Gói thầu: Thi công công trinh cải tạo sảnh nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trinh cải tạo sảnh nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 của Power Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:46:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,022,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 31,536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 103,615 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 175,671 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| B | Hoàn trả mặt đường đoạn giao trục F | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5,274 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| C | Bó vỉa hè: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bó vỉa, chiều dày <= 45 cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 13,845 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,582 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,115 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 12 | khoan cấy thép bằng keo Ramset (tạm tính 6 lỗ/ 1 tuyp keo) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | tuyp |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,446 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5,644 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,412 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 406,262 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 21,939 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 73,317 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 92,274 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 34,491 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40,112 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 165,591 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 74,603 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 73,317 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 166,877 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, đá Meble màu trăng có vân lớn (ốp vách) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 66,065 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,729 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão ( tạm tính 4 cái/md xà gồ) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.474,08 | cái |
| 49 | Bò inox úp đốc mái (up trên mái) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 43,14 | md |
| 50 | Trần lợp tấm meka trăng trong | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 121,671 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 13,225 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên khảm hoa văn điểm, vữa XM mác 75 (KT 2mx2m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên đen, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá granit nhân tạo 800x800 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 114,611 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12,062 | m2 |
| 57 | Tấm BACKRROUP Lễ tân, bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn nano màu cánh gián | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24,224 | m2 |
| 58 | Tấm ốp alu bóng đen màu gương trên Backrroup | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,958 | m2 |
| 59 | Biển hiệu và bộ chữ CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM -CTCP CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 60 | Ốp Alu màu bạc, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 283,073 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm alu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 255,68 | m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính an toàn dầy 12mm, cửa đi kết hợp vách kính ( phần kính) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 2 | phụ kiện cửa đi bao gồm bản về thủy lực, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi mở trượt tự động, cửa kính an toàn dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa mở tự động ( mô tơ điện, và thiết bị tự động....) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở lật, khung vách nhôm hệ đi kèm phụ kiện ( cửa kết hợp vách kính cố định) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,202 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, kính an toàn 12mm, khung vách nhôm hệ đi kèm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 57,26 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 12mm ( kết hợp cửa đi D1) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 33,794 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 111,136 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,282 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,638 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,276 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Downlight D90 bóng 7W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Đèn chùm pha lê theo chỉ định | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led hắt âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Mặt công tắc 3 âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi gắn nổi dưởi bàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Jac cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Jac cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm 900x900 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 11 | Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường loại 4-8 modul | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Áp to mát MCB -2P-50A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Áp to mát MCB -1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 15 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 2part | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Cáp mạng 5e | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D32 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Ống đồng bảo ôn D9.5/15.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước ngưng PVC Class 3 D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 24 | Hộp nối phân dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | máng thu nước bằng inox 304 (tiết diện hình chữ U 80x230x400x400) chiều dày 0.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC Class 3 D110 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác bằng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC Class 3 D90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| H | H. Thiết bị | |||
| 1 | Quầy bar lễ tân KT 7050x1050x500 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi