Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Ngọc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Ngọc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực chia lô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 21:13:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, đào 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4245 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, 95% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2849 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 6 | Đào cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 95%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III, 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 8 | Đào cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 95%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,375 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3613 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4134 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 3Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4134 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | 1,745 | m3 | |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường sau khi đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4835 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9601 | 100m2 |
| 20 | Lớp ni lông tạo phẳng chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,35 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, M 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4799 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mac150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | 0,5176 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,075 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9735 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,57 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,67 | m3 |
| 48 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,16 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4111 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| B | ĐIỆN SINH HOẠT VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10%khối lượng bằng nhân công | 2,656 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót M 50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | hộp |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, đào 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, 95% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, 5%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9773 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 4Km | 354,14 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5414 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 3Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5414 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mac150 | 8,18 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,015 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2414 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1241 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,71 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,59 | m3 |
| 37 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,82 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4064 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 19 | cái | |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót M 50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A (lắp bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | hộp |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | VỊ TRÍ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,89 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,04 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9199 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mac250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi