Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công mở rộng tầm nhìn các điểm mất an toàn giao thông trên địa bàn huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công mở rộng tầm nhìn các điểm mất an toàn giao thông trên địa bàn huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và nguồn lông ghép khác năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 16:23:00 đến ngày 2020-11-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,769,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,591 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,591 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,591 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | 100 m3 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | 100 m2 |
| C | PHẦN XÂY MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,47 | m3 |
| D | PHẦN KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,676 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | 100 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,79 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100 m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m3 |
| E | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m2 |
| 10 | Trám nối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 3 | tháo dỡ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 5 | Di dời cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi