Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng nhà chòi thư giãn, cổng, hàng rào, sân vườn cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng nhà chòi thư giãn, cổng, hàng rào, sân vườn cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tự có của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 14:30:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,527,783,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ THƯ GIẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Rải bạt nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm, 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (vòm gạch bông giố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m cấu kiện |
| 28 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm 60x120x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 29 | sản xuất cầu phong thép mạ kẽm 50x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 30 | sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, 25x50x1.2xmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3697 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần, màu giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4912 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,68 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,68 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ THƯ GIÃN | |||
| 1 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, có điều khiển remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường trang trí, kích thước 200x200x380, bóng đèn Led 15-30w, chất liệu đồng, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, loại 3 bóng x 25w, kích thước D=250, H=600mm, chất liệu hợp kim đồng, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7086 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1341 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,404 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,82 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ cổng 3 cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,664 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,664 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá đỏ Ruby vào cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1265 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,65 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0065 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn đầm chặt mặt nền sân, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0065 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 11 | Rải bạt ni long chống mất nước trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5761 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3175 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,849 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6456 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,328 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,68 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xám 600x300x35mm, vữa XM mác 75; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ 600x300x35mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,13 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xám 600x300x35mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 32 | Gia công, Lát nền, sàn bằng đá Granite lục giác 200x200x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,336 | m2 |
| 33 | Chống thấm bể nước, bồn hoa quảng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,088 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch trồng cỏ, kích thước 275x400x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,06 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp. lắp đặt khối đá trang trí dài 4m, cao 3m, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ HỒ BƠI, LAN CAN CẦU THANG NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu thang sắt mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm Xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chân tiện trang trí bằng gỗ Căm xe D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | sơn PU cho tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch mosaic, kích thước 300x300mm ( trừ sàn cân bằng, sàn phòng bơm, cộng nền vòng bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch bằng gạch mosaic, kích thước 300x300mm ( trừ khu vực bể cân bằng, phòng bơm, cộng khu vực bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D220x6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nước sạch ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bét phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Thi công giếng khoan sâu 36m, lắp đặt máy bơm 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | vật tư phụ nước ( khóa cấp nước, co, tê,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AXV/DSTA 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ cáp đấu nối vào tủ điện (neo cáp, ốc siếc cáp...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nguồn đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt trụ đèn đơn L1 hành lang khu vực hồ bơi, H=800mm (đèn led 8w, ánh sáng vàng / trắng, IP54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đèn pha L4, kích thước 185x200x55, bóng led 50w, ánh sáng trắng/vàng, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trụ cổng L5; D250xh300, công suất 27w, màu vàng / đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | vật tư phụ hệ thống chiếu sáng ( bulong, lồng đèn, ty,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | cây Bạch Trinh (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | cây Cau Vua (đường kính thân 150mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | cây Dừa (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3.0-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 4 | cây Dứa Trắng (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | cây Gỗ Dầu (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 5-7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | cây Kè Bạc (cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | cây Lài Tây (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 8 | cây Mãng cầu (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 9 | cây Me (đường kính thân 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | cây Mít (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 11 | cây Nhãn (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 2m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 12 | cây Sứ (đường kính thân 100mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 13 | cây Vú Sữa (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 3-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 14 | Cỏ Cúc xuyến chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.720 | bịch |
| 15 | Cỏ lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 16 | Cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,8 | m2 |
| H | NHÂN CÔNG + ĐẤT TRỒNG | |||
| 1 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 vị trí |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây lớn, kích thước 1000x1000x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 hố |
| 3 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây nhỏ, kích thước 50x50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 hố |
| 4 | Vận chuyển đất trồng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,04 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | 1 m3 |
| 6 | Đào hố đất trồng cây nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | m3 |
| 7 | Trồng cây Cau Vua (đường kính thân 150mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Dừa (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3.0-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Nhãn (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 2m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Me (đường kính thân 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Gỗ Dầu (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 5-7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Vú Sữa (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 3-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây Kè Bạc (cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Sứ (đường kính thân 100mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 15 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng cỏ cúc xuyến chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2/ lần |
| 17 | Trồng cỏ lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2/ lần |
| 18 | Trồng cây Mít (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Mãng cầu (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây Bạch Trinh (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây Lài Tây (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây Dứa Trắng (cao 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| I | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA ĐƯỜNG CŨ + THI CÔNG ĐƯỜNG KHU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn đầm chặt mặt nền sân, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6694 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6944 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,944 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,944 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi