Gói thầu: Lắp đặt biển chỉ dẫn du lịch tại huyện Ba Vì: Du lịch làng nghề chế biến chè búp khô xã Ba Trại; Di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia đình Chu Quyến - xã Chu Minh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lắp đặt biển chỉ dẫn du lịch tại huyện Ba Vì: Du lịch làng nghề chế biến chè búp khô xã Ba Trại; Di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia đình Chu Quyến - xã Chu Minh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 14:13:00 đến ngày 2020-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng biển chỉ dẫn du lịch tại Huyện Ba Vì: Làng nghề Chè búp Ba Chại | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bu lông D20 liên kết với sắt đế cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bản mã 450x450x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6408 | m2 |
| 15 | Ốp tấm Aluminium khung biển, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 16 | Bộ chữ mặt trước, sau, lô gô bằng Aluminium (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tấm mặt bản đồ và hình ảnh minh họa bằng đề can (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 18 | Đèn hắt LED | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Chi phí xây dựng biển chỉ dẫn du lịch tại Huyện Ba Vì: Di Tích đình làng Chu Quyến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bu lông D20 liên kết với sắt đế cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bản mã 450x450x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9654 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9654 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5448 | m2 |
| 14 | Ốp tấm Aluminium khung biển, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 15 | Bộ chữ mặt trước, sau, lô gô bằng Aluminium (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tấm mặt bản đồ và hình ảnh minh họa bằng đề can (hoàn thiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 17 | Đèn hắt LED | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi