Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074518-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201061449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 10:16:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,415,291,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 MĐH 2 cục 1 chiều LG 24000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9686 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3005 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8105 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7772 100m3
5 Đắp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5432 100m3
6 Khối lượng đất đồi đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.277,72 m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9206 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4626 100m3
3 Rải ni long làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,569 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,38 m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,11 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,16 m
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,764 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,402 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,402 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,402 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,362 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,597 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,597 100tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2527 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7905 m3
16 Viên Block vỉa hè, bê tông mác 250 KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,35 m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,35 cấu kiện
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2625 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7111 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9488 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,881 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4502 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2779 m3
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,49 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3754 m3
32 Cột biển báo, ống thép D80 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
33 Biển báo hình tam giác A=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 biển
34 Biển báo hình lục giác D=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m2
35 Biển phụ S.501 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m2
36 Biển báo i.428 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
37 Màng phản quang 3M seri 3400 (loại III) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,495 m2
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển lục giác D = 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5168 m2
D HẠNG MỤC: KÈ, TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6293 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,9434 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2176 m3
5 Rải đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5686 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3527 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,684 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2572 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,061 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2244 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6926 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,278 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3048 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,5828 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2322 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cấu kiện
27 Thi công hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,8 kg
28 Dây thép buộc 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 kg
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5097 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3111 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0385 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3749 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6778 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0166 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4933 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,305 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5288 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,856 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1898 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3274 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1508 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1172 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6343 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
33 Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3042 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8162 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7069 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7797 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2519 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6637 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3191 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 m3
52 Gia công thép viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7192 m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
56 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4892 tấn
57 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4892 tấn
58 ống cống D300 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m
59 Đế công, bản rộng 250 D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Giăng cao su cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4095 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1063 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4994 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8273 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1245 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9884 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0518 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1189 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,077 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9837 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8356 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3922 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9166 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5282 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9641 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0132 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2545 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2995 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7899 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3258 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6354 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6322 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5558 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7767 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4265 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4265 tấn
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,8868 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6216 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 100m2
46 Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,48 md
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,054 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,6231 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,0652 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,167 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2042 m2
52 Công tác ốp đá granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3287 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7242 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,968 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,054 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,6883 m2
58 Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4279 tấn
59 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4279 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,344 m2
61 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1337 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1337 tấn
63 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4824 m2
64 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0564 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3884 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8104 m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 m3
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
76 Đai giữ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
77 Cửa đi kính cường lực 10 mm, nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m
78 Bản lề sàn 80-120kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Tay đẩy thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
84 Ô cố định gồm : Vách kính khung nhựa, kính trắng dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,115 m2
85 Cửa đi nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,89 m2
86 Cửa sổ khung nhựa, lõi thép, cánh mở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
87 Cánh cửa khung thép hộp kính trắng 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
88 Gia công song inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
89 Lắp dựng song inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
90 SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,235 md
91 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố loại 1 vòi ( Bao gồm cả dây cấp + xi phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x20x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
94 Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
96 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước+ Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa+ vòi chậu cảm ứng + dây cấp + bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
102 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: KHO DMN + WC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3156 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6103 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6076 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0925 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7381 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6234 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7572 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0824 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1467 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8428 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3268 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2778 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2416 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5427 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2134 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6449 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9667 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8307 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8798 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2794 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0318 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2096 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7641 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1999 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1999 tấn
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8978 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9812 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6991 100m2
46 Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,48 md
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,987 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,3402 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6914 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,542 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,572 m2
52 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3048 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6424 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,752 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,987 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,0316 m2
58 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 tấn
59 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,344 m2
61 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
63 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2904 m2
64 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4444 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8428 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
69 Đai giữ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
70 Ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5462 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,615 m2
73 Lắp dựng cửa sắt, cửa sổ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,615 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
76 Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 tấn
77 Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 tấn
78 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
80 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước+ Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa+ vòi chậu + dây cấp+ bộ ống xả chậu và ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
85 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Bao gồm phần sứ, dây cấp, và bộ cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
86 Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,733 m2
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
92 Lắp đặt van tự động trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
100 Lắp đặt bể tự hoại 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6249 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0795 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3484 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
10 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc bánh hơi 10 tấn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 ca
11 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
12 Gia công thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3423 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7237 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4469 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6635 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8166 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9439 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9082 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4735 m2
23 Gia công nắp hố van, nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 tấn
24 Bản lề chẻ chân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
25 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
26 Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1044 m2
27 Sơn hố van, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4825 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9862 m2
29 Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 03 bể bằng máy bơm nước 5CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 ca
30 Nước ngọt để thử bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
32 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7073 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1938 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3734 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0641 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5259 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7045 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7191 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0588 tấn
41 Gia công thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7076 tấn
42 Lắp dựng thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7076 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,502 m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cấu kiện
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8932 m3
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2416 m2
47 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6408 m2
48 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 100m
49 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 100m
50 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9761 100m
51 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 100m
52 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m
53 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6348 100m
54 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2556 100m
56 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 100m
57 Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
62 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
63 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
64 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
65 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
66 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cặp bích
67 Cút thép 90o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
68 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cút
69 Cút thép 45o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cút
70 Cút thép 45o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cút
71 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cút
72 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cút
73 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
74 Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
75 Nắp lỗ đo dầu 4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
76 Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
78 Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
79 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3028 100m
I HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,364 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,828 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3592 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3967 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,558 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8496 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 tấn
11 Gia công, lắp đặt Bu lông M24x1000 đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
15 Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,88 m2
16 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,155 tấn
17 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,155 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,876 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,876 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 tấn
24 Tăng đơ M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
26 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
27 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,437 tấn
28 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
29 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,811 tấn
30 Bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 Bộ
31 Bu lông M14x30 lắp xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Bộ
32 Bu lông M16x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,5448 m2
34 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4 m2
35 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
36 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,802 100m2
37 Lợp mái che trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100m2
38 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
39 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
40 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
41 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
45 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp phếu thu D150-D110 thu nước máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 100m2
J HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Biển báo mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Biển báo cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
7 Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Biển phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
9 Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông lắp đặt tại cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Lôgô P05 (thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Tờ
11 Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơm + Bộ chữ Petrolimex bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 m2
13 Vận chuyển cột biển quảng cáo các mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
K HẠNG MỤC: ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Mét
2 Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 Mét
3 Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
4 Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
5 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
6 Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 Mét
7 Ống thép mạ kẽm f168*4 (16,04 kg/m) bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
8 Ống thép mạ kẽm f88,3*4 (8,32 kg/m) bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
9 Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219 Mét
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 Mét
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F90/72 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Mét
13 Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 - bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Mét
14 Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
15 Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
16 Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
17 Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
18 Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
20 áptômát 3 pha 63A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 áptômát 3 pha 50A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 áptômát 3 pha 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 áptômát 3 pha 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
28 áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
31 Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Thanh
33 Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Thanh
34 Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
35 Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
36 Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
37 Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 500x400x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Cầu chì ống 2A(gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
43 Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
44 Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
45 Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
46 Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
47 Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Mét
48 Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Mét
49 Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
50 Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
51 ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
52 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
53 Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
54 Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
55 Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
56 Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
57 Công tắc đơn 10 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
58 Công tắc đảo chiều 10 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
59 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
60 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
62 Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
63 Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
64 Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
65 Hạt điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
66 ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
67 Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
68 Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
69 Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
70 Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
71 Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
74 áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
76 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
77 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
78 Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1m dây điện 2x1,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
79 Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 24000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1 m dây điện 2x2,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
80 Giá đỡ cục nóng MĐH 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Giá đỡ cục nóng MĐH 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 Mét
83 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
84 áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
85 Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605 Mét
86 ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 Mét
87 Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Cái
88 Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25- E240/25/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
89 Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 - E240/25/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 Cái
90 Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
91 Bộ hẹn giờ tự động 220 VAC/50Hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
92 Khởi động từ 3 pha 25 A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
93 Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
94 Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5)-0,5 kV - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Mét
95 Cáp Cu/pvc/pvc(2x1)-0,5 kV - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Mét
96 Cáp Cu/pvc/pvc (1x2,5) - 0,6/1KV làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
97 ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Mét
98 ống nhựa cứng chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
99 Đèn treo trần phòng nổ 220 VAC-Exd IIBT IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
100 Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
101 Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
102 Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
103 Công tắc điện phao nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
104 Công tắc đơn 10 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
105 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
106 Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
107 Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
108 Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
109 Đế nhựa ổ cắm, công tắc âm tường chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
110 Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
111 Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
112 Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
113 Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Mét
114 Hộp nối phòng nổ Exd II BT 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
115 Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,696 Kg
116 Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,08 Kg
117 Thép tròn trơn f6 làm cọc đỡ dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,772 Kg
118 Thép dẹt 25*4 làm cọc đỡ dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 Kg
119 Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 8 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
120 Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Mét
121 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 Mét
122 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
123 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
124 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
125 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 Mét
126 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
127 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
128 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219 Mét
129 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 Mét
130 Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
131 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Mét
132 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Mét
133 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
134 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
135 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
136 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
137 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
138 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
139 L.đặt áptômát 3 pha 63A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
140 L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
141 Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
142 L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
143 L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
144 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
145 L.Đ áptômát 3 pha 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
146 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
147 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
148 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
149 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
150 L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
151 Lắp đặt hàng kẹp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
152 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
153 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
154 L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
155 Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
156 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
157 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
158 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
159 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
160 Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
161 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
162 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
163 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
164 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
165 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Mét
166 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Mét
167 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
168 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
169 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
170 Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
171 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
172 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
173 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
175 Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
177 Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
178 Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
179 Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
180 Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
181 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
182 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
183 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
184 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
185 Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
186 Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
187 Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
188 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
189 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
190 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
191 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
193 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 Mét
194 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
195 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
196 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605 Mét
197 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 Mét
198 Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
199 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 Cái
200 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
201 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
202 Lắp đặt khởi động từ 25A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
203 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
204 Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 Tấn
205 Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 Tấn
206 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Mét
207 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Mét
208 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
209 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Mét
210 Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện lên đến van phao téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
211 Lắp đặt đèn phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
212 Lắp đặt đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
213 Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
214 Lắp đặt công tắc điện phao nước trên téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
215 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
216 Lắp đặt 2 công tắc 10 A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
217 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
218 Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
219 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 - Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
220 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
221 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
222 Lắp đặt nổi ống kim loại f27 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Mét
223 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
224 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 Mét
225 Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 Mét
226 Gia công kim thu sét K1 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cái
227 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cái
228 Gia công kim thu sét K2 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
230 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Cọc
231 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
232 Gia công kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
233 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
234 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
235 Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
236 Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
237 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100 M2
238 Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
239 Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 M3
240 Đào đất cấp II móng cột thu lôi R<=1m; H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 M3
241 Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 M3
242 Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 M3
243 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,963 M3
244 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 100 M2
245 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 Tấn
246 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 Tấn
247 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 M3
248 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0481 Tấn
249 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 Tấn
250 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 M3
251 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 4HC7+4HC8+HC16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M3
252 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
253 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
254 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1; TĐ1 đến TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
255 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Sợi
256 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo, cột đèn chiếu sáng đường 391 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Sợi
257 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
258 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Sợi
259 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Sợi
260 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Sợi
261 Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Sợi
262 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
263 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
264 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
265 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí 379.723.635 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 379.723.635 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>-Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->