Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Xuân Thành 2C, Xuân Thành 2D, Đông Mình 2, Đông Minh 5, Đông Minh 6, Suối Cát 6, Suối Cát 7, Tam Hiệp 2A.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201086057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp Công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Xuân Thành 2C, Xuân Thành 2D, Đông Mình 2, Đông Minh 5, Đông Minh 6, Suối Cát 6, Suối Cát 7, Tam Hiệp 2A. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vỐN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CỦA CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 17:33:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 741,998,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,100,000 VNĐ ((Mười một triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tiếp địa bổ sung mới | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ đồng+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn D10 (7m/ 1 vị trí, tỷ trọng sắt 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,5 | kg |
| 3 | Que hàn điện 3,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | kg |
| 4 | Ghíp ipc 95/35(2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Boulon D12x30+2lông đền | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần C25mm2(0,224kg/m, 0,5m) | Điện lực cấp | 1,5 | kg |
| 9 | Cổ dê F21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn (dòng trụ BTLT) <=10m | 15 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa cột điện 1,5-2,5 đất cấp III | 15 | cọc | |
| B | Vật tư tiếp địa đường dây hạ thế HH (BS cáp nối dây) | |||
| 1 | Ghíp ipc 95/35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| C | Móng M8 BT đôi | |||
| 1 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,041 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | m3 |
| 3 | Ximăng PC40 Hà Tiên | Mô tả kỹ thuật chương V | 273 | kg |
| 4 | Đào đất cấp III độ sâu >1m | 1,386 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông mác M 150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | 1,17 | m3 | |
| D | Móng M8 | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ (Đất cấp III) | 0,144 | m3 | |
| E | Trụ BT BTLT 8,5m-F200 | |||
| 1 | Trụ BT BTLT 8,5m-F200 | Điện lực cấp | 10 | Bộ |
| 2 | Dựng cột bê-tông bằng cẩu 10T: loại cột <=8m (lắp mới) | 10 | Bộ | |
| F | Bộ chằng xuống | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" mạ kẽm (0,396kg/m, 12m) | Điện lực cấp | 4,8 | kg |
| 2 | Kẹp cáp 3 bu-lon | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ chằng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 4 | Ty neo f16x2400 (mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Neo xoè 8H-135in (mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Yếm đỡ dây cáp thép (mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Che dây neo sơn phản quang màu vàng 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu-lon mắt ô-van f16x250/Zn (mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào đất lỗ neo (Đất cấp III) | 0,35 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng neo = đất đào (Đất cấp III) | 0,35 | m3 | |
| 11 | Lắp dây néo <=20m | 1 | bộ | |
| G | Phần dây , sứ phụ kiện | |||
| 1 | Bu-lon móc16x300 (SD 1 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 159 | cái |
| 2 | Bu-lon móc16x250 (SD 1 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 254 | cái |
| 3 | Bu-lon16x300 (SD 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 4 | Bu-lon16x250 (SD 2 long đền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3)mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.033 | cái |
| 6 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghíp ipc 50-35 (2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 16 | Ghíp ipc 70-35(2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 805 | cái |
| 17 | Ghíp ipc 95-35(2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 837 | cái |
| 18 | Ghíp ipc 120-25 (2boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Bộ tiếp địa cố định 3 pha | Điện lực cấp | 12 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa cố định 1 pha | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x95 | Điện lực cấp | 5.556 | mét |
| 24 | Cáp LV-ABC -3R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/3x70 | Điện lực cấp | 965 | mét |
| 25 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x50 | Điện lực cấp | 1.526 | mét |
| 26 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x120 | Điện lực cấp | 59 | mét |
| 27 | Cáp LV-ABC -4R-0,6/1kV-R nhôm A/XLPE/4x70 | Điện lực cấp | 3.729 | mét |
| 28 | Ống nối dây ABC50 (4 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Ống nối dây ABC70 (4 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 30 | Ống nối dây ABC95 (4 cái/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cuộn |
| 32 | Cáp CV50 | Điện lực cấp | 30 | mét |
| 33 | Cáp CV95 | Điện lực cấp | 45 | mét |
| 34 | Cáp CV120 | Điện lực cấp | 67,5 | mét |
| 35 | Ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | mét |
| 36 | Cổ dê kẹp ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 37 | Co 90 PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 38 | Co 45 PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Tủ điện kế hiện thị trạm treo 3P | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 40 | Tủ điện kế hiện thị trạm treo 1P | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 41 | Keo dán ống PVC (100grm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tuýp |
| 42 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 43 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 44 | Cáp dulex Cu 2x7 (đấu thay cầu chì cá) | Điện lực cấp | 94 | mét |
| 45 | Hộp MCCB phân đoạn | Điện lực cấp | 1 | Hộp |
| 46 | MCCB 250A - 25kA | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 47 | Đầu Cosse ép Cu -Al 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Hộp phân phối 9CB (hộp không CB) | Điện lực cấp | 331 | Hộp |
| 50 | Cáp CV 25 (3,2m / 1 hộp). | Điện lực cấp | 1.303 | mét |
| 51 | Dán Decan số trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 244 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp phân phối trên trụ BT ly tâm = hộp MCCB phân đoạn | 332 | cái | |
| 53 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC >3x120 | 0,058 | km | |
| 54 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC <=4x95 (độ cao <10m) | 5,447 | km | |
| 55 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC <=4x50 (độ cao <10m) | 1,496 | km | |
| 56 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC <=4x70 (độ cao <10m) | 3,656 | km | |
| 57 | Căng dây lấy độ võng bằng TC dây cáp ABC <=3x70 | 0,946 | km | |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Khâu ven răng trong D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Khâu ven răng ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Silicon bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | ống |
| 4 | Lắp tủ điện hạ áp 3 pha | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp CV25 | 1,303 | km | |
| I | Bộ đỡ dây trung hòa để néo dây Brachement khách hàng | |||
| 1 | Ulevis | Điện lực cấp | 182 | bộ |
| 2 | Sứ hạ thế (tận dụng lại) | 182 | sứ | |
| 3 | Bu-lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3)mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 364 | cái |
| 5 | Lắp Ulevis trên cột ly tâm | 182 | cái | |
| J | Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây A70 | 5,447 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây A50 | 1,949 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV50 (NCx0,7x0.45) | 2,488 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV70 (NCx0,7x0.45) | 12,859 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV95 | 16,342 | km | |
| 6 | Tháo cáp nhôm ≤A120 thủ công + cơ giới (Độ cao <10m) tời máy 5 tấn | 0,174 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây bằng thủ công+cơ giới, dây AC50 (NCx0,7x0.45) | 2,594 | km | |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 6 | cái | |
| 9 | Tháo cáp CV95(ra khỏi thùng cũ) | 31,5 | m | |
| 10 | Tháo cáp CV120 (ra khỏi thùng cũ) | 52,5 | m | |
| 11 | Tháo cáp CV50(ra khỏi thùng cũ) | 26 | m | |
| 12 | Tháo kẹp quai 2/0 | 482 | cái | |
| 13 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 12 | trụ | |
| 14 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC<=4x50 | 0,666 | km | |
| 15 | Tháo hộp phân phối | 301 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp CV50 (từ MBA xuống Aptomat) | 30 | mét | |
| 17 | Lắp đặt cáp CV95 | 45 | mét | |
| 18 | Lắp đặt cáp CV120 | 67,5 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi