Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 10:30:00 đến ngày 2020-11-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,008,726,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ không điện áp (CR) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8 | 5 đèn |
| 16 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module KT 400x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nguồn exit , sự cố KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.128 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.104 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.985 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 565 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D50-20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cuộn |
| 38 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-8KG- hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8 quay lên - hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu (2x0,75)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Quang treo ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Quang treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 78 | Quang treo ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Ti treo 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 80 | Thép V4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 81 | Ubol D125 đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Ubol D100 đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 83 | Ubol D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Búa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Rìu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI ( Tầng Hầm ) | |||
| E | HÚT KHÓI TẦNG HẦM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1800x400 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1200x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 800x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 650x650 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ 1200x300/1200x300/1000x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chạc 3 lệch 1200x300//1000x300/800x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió 1200x300/1000x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 1000x300/800x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió 650X650 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | Khung treo quạt bằng V4,ty 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cửa hút khói KT 800x400 + OBD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cửa |
| 14 | Khớp nối mềm cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Giảm chấn cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa gắn động cơ điện ,KT: 1200x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa gắn động cơ điện ,KT: 600x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn đầu quạt D quạt/1200x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống nhiễu 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cửa thải khói LOUVER( hoặc tương đương) kèm lưới chắn côn trùng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 26 | Lắp đặt cửa thải khói LOUVER( hoặc tương đương) kèm lưới chắn côn trùng 800x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 27 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | TĂNG ÁP BUỒNG THANG ĐỆM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 600x300 EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt côn đầu quạt D quạt/600x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt côn đầu quạt D quạt/D850 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa cấp khí tươi KT 600x300 + OBD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x4+1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống nhiễu 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 7 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt cửa cấp khí tươi kèm lưới chắn côn trùng 1000x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 10 | Lắp đặt cửa cấp khí tươi kèm lưới chắn côn trùng D850 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 11 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Khung treo quạt bằng V4,ty 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Khớp nối mềm cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Giảm chấn cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nguồn phụ 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=121,68m3/h; H >= 60 m.c.n; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy bằng Diesel Q>=121,68m3/h; H >= 60m.c.n; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù Q>=3,6 m3/h; H >= 70m.c.n; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q1=23.000 m3/h, P1= 600PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q1=23.000 m3/h, P1= 700PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt tăng áp hướng trục Q1= 10.000 m3/h, P1= 200PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quạt tăng áp hướng trục Q1= 10.000 m3/h, P1= 300PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | tủ nút ấn điều khiển quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi