Gói thầu: Lắp đặt biển chỉ dẫn du lịch tại huyện Thường Tín: Du lịch làng nghề thêu truyền thống thôn Đông Cứu – xã Dũng Tiến; Du lịch làng nghề Lược sừng thôn Thụy Ứng – xã Hòa Bình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lắp đặt biển chỉ dẫn du lịch tại huyện Thường Tín: Du lịch làng nghề thêu truyền thống thôn Đông Cứu – xã Dũng Tiến; Du lịch làng nghề Lược sừng thôn Thụy Ứng – xã Hòa Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngâ sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 11:02:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng biển chỉ dẫn du lịch tại Huyện Thường Tín: Làng nghề Thêu Đông Cứu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Bu lông D20 liên kết với sắt đế cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bản mã 450x450x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5448 | m2 |
| 14 | Ốp tấm Aluminium khung biển, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 15 | Bộ chữ mặt trước, sau, lô gô bằng Aluminium (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tấm mặt bản đồ và hình ảnh minh họa bằng đề can (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 17 | Đèn hắt LED | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dừy dẫn, đường kớnh <=27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Chi phí xây dựng biển chỉ dẫn du lịch tại Huyện Thường Tín: Làng nghề Lược Sừng Thụy Ứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bu lông D20 liên kết với sắt đế cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cỏi |
| 8 | Bản mã 450x450x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cỏi |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5448 | m2 |
| 14 | Ốp tấm Aluminium khung biển, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 15 | Bộ chữ mặt trước, sau, lô gô bằng Aluminium (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tấm mặt bản đồ và hình ảnh minh họa bằng đề can (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 17 | Đèn hắt LED | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi