Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 09:10:00 đến ngày 2020-11-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vụi tường cột, trụ (Ngoài nhà) | 759,87 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vụi tường cột, trụ (Trong nhà) | 702,9 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vụi xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | 242,98 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 731,39 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 121,49 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.002,85 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 702,9 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | 134,48 | m2 | |
| 9 | Thay kính và roong kớnh (50%) | 45,285 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại ( trừ kính) | 122,72 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,72 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 95,22 | m2 | |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 95,22 | m2 | |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,761 | 10m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | Công | |
| 16 | Lắp đặt đốn pha 400W | 16 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đốn LED 40W | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cỏi | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cỏc loại KT hộp ≤60x80 | 13 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | 60 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 240 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, mỏng nhựa bảo hộ dõy dẫn đặt nổi D≤27mm | 400 | m | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 1 | hộp | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,44 | 100m2 | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 92 | m2 | |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 92 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92 | m2 | |
| 4 | Thay cầu chắn rác Inox | 20 | Cái | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 738,57 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 889,16 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 192,28 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 221,16 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 813,87 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 206,72 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 930,85 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.110,32 | m2 | |
| 13 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | 181,12 | m2 | |
| 14 | Thay kính và roong kính | 57,855 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 179,33 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,33 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 12,6 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 218,18 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,33 | m3 | |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 0,8237 | tấn | |
| 22 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | 218,18 | m2 | |
| 23 | Nẹp chỉ nhôm V40 | 201,8 | m | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 19,14 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,92 | m3 | |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | 9,58 | m2 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,58 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 1,92 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 100 | 19,14 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,2 | 100m | |
| 47 | Thông tam PVC D34 | 18 | Cái | |
| 48 | Thông tam PVC D90 | 6 | Cái | |
| 49 | Thông tam PVC D114 | 6 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 2 | cái | |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 90,54 | m2 | |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 90,54 | m2 | |
| 57 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,527 | 10m | |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 46 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cỏi | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 52 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 120 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 450 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 400 | m | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,344 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,6656 | 100m2 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 43,28 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,16 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm. tường đổ | 48,96 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 12,24 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 112,64 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 563,2 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 73,44 | m3 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 12,24 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 48,96 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,59 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2776 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3779 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6936 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,48 | m3 | |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,78 | m3 | |
| 16 | Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,2m | 64 | Cái | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,22 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,37 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 121,6 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 48,96 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 369,6 | m | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 676,37 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 170,56 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 846,93 | m2 | |
| 25 | SXLD Chông tường rào sắt | 184,8 | md | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,96 | m2 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | 6 | gốc cây | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 93 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 99,84 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 4,4 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 67,76 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,76 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 19,27 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 164,22 | m3 | |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 196,303 | 10m | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 105,62 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 528,1 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi