Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 21:19:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,970,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TRƯỜNG YÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30.180,87 | m |
| 2 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 480,8383 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.621,7395 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 790,447 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 163,7355 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 903,37 | m |
| 7 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 45,17 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 750,2193 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 795,89 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 779,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 434,57 | m2 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 335,2876 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 55,8813 | m |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 3.265,1 | kg |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 447,05 | m |
| 16 | Trám khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 447,05 | m |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.910,82 | m3 |
| 19 | Đắp đất đê quai công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 272,92 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất phá đê quai, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 204,23 | m3 |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 834,25 | m3 |
| 22 | Đắp đất phụ lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 545,69 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 201,56 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.461,85 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5.111 | m3 |
| 26 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 6.849,3677 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.397,09 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 3.397,09 | m3 |
| 29 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 40 | ca |
| B | KÊNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25.775,42 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,6988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 107,3976 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 25,1164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 156,22 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 239,57 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 217,6 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1.911,9 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 178,0152 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.552,116 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 25,4027 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 510 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 343,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 132,17 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 132,17 | m3 |
| 16 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất tổng cự ly vận chuyển 20m - vị trí không vận chuyển được bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 132,17 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | Kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,7 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 22,1 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,7 | kg |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 37 | Đổ bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 696,6 | kg |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| C | KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27.624,84 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,5517 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 115,1035 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 26,9185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 167,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 256,76 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 233,2 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2.049,1 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 190,788 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.655,598 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 27,2858 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 518,22 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 416,37 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 101,85 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 101,85 | m3 |
| 16 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất tổng cự ly vận chuyển 20m - vị trí không vận chuyển được bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 101,85 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,7 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 22,1 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,7 | kg |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 835,9 | kg |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| D | KÊNH TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29.034,14 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 60,4878 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 120,9756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,2918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 175,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 269,86 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 245,1 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2.153,7 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 200,5212 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.748,346 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 29,8464 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 446,51 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 364,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 82,43 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 82,43 | m3 |
| 16 | Bơm nước diezen 20CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất tổng cự ly vận chuyển 20m - vị trí không vận chuyển được bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 82,43 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 32,1 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,7 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 22,1 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,7 | kg |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 835,9 | kg |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| E | ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 618,9444 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3.438,58 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 423,2 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 342,75 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 57,125 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 3.490,9 | kg |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 457 | m |
| 8 | Trám khe 1x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 457 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 667,47 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.237,23 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.877,84 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 529,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2.852,68 | m3 |
| 14 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 4.049,9633 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.877,84 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.877,84 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 461,4 | kg |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | CỐNG THÔNG NƯỚC TRÊN KÊNH TRƯỜNG YÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6.934,5 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 45,159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 53,9241 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2.784,6 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 4.533,3 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1.055,7 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 281,37 | m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,668 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 33,36 | m |
| 14 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 312 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 16 | Ống Thép D130mm | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 17 | Ống thép D80mm | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m |
| 18 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,052 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 58,3499 | m3 |
| 21 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 22 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,45 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 23,6682 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 131,49 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 25,07 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 46,99 | m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 53,0987 | m3 |
| 30 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 556,2 | m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 184,33 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 314,92 | m3 |
| 35 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 314,92 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 233,53 | m3 |
| 37 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 256,883 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tổng cự ly 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 184,33 | m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 184,33 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN F500 TRÊN KÊNH TRƯỜNG YÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4.455 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,8992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,4252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 60,9 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,0432 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 914,4 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 180,86 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 17 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 135,52 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 91,24 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2.302,4 | kg |
| H | CỐNG TRÒN F600 TRÊN KÊNH TRƯỜNG YÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.300 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,901 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 61,7 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,693 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 734,3 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 153,86 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 17 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 40,05 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1.803,6 | kg |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 156,1 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 156,1 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 13,6 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 105,8 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.401,6 | m |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3658 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 11,8 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 107,8 | kg |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,642 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN F800 TRÊN KÊNH TRƯỜNG YÊN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 948 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,3688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4349 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 14,6 | kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9782 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 336,8 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 15 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 43,23 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 23,93 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,93 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 448,4 | kg |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 40,9 | kg |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 40,9 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 23,7 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 13,3 | kg |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7.000,5 | m |
| 34 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,014 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,056 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,5938 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 81,3 | kg |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 76,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m3 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vít nâng V1 | 9 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi