Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 10:16:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,415,291,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | MĐH 2 cục 1 chiều LG 24000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9686 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3005 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8105 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7772 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5432 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất đồi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,72 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9206 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4626 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,569 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,38 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,11 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,16 | m |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,764 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,362 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | 100tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7905 | m3 |
| 16 | Viên Block vỉa hè, bê tông mác 250 KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,35 | m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,35 | cấu kiện |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2625 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7111 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9488 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,881 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4502 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2779 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,49 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3754 | m3 |
| 32 | Cột biển báo, ống thép D80 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 33 | Biển báo hình tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 34 | Biển báo hình lục giác D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m2 |
| 35 | Biển phụ S.501 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| 36 | Biển báo i.428 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 37 | Màng phản quang 3M seri 3400 (loại III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển lục giác D = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5168 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6293 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,9434 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2176 | m3 |
| 5 | Rải đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5686 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2244 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6926 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,278 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3048 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5828 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 27 | Thi công hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,8 | kg |
| 28 | Dây thép buộc 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5097 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3111 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0385 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6778 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0166 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4933 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,305 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5288 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,856 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1898 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1508 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8162 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7069 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7797 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2519 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6637 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3191 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | m3 |
| 52 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6854 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6854 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7192 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4892 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4892 | tấn |
| 58 | ống cống D300 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m |
| 59 | Đế công, bản rộng 250 D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Giăng cao su cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1063 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8273 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0518 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1189 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9837 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5282 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9641 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0132 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2545 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2995 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7899 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3258 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6354 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6322 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5558 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7767 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4265 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4265 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,8868 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6216 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 46 | Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,054 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,6231 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,0652 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,167 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2042 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3287 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7242 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,968 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,054 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6883 | m2 |
| 58 | Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4279 | tấn |
| 59 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4279 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | tấn |
| 63 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4824 | m2 |
| 64 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0564 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3884 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8104 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Đai giữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Cửa đi kính cường lực 10 mm, nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m |
| 78 | Bản lề sàn 80-120kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tay đẩy thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Ô cố định gồm : Vách kính khung nhựa, kính trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,115 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhựa, lõi thép, cánh mở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 87 | Cánh cửa khung thép hộp kính trắng 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 88 | Gia công song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 89 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 90 | SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | md |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố loại 1 vòi ( Bao gồm cả dây cấp + xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 94 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước+ Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa+ vòi chậu cảm ứng + dây cấp + bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHO DMN + WC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3156 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6103 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7381 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7572 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0824 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1467 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8428 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3268 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2416 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5427 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6449 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9667 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8307 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8798 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2794 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0318 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2096 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7641 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8978 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9812 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6991 | 100m2 |
| 46 | Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,987 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,3402 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6914 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,542 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3048 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6424 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,752 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,987 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,0316 | m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 59 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 63 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2904 | m2 |
| 64 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4444 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8428 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 69 | Đai giữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5462 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,615 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt, cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,615 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 77 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 78 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước+ Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa+ vòi chậu + dây cấp+ bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Bao gồm phần sứ, dây cấp, và bộ cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,733 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt van tự động trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 100 | Lắp đặt bể tự hoại 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6249 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc bánh hơi 10 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | ca |
| 11 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 12 | Gia công thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7237 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4469 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6635 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9439 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9082 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4735 | m2 |
| 23 | Gia công nắp hố van, nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ chân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 25 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1044 | m2 |
| 27 | Sơn hố van, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4825 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9862 | m2 |
| 29 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 03 bể bằng máy bơm nước 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 30 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 32 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7073 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3734 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0641 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5259 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7045 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0588 | tấn |
| 41 | Gia công thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7076 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7076 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,502 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8932 | m3 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2416 | m2 |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6408 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | 100m |
| 50 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9761 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m |
| 52 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6348 | 100m |
| 54 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2556 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cặp bích |
| 67 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 68 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cút |
| 69 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 70 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cút |
| 71 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cút |
| 72 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cút |
| 73 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 74 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 75 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3028 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,364 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3967 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt Bu lông M24x1000 đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 15 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,88 | m2 |
| 16 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,155 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | tấn |
| 24 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | Bộ |
| 31 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Bộ |
| 32 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5448 | m2 |
| 34 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | m2 |
| 35 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,802 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m2 |
| 38 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp phếu thu D150-D110 thu nước máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Biển báo mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Biển phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông lắp đặt tại cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Lôgô P05 (thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tờ |
| 11 | Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơm + Bộ chữ Petrolimex bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cột biển quảng cáo các mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 2 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | Mét |
| 3 | Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 4 | Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 5 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 6 | Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Mét |
| 7 | Ống thép mạ kẽm f168*4 (16,04 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 8 | Ống thép mạ kẽm f88,3*4 (8,32 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 9 | Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F90/72 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | Mét |
| 13 | Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 - bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Mét |
| 14 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 15 | Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 16 | Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 17 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 18 | Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 20 | áptômát 3 pha 63A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | áptômát 3 pha 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 28 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 33 | Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Thanh |
| 34 | Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 37 | Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 500x400x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Cầu chì ống 2A(gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 43 | Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 44 | Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 45 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 46 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 47 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 48 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Mét |
| 49 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 50 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 51 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 52 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 58 | Công tắc đảo chiều 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 60 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 63 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 64 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 65 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 66 | ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 67 | Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 69 | Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 70 | Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 74 | áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 77 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 78 | Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1m dây điện 2x1,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 79 | Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 24000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1 m dây điện 2x2,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 80 | Giá đỡ cục nóng MĐH 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Giá đỡ cục nóng MĐH 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Mét |
| 83 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 84 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 85 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | Mét |
| 86 | ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | Mét |
| 87 | Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Cái |
| 88 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25- E240/25/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 89 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 - E240/25/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cái |
| 90 | Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 91 | Bộ hẹn giờ tự động 220 VAC/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Khởi động từ 3 pha 25 A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 94 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5)-0,5 kV - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Mét |
| 95 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1)-0,5 kV - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 96 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x2,5) - 0,6/1KV làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 97 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 98 | ống nhựa cứng chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 99 | Đèn treo trần phòng nổ 220 VAC-Exd IIBT IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 100 | Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 101 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 102 | Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 105 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Đế nhựa ổ cắm, công tắc âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 110 | Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 111 | Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 113 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Mét |
| 114 | Hộp nối phòng nổ Exd II BT 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 115 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,696 | Kg |
| 116 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,08 | Kg |
| 117 | Thép tròn trơn f6 làm cọc đỡ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | Kg |
| 118 | Thép dẹt 25*4 làm cọc đỡ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | Kg |
| 119 | Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 8 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 120 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 121 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/pvc (4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới từ điểm lấy điện đến tủ TCDđc (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | Mét |
| 122 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 123 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 124 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 125 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Mét |
| 126 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 127 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 128 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | Mét |
| 132 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Mét |
| 133 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 134 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 135 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 139 | L.đặt áptômát 3 pha 63A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 140 | L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 142 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 143 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 144 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 145 | L.Đ áptômát 3 pha 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 146 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 147 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 148 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 149 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 150 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 152 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 153 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 154 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 161 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 162 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 163 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 164 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 165 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 166 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Mét |
| 167 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 168 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 170 | Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 178 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 182 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 183 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 184 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 185 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 186 | Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 190 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 191 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 193 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Mét |
| 194 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 195 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | Mét |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | Mét |
| 198 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 199 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cái |
| 200 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 201 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt khởi động từ 25A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 204 | Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 205 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 206 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Mét |
| 207 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 208 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 210 | Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện lên đến van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 211 | Lắp đặt đèn phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 213 | Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt công tắc điện phao nước trên téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 215 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 216 | Lắp đặt 2 công tắc 10 A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 219 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 220 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 221 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 222 | Lắp đặt nổi ống kim loại f27 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Mét |
| 223 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 224 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | Mét |
| 225 | Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | Mét |
| 226 | Gia công kim thu sét K1 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 228 | Gia công kim thu sét K2 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cọc |
| 231 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 232 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 233 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 234 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 235 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 236 | Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 237 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100 M2 |
| 238 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 239 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 240 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi R<=1m; H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | M3 |
| 241 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | M3 |
| 242 | Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | M3 |
| 243 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | M3 |
| 244 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | 100 M2 |
| 245 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | Tấn |
| 246 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | Tấn |
| 247 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | M3 |
| 248 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | Tấn |
| 249 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | Tấn |
| 250 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | M3 |
| 251 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 4HC7+4HC8+HC16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | M3 |
| 252 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 253 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 254 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1; TĐ1 đến TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 255 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 256 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo, cột đèn chiếu sáng đường 391 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Sợi |
| 257 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 258 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Sợi |
| 259 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Sợi |
| 260 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 261 | Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Sợi |
| 262 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 263 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 264 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 265 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 379.723.635 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 379.723.635 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>-Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi