Gói thầu: Thi công Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho nhà máy nước Hạ Đình (Gói thầu số 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084388-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Thi công Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho nhà máy nước Hạ Đình (Gói thầu số 2)
Số hiệu KHLCNT 20201082962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 10:55:00 đến ngày 2020-11-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,227,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen DN600 dày 10mm Theo E-HSMT 0,482 100m
2 Ống gang DN600-PN10, L=6m (VT A cấp) Theo E-HSMT 36,483 đoạn ống
3 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm (VT A cấp) Theo E-HSMT 36 mối nối
4 Tê gang EEB-DN600 (VT A cấp) Theo E-HSMT 3 cái
5 Mối nối mềm BE DN600 Theo E-HSMT 5 cái
6 Bích rỗng DN600 Theo E-HSMT 5 cặp bích
7 Bích thép đặc DN600 Theo E-HSMT 1 cặp bích
8 Cút thép DN600-45o Theo E-HSMT 4 cái
9 Cút thép DN600-90o Theo E-HSMT 2 cái
10 Cút gang DN600-90o (VT A cấp) Theo E-HSMT 1 cái
11 Cút gang DN600-45o (VT A cấp) Theo E-HSMT 1 cái
12 Cút gang DN600-30o Theo E-HSMT 2 cái
13 Cút gang DN600-22.5o (VT A cấp) Theo E-HSMT 2 cái
14 Cút gang DN600-11.25o (VT A cấp) Theo E-HSMT 1 cái
15 BU gang BU DN600 (VT A cấp) Theo E-HSMT 2 cái
16 Đoạn ống gang UU DN600, L=0,5m (VT A cấp) Theo E-HSMT 1 cái
17 Van bướm DN600 Theo E-HSMT 1 cái
18 Ống thép đen DN600 dày 10mm Theo E-HSMT 0,03 100m
19 Mối nối mềm BE DN600 Theo E-HSMT 3 cái
20 Bích rỗng DN600 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
21 Vành chắn thép DN600 Theo E-HSMT 2 cái
22 Ống DN63-HDPE-PN8 (chờ luồn dây điện) Theo E-HSMT 0,02 100m
23 Ống thép đen DN500 dày 8mm Theo E-HSMT 0,046 100m
24 Mối nối mềm EB DN500 Theo E-HSMT 1 cái
25 Bích rỗng DN500 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
26 Bích rỗng DN600 Theo E-HSMT 1 cặp bích
27 Côn thép DN600x500 Theo E-HSMT 2 cái
28 Vành chắn thép DN500 Theo E-HSMT 2 cái
29 Mối nối mềm BE DN600 Theo E-HSMT 2 cái
30 Đoạn ống thép mạ kẽm DN25, L=120mm Theo E-HSMT 1 cái
31 Van ren D25 Theo E-HSMT 1 cái
32 Van gạt D15 Theo E-HSMT 1 cái
33 Tê thép mạ kẽm ren trong D25 Theo E-HSMT 1 cái
34 Tê thép mạ kẽm ren trong D15 Theo E-HSMT 1 cái
35 Kép D25 Theo E-HSMT 1 cái
36 Kép D15 Theo E-HSMT 1 cái
37 Lơ D25-15 Theo E-HSMT 1 cái
38 Lơ D15-10 Theo E-HSMT 1 cái
39 Lơ D25-10 Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D15 (VT A cấp) Theo E-HSMT 1 cái
41 Đồng hồ đo áp lực Theo E-HSMT 1 cái
42 Ống thép đen DN600 dày 10mm Theo E-HSMT 0,16 100m
43 Cút thép DN600-45o Theo E-HSMT 8 cái
44 Bích rỗng DN600 Theo E-HSMT 2 cặp bích
45 Mối nối mềm BE DN600 Theo E-HSMT 4 cái
46 Tê thép hàn DN600x200 Theo E-HSMT 2 cái
47 Bích thép rỗng DN200 Theo E-HSMT 1 cặp bích
48 Bích thép đặc DN200, khoan lỗ DN50 Theo E-HSMT 1 cặp bích
49 Bích thép rỗng DN50 Theo E-HSMT 1 cặp bích
50 Ống thép mạ kẽm DN50 Theo E-HSMT 0,1 100m
51 Cút thép mạ kẽm DN50 Theo E-HSMT 4 cái
52 Van cổng BB DN50 Theo E-HSMT 2 cái
53 Van thu xả khí kết hợp DN50 Theo E-HSMT 2 cái
54 Hộp thép bảo vệ van xả khí Theo E-HSMT 2 cái
55 Ống thép đen DN600 dày 10mm Theo E-HSMT 0,12 100m
56 Van bướm mặt bích điều khiển tay DN600 Theo E-HSMT 1 cái
57 Mối nối mềm EB DN600 Theo E-HSMT 1 cái
58 Cút thép DN600-45o Theo E-HSMT 2 cái
59 Bích rỗng DN600 Theo E-HSMT 1 cặp bích
60 Vành bích thép chắn nước 600x650x7 Theo E-HSMT 1 cái
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm Theo E-HSMT 2,981 100m
62 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=500mm Theo E-HSMT 0,046 100m
63 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm Theo E-HSMT 2,981 100m
64 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm Theo E-HSMT 0,046 100m
65 Nước thử áp lực, súc xả Theo E-HSMT 3.137,226 m3
66 Máy bơm nước 5CV phục vụ công tác súc xả Theo E-HSMT 10 ca
67 Nhân công phục vụ công tác súc xả bậc 3,5/7 nhóm 3 Theo E-HSMT 10 công
68 Xe ô tô phục vụ đóng mở van (ô tô 2T) Theo E-HSMT 1 ca
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,5 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 6cm Theo E-HSMT 0,492 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Theo E-HSMT 0,492 100m2
4 Cắt đường bê tông chiều sâu cắt 10cm Theo E-HSMT 32,22 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 51,552 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4871 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0666 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0666 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,0666 100m3
10 Đào mương đặt ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 6,4541 100m3
11 Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp II Theo E-HSMT 276,606 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 3,8905 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 4,184 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 5,0362 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 5,0362 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 5,036 100m3
17 Lớp ni lông chống mất nước Theo E-HSMT 0,492 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2657 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,2214 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,492 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo E-HSMT 0,492 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,492 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo E-HSMT 0,492 100m2
24 Đắp cát vàng tạo phẳng dày 10cm Theo E-HSMT 0,2578 100m3
25 Lớp ni lông chống mất nước Theo E-HSMT 2,5776 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 51,552 m3
27 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Theo E-HSMT 43,539 1m3
28 Trồng dặm cỏ lá tre Theo E-HSMT 290,26 1m2/lần
29 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo E-HSMT 2,9026 100m2
30 Băng cảnh báo khổ 40cm Theo E-HSMT 544,2 m
31 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tạm Theo E-HSMT 1,9112 tấn
32 Thép làm hàng rào (Khấu hao 1,17%/tháng + 3,5%/1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 0,0907 tấn
33 Tôn làm hàng rào (Khấu hao 1,17%/tháng + 3,5%/1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 7,472 m2
34 Băng phản quang bảo vệ Theo E-HSMT 1.632,6 m
35 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) Theo E-HSMT 10,6304 100m
36 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất) Theo E-HSMT 0,9966 100m
37 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E-HSMT 11,627 100m cọc
38 Cọc thép U140x58x4,9 (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 0,5486 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 27,453 tấn
40 Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 1,0029 tấn
41 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 27,453 tấn
42 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) (trừ phần giao hố van và hố đấu nối) Theo E-HSMT 7,581 100m
43 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Theo E-HSMT 0,399 100m
44 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo E-HSMT 7,98 100m
45 Cừ larsen (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5%/1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 4,2646 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 12,7369 tấn
47 Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 1,011 tấn
48 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 12,737 tấn
49 Cần trục ô tô 6T phục vụ cẩu lắp, bốc xếp tấm thép lót (trực trong thời gian thi công) Theo E-HSMT 45 ca
50 Tấm lót đường (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 4,355 tấn
51 Nhân công phục vụ Theo E-HSMT 45 công
52 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo E-HSMT 2,5121 100m
53 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Theo E-HSMT 0,1531 100m
54 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo E-HSMT 2,6652 100m
55 Cừ larsen (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 1,1845 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 4,5508 tấn
57 Hệ khung giằng (Khấu hao 1,17%/1 tháng + hao hụt 3,5% /1 lần lắp tháo) Theo E-HSMT 0,2658 tấn
58 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ Theo E-HSMT 4,5508 tấn
59 Đào đất móng hố ga, hố van, đất cấp II Theo E-HSMT 4,0283 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,094 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 1,537 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo E-HSMT 0,022 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 2,9835 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0206 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 12,1337 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E-HSMT 0,8782 100m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 1,2586 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo E-HSMT 0,0538 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,5182 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 4 cái
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,1862 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT 0,046 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,0493 tấn
74 Gia công thang sắt Theo E-HSMT 0,0623 tấn
75 Lắp thang sắt Theo E-HSMT 0,0623 tấn
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0797 100m3
77 Nắp ga gang (bao gồm nắp ga và khung ga gang) Theo E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt nắp ga gang Theo E-HSMT 2 cái
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1343 100m3
80 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1343 100m3/1km
81 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1343 100m3/1km
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 39,82 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 6,476 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo E-HSMT 0,1574 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 49,393 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 1,5483 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2313 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E-HSMT 1,529 tấn
89 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 40 m
90 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 176,3424 kg
91 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 192 cái
92 Bộ bulong neo M16+2 ECU, L=300mm Theo E-HSMT 96 bộ
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3982 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3982 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3982 100m3
96 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=30cm, tiết diện lỗ 0.44m2 Theo E-HSMT 1 1lỗ
97 Bơm vữa sika quanh cổ ống Theo E-HSMT 0,0477 m3
98 Thi công khớp nối ngăn nước, băng trương nở Theo E-HSMT 2,355 m
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,098 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,6225 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy Theo E-HSMT 0,0454 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0162 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E-HSMT 0,0684 tấn
104 Cắt đường bê tông dày 20cm Theo E-HSMT 2,28 10m
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 0,888 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,063 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,162 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,2834 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy Theo E-HSMT 0,0428 100m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, chèn cát đen đường ống Theo E-HSMT 0,0141 m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, cát đầm chặt K=0.95 Theo E-HSMT 0,677 m3
112 Lớp ni lông chống mất nước Theo E-HSMT 0,0494 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,741 m3
114 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo E-HSMT 5,52 m3
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,2384 100m2
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 1,4627 tấn
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 4 cấu kiện
118 Tháo dỡ tấm đan bê tông >50kg Theo E-HSMT 20 cấu kiện
119 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 6,98 m3
120 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 4,84 m3
121 Tháo dỡ tấm bó vỉa, vỉa hè Theo E-HSMT 17 m
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1322 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1322 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1322 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 2,68 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 3,42 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 0,1 100m2
128 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,84 m3
129 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Theo E-HSMT 22 1m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,92 m3
131 Ván khuôn gỗ giằng miệng mương Theo E-HSMT 0,06 100m2
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 10 m2
133 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,4 m3
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo E-HSMT 0,068 100m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0388 tấn
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 20 cái
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,5994 m3
138 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (giải phân cách giữa) Theo E-HSMT 5 m
139 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (vỉa hè) Theo E-HSMT 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->