Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 71 Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp ngõ 71 Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 15:10:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cắt nền mặt đường cũ để phá dỡ thi công đường cống thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt ngõ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,0475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2656 | m3 |
| 4 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,0994 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6556 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,7602 | m3 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,942 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện trong đường cống cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,8365 | m3 |
| 10 | Đào móng đường cống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,9598 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3757 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,8553 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 4m tiếp theo - bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,8553 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7286 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7286 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7286 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,1892 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,1892 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 23 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,6806 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,9726 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0325 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1563 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,6279 | m3 |
| 29 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7259 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3045 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,0783 | m2 |
| 32 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0928 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 237 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D500bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D300 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 10 tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống D300 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,4428 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2003 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,205 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9524 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2475 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4491 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4491 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 50 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 555,8 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1128 | 100m3 |
| 55 | Bốc xếp cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,4951 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,4951 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,4951 | m3 |
| 58 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 345,8928 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 345,8928 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 345,8928 | m3 |
| 61 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,996 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,996 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,996 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5845 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5845 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5845 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,4566 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,4566 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,4566 | tấn |
| 70 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0137 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0137 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0137 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi