Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Nhà đa năng Trường TH và THCS Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084347-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Nhà đa năng Trường TH và THCS Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20201050930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 09:15:00 đến ngày 2020-11-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,501,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo chương V, HSTK 1,3273 100m3
2 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chương V, HSTK 1,5503 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo chương V, HSTK 16,5774 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 28,0414 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V, HSTK 24,8089 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chương V, HSTK 0,5083 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo chương V, HSTK 0,4584 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo chương V, HSTK 0,6486 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V, HSTK 0,9662 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 9,3654 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo chương V, HSTK 1,1429 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V, HSTK 0,2108 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V, HSTK 33,6841 m3
14 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Theo chương V, HSTK 14,5992 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 17,2122 m3
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 1,9008 m3
17 Bê tông sê nô đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 4,5168 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V, HSTK 2,4976 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, HSTK 2,2206 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chương V, HSTK 0,289 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Theo chương V, HSTK 0,5294 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 2,5103 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 0,3185 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 0,3533 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 2,2281 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo chương V, HSTK 0,1741 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V, HSTK 0,1034 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 0,2632 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V, HSTK 75,1079 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V, HSTK 14,1279 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 2,2851 m3
32 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 1,1426 m3
33 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, HSTK 0,3321 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Theo chương V, HSTK 0,0402 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 0,0451 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V, HSTK 0,0102 tấn
37 Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 3,7986 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 192,0476 m2
39 Trát sê nô, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 52,936 m2
40 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 198,604 m2
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 134,4 m2
42 Trát tường sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo chương V, HSTK 81,564 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 658,6436 m2
44 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 50 Theo chương V, HSTK 77,68 m
45 Vét chỉ lõm Theo chương V, HSTK 121,32 m
46 Đắp trang trí Theo chương V, HSTK 5 công
47 Trát BTC, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V, HSTK 18,8751 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chương V, HSTK 0,7605 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V, HSTK 32,304 1m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, HSTK 32,304 m2
51 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) Theo chương V, HSTK 36,72 m2
52 Khóa cửa đi Theo chương V, HSTK 7 bộ
53 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt) Theo chương V, HSTK 34,2 m2
54 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm Theo chương V, HSTK 0,808 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm Theo chương V, HSTK 0,808 tấn
56 Sản xuất vì kèo thép hộp Theo chương V, HSTK 0,7267 tấn
57 Lắp vì kèo thép hộp Theo chương V, HSTK 0,7267 tấn
58 Làm trần bằng tôn Theo chương V, HSTK 269,1768 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V, HSTK 3,4716 100m2
60 Tôn úp nóc khổ 400 Theo chương V, HSTK 24,831 md
61 Sản xuất lan can thép hộp Theo chương V, HSTK 0,443 tấn
62 Lắp dựng lan can thép hộp Theo chương V, HSTK 0,443 m2
63 Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V, HSTK 30,8728 1m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, HSTK 991,6476 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, HSTK 326,5476 m2
66 Lắp đặt đèn led high bay POTECH PT-HBL-100-N Theo chương V, HSTK 15 bộ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V, HSTK 7 bộ
68 Lắp đặt quạt trần Theo chương V, HSTK 10 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V, HSTK 7 cái
70 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=20Ampe Theo chương V, HSTK 2 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V, HSTK 4 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V, HSTK 7 cái
73 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổng Theo chương V, HSTK 1 tủ
74 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòng Theo chương V, HSTK 1 tủ
75 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60Ampe Theo chương V, HSTK 1 bộ
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V, HSTK 250 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V, HSTK 150 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V, HSTK 30 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo chương V, HSTK 250 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo chương V, HSTK 80 m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo chương V, HSTK 0,5 100m
82 Quả cầu chắn rác Theo chương V, HSTK 6 quả
83 Lắp đặt phễu thu Theo chương V, HSTK 6 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo chương V, HSTK 12 cái
85 Đai giữ ống Theo chương V, HSTK 48 Cái
86 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V, HSTK 20,52 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, HSTK 20,52 m3
88 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo chương V, HSTK 5 cái
89 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V, HSTK 9 cọc
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V, HSTK 24 m
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V, HSTK 13,6 m
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo chương V, HSTK 51,3 m
93 Kẹp nối đất Theo chương V, HSTK 1 bộ
94 Bật chôn tường Theo chương V, HSTK 16 cái
95 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg Theo chương V, HSTK 4 bình
96 Bình khí CO2 Theo chương V, HSTK 4 bình
97 Hộp đựng bình PCCC 500x600x180 Theo chương V, HSTK 2 bộ
98 Nội quy + tiêu lệnh Theo chương V, HSTK 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->