Gói thầu: Thi công Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho nhà máy nước Hạ Đình (Gói thầu số 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho nhà máy nước Hạ Đình (Gói thầu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 10:55:00 đến ngày 2020-11-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,227,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen DN600 dày 10mm | Theo E-HSMT | 0,482 | 100m |
| 2 | Ống gang DN600-PN10, L=6m (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 36,483 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 36 | mối nối |
| 4 | Tê gang EEB-DN600 (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bích rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 7 | Bích thép đặc DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Cút thép DN600-45o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút thép DN600-90o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút gang DN600-90o (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút gang DN600-45o (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút gang DN600-30o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút gang DN600-22.5o (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút gang DN600-11.25o (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | BU gang BU DN600 (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang UU DN600, L=0,5m (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van bướm DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống thép đen DN600 dày 10mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bích rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 21 | Vành chắn thép DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống DN63-HDPE-PN8 (chờ luồn dây điện) | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống thép đen DN500 dày 8mm | Theo E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 24 | Mối nối mềm EB DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bích rỗng DN500 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Bích rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Côn thép DN600x500 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Vành chắn thép DN500 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đoạn ống thép mạ kẽm DN25, L=120mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van ren D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van gạt D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê thép mạ kẽm ren trong D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê thép mạ kẽm ren trong D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kép D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kép D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lơ D25-15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lơ D15-10 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lơ D25-10 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D15 (VT A cấp) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ống thép đen DN600 dày 10mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Cút thép DN600-45o | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bích rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 45 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thép hàn DN600x200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 48 | Bích thép đặc DN200, khoan lỗ DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Bích thép rỗng DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Van cổng BB DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van thu xả khí kết hợp DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Hộp thép bảo vệ van xả khí | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống thép đen DN600 dày 10mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Van bướm mặt bích điều khiển tay DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EB DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút thép DN600-45o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bích rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Vành bích thép chắn nước 600x650x7 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Theo E-HSMT | 2,981 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=500mm | Theo E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 63 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Theo E-HSMT | 2,981 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm | Theo E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 65 | Nước thử áp lực, súc xả | Theo E-HSMT | 3.137,226 | m3 |
| 66 | Máy bơm nước 5CV phục vụ công tác súc xả | Theo E-HSMT | 10 | ca |
| 67 | Nhân công phục vụ công tác súc xả bậc 3,5/7 nhóm 3 | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 68 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van (ô tô 2T) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 6cm | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 4 | Cắt đường bê tông chiều sâu cắt 10cm | Theo E-HSMT | 32,22 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 51,552 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,0666 | 100m3 |
| 10 | Đào mương đặt ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,4541 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 276,606 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 3,8905 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 4,184 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,0362 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,0362 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,036 | 100m3 |
| 17 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,2657 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,2578 | 100m3 |
| 25 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo E-HSMT | 2,5776 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 51,552 | m3 |
| 27 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo E-HSMT | 43,539 | 1m3 |
| 28 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo E-HSMT | 290,26 | 1m2/lần |
| 29 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo E-HSMT | 2,9026 | 100m2 |
| 30 | Băng cảnh báo khổ 40cm | Theo E-HSMT | 544,2 | m |
| 31 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tạm | Theo E-HSMT | 1,9112 | tấn |
| 32 | Thép làm hàng rào (Khấu hao 1,17%/tháng + 3,5%/1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 33 | Tôn làm hàng rào (Khấu hao 1,17%/tháng + 3,5%/1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 7,472 | m2 |
| 34 | Băng phản quang bảo vệ | Theo E-HSMT | 1.632,6 | m |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 10,6304 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,9966 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 11,627 | 100m cọc |
| 38 | Cọc thép U140x58x4,9 (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần đóng nhổ) | Theo E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 27,453 | tấn |
| 40 | Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 1,0029 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 27,453 | tấn |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) (trừ phần giao hố van và hố đấu nối) | Theo E-HSMT | 7,581 | 100m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,399 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo E-HSMT | 7,98 | 100m |
| 45 | Cừ larsen (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ) | Theo E-HSMT | 4,2646 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 12,7369 | tấn |
| 47 | Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 12,737 | tấn |
| 49 | Cần trục ô tô 6T phục vụ cẩu lắp, bốc xếp tấm thép lót (trực trong thời gian thi công) | Theo E-HSMT | 45 | ca |
| 50 | Tấm lót đường (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 4,355 | tấn |
| 51 | Nhân công phục vụ | Theo E-HSMT | 45 | công |
| 52 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 2,5121 | 100m |
| 53 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,1531 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo E-HSMT | 2,6652 | 100m |
| 55 | Cừ larsen (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần đóng nhổ) | Theo E-HSMT | 1,1845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 4,5508 | tấn |
| 57 | Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) | Theo E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ | Theo E-HSMT | 4,5508 | tấn |
| 59 | Đào đất móng hố ga, hố van, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,0283 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,537 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,9835 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 12,1337 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E-HSMT | 0,8782 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,2586 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,5182 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,0493 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 75 | Lắp thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 77 | Nắp ga gang (bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1343 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1343 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1343 | 100m3/1km |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 39,82 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 6,476 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 49,393 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,5483 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2313 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E-HSMT | 1,529 | tấn |
| 89 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 176,3424 | kg |
| 91 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 92 | Bộ bulong neo M16+2 ECU, L=300mm | Theo E-HSMT | 96 | bộ |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 96 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=30cm, tiết diện lỗ 0.44m2 | Theo E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 97 | Bơm vữa sika quanh cổ ống | Theo E-HSMT | 0,0477 | m3 |
| 98 | Thi công khớp nối ngăn nước, băng trương nở | Theo E-HSMT | 2,355 | m |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,6225 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 104 | Cắt đường bê tông dày 20cm | Theo E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2834 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, chèn cát đen đường ống | Theo E-HSMT | 0,0141 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát đầm chặt K=0.95 | Theo E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 112 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2384 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 1,4627 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 118 | Tháo dỡ tấm đan bê tông >50kg | Theo E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 121 | Tháo dỡ tấm bó vỉa, vỉa hè | Theo E-HSMT | 17 | m |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 129 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ giằng miệng mương | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,5994 | m3 |
| 138 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (giải phân cách giữa) | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 139 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (vỉa hè) | Theo E-HSMT | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi