Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Ngọc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100124-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Ngọc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201060450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực chia lô
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 21:13:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỊ TRÍ 1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, đào 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4245 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, 95% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8707 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2849 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2849 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 m3
6 Đào cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 95%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
7 Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III, 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
8 Đào cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 95%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
9 Đắp đất nền đường, 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,375 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3613 100m3
11 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.341,34 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4134 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 3Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4134 100m3
14 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công 1,745 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m3
16 Lu lèn lại mặt đường sau khi đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7173 100m2
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2218 100m3
18 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4835 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9601 100m2
20 Lớp ni lông tạo phẳng chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,35 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, M 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4799 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mac150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống 0,5176 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
38 Đắp đất lấp móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 m3
40 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 100m3
41 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,075 m3
42 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4268 100m3
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,05 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9735 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,57 m3
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
47 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,67 m3
48 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,16 m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4111 100m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
B ĐIỆN SINH HOẠT VỊ TRÍ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10%khối lượng bằng nhân công 2,656 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
3 Vữa lót M 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
6 Đắp đất lấp móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
7 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
8 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 hộp
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Lắp đặt tấm móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C VỊ TRÍ 2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, đào 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,176 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, 95% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1734 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2352 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I ,1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2352 100m3
5 Đắp đất nền đường, 5%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9773 100m3
7 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 4Km 354,14 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5414 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 3Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5414 100m3
10 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 100m2
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mac150 8,18 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
26 Đắp đất lấp móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,015 m3
28 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2414 100m3
29 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I , 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6015 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6015 100m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1241 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,71 m3
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,3 m2
36 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,59 m3
37 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,82 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4064 100m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 19 cái
D ĐIỆN SINH HOẠT VỊ TRÍ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m3
3 Vữa lót M 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
6 Đắp đất lấp móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m3
7 Lắp đặt cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140A (lắp bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
8 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 hộp
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt tấm móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp đặt kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E VỊ TRÍ 3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8984 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10%khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90%khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5967 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mac150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,89 m2
9 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,21 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, M 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,04 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9199 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mac250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mac250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->