặt ô cắm ba 50 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 56 hộp
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
14 Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 40A-15KA 2 cái
16 Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 40A-10KA 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 40A 6 cái
18 Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 32A 3 cái
19 Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 25A 1 cái
20 Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 20A 4 cái
21 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A 2 cái
22 Lắp đặt các Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 10A 2 cái
23 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P 1 Tủ
24 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P 1 Tủ
25 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 8 module 3 Tủ
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 1.850 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 650 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 300 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 600 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 25 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 70 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤22mm 110 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤22mm 140 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm 60 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤42mm 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 200 m
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm 70 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm 130 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm 80 m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,023 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm 17,2 1 đoạn ống
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,411 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 1,595 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,288 m3
7 Xây tường <=30cm, h<=4m, Gạch thẻ không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 4,396 m3
8 Xây tường <=10cm, Gạch ống 6 lỗ không nung 75x115x175, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 2,233 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,065 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,209 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,306 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 16 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -27,274 m3
14 Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504VAN 7 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax AL-2395V (EC/FC) 9 bộ
16 Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh inax LFV-21S 9 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V 7 bộ
18 Lắp đặt Van xả bồn tiểu Inax UF-7V 7 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 bộ
20 Lắp đặt gương soi 4 cái
21 Lắp đặt giá treo 9 cái
22 Lắp đặt hộp đựng inax CF-22H 9 cái
23 Lắp đặt phễu thu INOX 6 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,13 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,65 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,35 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 1,65 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,1 100m
33 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 18 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 10 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 90 cái
36 Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 20 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 25 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 20 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 20 cái
40 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 21 cái
41 Lắp đặt tê cong PVC D114 15 cái
42 Lắp đặt tê cong PVC D90 20 cái
43 Lắp đặt tê cong PVC D60 40 cái
44 Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 10 cái
45 Lắp đặt co PVC D114 9 cái
46 Lắp đặt co PVC D90 8 cái
47 Lắp đặt co PVC D60 30 cái
48 Lắp đặt co PVC D42 8 cái
49 Lắp đặt co PVC D34 12 cái
50 Lắp đặt co PVC D27 10 cái
51 Lắp đặt co PVC D21 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 15 cái
53 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng , D21 20 cái
54 Lắp đặt mút trám nhựa PVC 21 20 cái
55 Lắp đặt chậu PVC D90/60 15 cái
56 Lắp đặt chậu PVC D27/21 30 cái
57 Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h 1 cái
58 Lắp đặt van đồng 42mm 4 cái
59 Lắp đặt van đồng 34mm 6 cái
60 Lắp đặt tê PVC D114 15 cái
61 Lắp đặt tê PVC D90 20 cái
62 Lắp đặt tê PVC D60 40 cái
63 Lắp đặt tê PVC D42 7 cái
64 Lắp đặt tê PVC D34 10 cái
65 Lắp đặt tê PVC D27 20 cái
66 Lắp đặt tê PVC D21 25 cái
67 Giếng đóng D60 sâu 15 m 1 cái
68 Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 2 cái
69 Lắp đặt máy bơm chìm 1.5HP 1 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay linh hoạt MFZ4 14 Bình
2 Bình chũa cháy khí CO2 MT3 14 Bình
3 Bình cầu chữa cháy tự động ABC 14 bình
4 Kệ bảo quản bình phòng cháy chữa cháy 14 cái
5 Bảng hướng dẫn sữ dụng 4 bảng
6 Hộp đèn báo thoát hiểm EXIT 4 hộp
7 Đèn chiếu sáng sự cố 8 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng tiếp địa 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm và giằng cáp 1 cái
3 Gia công kim thu sét phát xạ sớm 1 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà 19 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 24 m
6 Chân đỡ trên nóc thép dẹt mạ kẽm 30x600x3mm 4 cái
7 Chân đỡ thép dẹt mạ kẽm 30x150x3 5 cái
8 Eke thép mạ kẽm D8 L=50+200 (đỡ dây dẫn sét xuống đất) 5 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 8 cọc
10 Que hàn 3ly 1 Kg
11 Kẹp kiểm tra 1 bộ
12 Keo chống thấm 1 kg
13 Hóa chất giảm điện trở 1 bao
I HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT TƯỜNG RÀO VÀ SÂN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,222 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,261 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 13,393 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,348 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,487 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,346 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 10,44 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,94 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 7,047 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,407 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,383 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 3,829 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 80,912 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,756 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,066 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 4,464 100m3
17 Thi công lớp lọc nước thân kè 3,584 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,504 100m
19 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,54 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,72 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 44,4 m3
22 Lát nền, sàn gạch Terazzo 400x400 444 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,44 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,4 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,4 m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,054 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,229 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,523 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,616 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,688 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,345 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,581 m3
33 Xây tường <=10cm, h<=6m, Gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5 VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 14,177 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 43,48 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 55,913 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 305,822 m2
37 Trát Phào đơn, vữa XM M50 322,64 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 56,4 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 405,215 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->