Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà kho khu phục hồi sức khỏe 2 (khu A,B) và khu Phục hồi sức khỏe 3 làm nhà ở học viên.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo nhà kho khu phục hồi sức khỏe 2 (khu A,B) và khu Phục hồi sức khỏe 3 làm nhà ở học viên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:35:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 15,84 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 3,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 3,516 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 10,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 0,3237 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 1,689 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 0,1526 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 37,389 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 16,968 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 386,52 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 222,29 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 276,57 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 23,52 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung sắt hình | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 208,8 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lưói thép bảo vệ trần | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 208,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 269,28 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 237,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 252,1 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 47,52 | 1m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 33,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 15,84 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 18 | m2 |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 89mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt xí xổm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 225 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led 1 bóng | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 18 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ti vi 40inh | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Hồ sơ bản vẽ thiết kế dự toán | 6 | 1 thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi