Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng nhà chòi thư giãn, cổng, hàng rào, sân vườn cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030435-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng nhà chòi thư giãn, cổng, hàng rào, sân vườn cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20201030224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tự có của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 14:30:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,527,783,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ THƯ GIẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
14 Rải bạt nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 m3
19 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,76 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
24 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm, 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn (vòm gạch bông giố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m cấu kiện
28 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 60x120x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
29 sản xuất cầu phong thép mạ kẽm 50x50x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3628 tấn
30 sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, 25x50x1.2xmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3697 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 tấn
32 Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần, màu giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,4912 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,68 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,68 m2
35 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
36 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9328 100m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ THƯ GIÃN
1 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây nguồn đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, có điều khiển remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn ốp tường trang trí, kích thước 200x200x380, bóng đèn Led 15-30w, chất liệu đồng, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, loại 3 bóng x 25w, kích thước D=250, H=600mm, chất liệu hợp kim đồng, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9467 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5072 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3709 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5066 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7086 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1341 m3
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,404 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,82 m2
19 Trát gờ chỉ cổng 3 cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,664 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,664 m2
22 Công tác ốp đá đỏ Ruby vào cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ 2 nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m3
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1265 100m3
6 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,65 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0065 100m2
8 Lu lèn đầm chặt mặt nền sân, mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0065 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
11 Rải bạt ni long chống mất nước trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5761 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3175 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
24 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,849 m3
25 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6456 m3
26 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,328 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,68 m2
29 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xám 600x300x35mm, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
30 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ 600x300x35mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,13 m2
31 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xám 600x300x35mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m2
32 Gia công, Lát nền, sàn bằng đá Granite lục giác 200x200x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,336 m2
33 Chống thấm bể nước, bồn hoa quảng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,088 m2
34 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch trồng cỏ, kích thước 275x400x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,06 m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Cung cấp. lắp đặt khối đá trang trí dài 4m, cao 3m, có khắc chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: TRANG TRÍ HỒ BƠI, LAN CAN CẦU THANG NHÀ KHÁCH
1 Cung cấp lan can cầu thang sắt mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Lắp dựng lan can cầu thang sắt mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
3 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm Xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
4 Cung cấp lắp đặt chân tiện trang trí bằng gỗ Căm xe D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 sơn PU cho tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
6 Lát nền, sàn bằng gạch mosaic, kích thước 300x300mm ( trừ sàn cân bằng, sàn phòng bơm, cộng nền vòng bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,28 m2
7 Công tác ốp gạch bằng gạch mosaic, kích thước 300x300mm ( trừ khu vực bể cân bằng, phòng bơm, cộng khu vực bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,84 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8255 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D220x6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D168x4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nước sạch ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
11 Lắp đặt ống nhựa bình minh đường kính D21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
12 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bét phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Thi công giếng khoan sâu 36m, lắp đặt máy bơm 2Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 vật tư phụ nước ( khóa cấp nước, co, tê,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AXV/DSTA 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Cung cấp, lắp đặt bộ cáp đấu nối vào tủ điện (neo cáp, ốc siếc cáp...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2C x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
20 Lắp đặt dây nguồn đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt trụ đèn đơn L1 hành lang khu vực hồ bơi, H=800mm (đèn led 8w, ánh sáng vàng / trắng, IP54) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
22 Lắp đèn pha L4, kích thước 185x200x55, bóng led 50w, ánh sáng trắng/vàng, IP 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Lắp đặt đèn trụ cổng L5; D250xh300, công suất 27w, màu vàng / đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
26 vật tư phụ hệ thống chiếu sáng ( bulong, lồng đèn, ty,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 cây Bạch Trinh (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 cây Cau Vua (đường kính thân 150mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 cây Dừa (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3.0-3.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cây
4 cây Dứa Trắng (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 cây Gỗ Dầu (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 5-7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
6 cây Kè Bạc (cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 cây Lài Tây (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
8 cây Mãng cầu (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
9 cây Me (đường kính thân 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3-4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 cây Mít (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
11 cây Nhãn (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 2m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
12 cây Sứ (đường kính thân 100mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
13 cây Vú Sữa (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 3-5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
14 Cỏ Cúc xuyến chi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.720 bịch
15 Cỏ lá trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
16 Cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576,8 m2
H NHÂN CÔNG + ĐẤT TRỒNG
1 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 1 vị trí
2 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây lớn, kích thước 1000x1000x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 hố
3 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây nhỏ, kích thước 50x50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1 hố
4 Vận chuyển đất trồng thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,04 m3
5 Đào đất hố trồng cây lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 1 m3
6 Đào hố đất trồng cây nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,362 m3
7 Trồng cây Cau Vua (đường kính thân 150mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cây
8 Trồng cây Dừa (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3.0-3.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 cây
9 Trồng cây Nhãn (đường kính gốc 200mm, đường kính tán 2m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cây
10 Trồng cây Me (đường kính thân 200mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3-4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
11 Trồng cây Gỗ Dầu (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 5-7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cây
12 Trồng cây Vú Sữa (đường kính thân 200-300mm, đường kính tán 3-5m, cao 3-5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cây
13 Trồng cây Kè Bạc (cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
14 Trồng cây Sứ (đường kính thân 100mm, đường kính tán 1-1.5m, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cây
15 Trồng cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 100m2/ lần
16 Trồng cỏ cúc xuyến chi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m2/ lần
17 Trồng cỏ lá trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2/ lần
18 Trồng cây Mít (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 cây
19 Trồng cây Mãng cầu (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cây
20 Trồng cây Bạch Trinh (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cây
21 Trồng cây Lài Tây (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cây
22 Trồng cây Dứa Trắng (cao 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
I HẠNG MỤC: SỮA CHỮA ĐƯỜNG CŨ + THI CÔNG ĐƯỜNG KHU CẦU LÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m3
2 Lu lèn đầm chặt mặt nền sân, mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6694 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6944 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6944 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,944 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,944 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->