Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:41:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,344,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG NGHĨ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,725 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 138,7 | m2 |
| 7 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 8 | Sơn PU Cửa gổ (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19,725 | m2 |
| 9 | Sơn chỉ nhũ vàng (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,35 | m |
| 10 | Bản lề cửa (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Công vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 12 | Bộ nệm+grap giường+ chăn gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | Đường Cống Thoát Nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36,86 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,486 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| C | Cải tạo đường cống hộp xung quanh trụ sở | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| D | Hệ Thống Cáp Quang ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,658 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| E | Hệ Thống Điện 3 Pha | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển loại đứng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| F | Mái Che Sảnh Làm Việc 3 Tầng | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,75 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,75 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,75 | m2 |
| 9 | Bảo trì toàn bộ hệ thống cửa đi cửa sổ nhà làm việc 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 291,6 | m2 |
| G | Chống Thấm Sân Thượng Pc09 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 132,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 132,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 132,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 132,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 132,2 | m2 |
| H | Sân Đường Giữa Nhà Xe Mô Tô Mới Và Kho Hồ Sơ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 42,3 | m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | m3 |
| I | Cải Tạo Vách Bao Che Nhà Đa Năng | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,793 | 100m2 |
| 2 | Ốp kính khu vực nhà tập gym | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 127,16 | 1m2 |
| J | HỘI TRƯỜNG CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 8 | Láng granitô chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 9 | Sơn cẩm thạch (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 68,752 | m2 |
| 10 | Sơn men (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 11 | Sơn giả đá (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 51,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chỉ trang trí trần (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 13 | Cột cửa gỗ 4 cánh (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,06 | m |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,335 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt máy bơm Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 30 | Lắp đặt chỉ tường PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 798,7 | m |
| 31 | Lắp đặt chỉ nhũ vàng (chỉ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 317,1 | m |
| 32 | Lắp đặt chỉ nhũ vàng (chỉ nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 240,1 | m |
| 33 | Công vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | công |
| K | KHU NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 493 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 229,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,168 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 331 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước bê tông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,294 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,952 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22,944 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi gổ gõ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 493 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 493 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,764 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,31 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 263,52 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 229,44 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm thạch cao cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 461,26 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tườngnhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,913 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31,64 | m2 |
| 45 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 64 | Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 522,48 | m2 |
| 65 | Chỉ nhũ vàng cao cấp trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 66 | Chỉ nhựa trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 67 | ốp thạch cao trang trí cao cấp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 68 | Sơn cẩm thạch cột ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 69 | Lắp chỉ nhũ vàng trang trí cột ốp (loại chỉ nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 70 | Bộ rèm che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 71 | Ốp dramri gổ vách tường xung quanh cao 1m bao gồm chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 86,76 | m2 |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN-KHU NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 40 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Trang trí trần cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 15 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 19 | Lắp mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| M | NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước bê tông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,383 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,618 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắngdày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi gổ gõ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 481,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 38 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 43 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,144 | m2 |
| 44 | Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 169 | m2 |
| 48 | Làm trần tấm thạch cao cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 169 | m2 |
| 49 | Sơn gấm tường, cột ngoài nhà (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 50 | Chỉ nhũ vàng cao cấp trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 51 | Chỉ nhựa trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 52 | Dán giấy trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 438,2 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tườngnhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 438,2 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 464,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,913 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 31,64 | m2 |
| 71 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 660-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĂN BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 40 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Trang trí trần cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện, 5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 21 | Lắp mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| O | KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ TỔ THẨM DUYỆT THIẾT KẾ PCCC PHÒNG PC07 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 110,57 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 362,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 88,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,9 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.077,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 488,535 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 125,76 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước bê tông làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 386,58 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 386,4 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.918,95 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 669,535 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.041,685 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 569,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 112,97 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 106,7 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,65 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Đánh bóng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 44,928 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN - KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ TỔ THẨM DUYỆT THIẾT KẾ PCCC PHÒNG PC07 | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3pha 4 cực 125A, dòng cắt 16,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực 40A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường 2 tầng chứa Automat - 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần - 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 8,0 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt nối ống PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 43 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| Q | TRỤ SỞ PHÒNG PC06 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 85,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 262,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,765 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.028,6 | m2 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 78,66 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26,22 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 262,2 | m2 |
| 10 | Bảo trì toán bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 564 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 674,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 584 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 674,64 | m2 |
| 15 | Đóng trần prima dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 262,2 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 256,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 86,35 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,635 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 86,35 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25,905 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,635 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 256,5 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 86,35 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22,75 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 256,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 256,5 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi