Gói thầu: Gói thầu XL-thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo phòng thí nghiệm sản xuất tấm tái sinh không khí B-64 và mặt nạ IP-6, PĐA tại Ban Quản lý các khu chế thử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100600-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu XL-thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo phòng thí nghiệm sản xuất tấm tái sinh không khí B-64 và mặt nạ IP-6, PĐA tại Ban Quản lý các khu chế thử
Số hiệu KHLCNT 20201100548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 09:24:00 đến ngày 2020-11-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,425,520 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm hai mươi năm nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM SẢN XUẤT TẤM TÁI SINH KHÔNG KHÍ B-64 VÀ MẶT NẠ IP-6, PĐA
1 Tháo dỡ hệ thống điện Quy định tại Chương V 4 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 22,4465 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn tôn khung sắt hộp 40*40mm Quy định tại Chương V 54,921 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt bịt tôn tường rào Quy định tại Chương V 53,788 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Quy định tại Chương V 11,2912 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Quy định tại Chương V 1,9946 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Quy định tại Chương V 4,3832 m3
9 Tháo dỡ trần nhựa làm lại Quy định tại Chương V 347,7298 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 482,5924 m2
11 Tháo dỡ tấm bê tông mặt kệ bếp Quy định tại Chương V 1 cấu kiện
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 28,8165 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Quy định tại Chương V 23,8594 m3
14 Phá dỡ nền gạch Quy định tại Chương V 319,9958 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 231,6425 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 17,784 m2
17 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 59,7152 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 59,7152 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 59,7152 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 59,7152 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Quy định tại Chương V 59,7152 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V 22,9544 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 7,6515 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,153 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,153 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,153 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 2,3544 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 6,386 m3
29 Khoan ramset D16 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) Quy định tại Chương V 20 ck
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,1576 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,0559 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,2667 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,7327 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,4209 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,1016 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,295 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,0439 m3
38 Khoan ramset D16 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) Quy định tại Chương V 12 ck
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,4553 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0544 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,4499 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,7462 m3
43 Khoan ramset D10 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) Quy định tại Chương V 152 ck
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 0,466 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,6481 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 4,6602 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Quy định tại Chương V 0,0219 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Quy định tại Chương V 0,0214 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,1507 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Quy định tại Chương V 5 cái
51 Gia công dầm mái Quy định tại Chương V 0,9114 tấn
52 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,6723 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại Chương V 0,1437 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 60,0668 m2
55 Bu lông M18*220 Quy định tại Chương V 12 cái
56 Bu lông M16*400 Quy định tại Chương V 28 cái
57 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Quy định tại Chương V 0,9114 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,6723 tấn
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Quy định tại Chương V 0,1437 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi Quy định tại Chương V 1,0318 100m2
61 Lợp thay thế mái loại tấm tôn múi Quy định tại Chương V 445,7698 1m2
62 Tôn góc 200*200, màu ghi dày 0.47 Quy định tại Chương V 7,31 m
63 Đắp cát nền bằng thủ công Quy định tại Chương V 3,5127 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 2,7263 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Quy định tại Chương V 30,6 m3
66 Chống thấm nền bê tông bằng sikatop seal -107 2 lớp Quy định tại Chương V 261,598 m2
67 Sơn epoxy màu theo thiết kế (bao gồm cả mài phẳng bề mặt trc khi thi công) Quy định tại Chương V 261,598 m2
68 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600*600 Quy định tại Chương V 300,1094 m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 14,6715 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 13,6134 m3
71 Công tác ốp gạch ceramic 300*450, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 25,449 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 247,8915 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 76,599 m2
74 Vách panel pu tôn mát Quy định tại Chương V 77,541 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 Quy định tại Chương V 8,1321 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 Quy định tại Chương V 25,4982 m2
77 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch ceramic 100*600 Quy định tại Chương V 1,305 m2
78 Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) Quy định tại Chương V 1,44 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 76,599 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 479,534 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm 600*600 Quy định tại Chương V 269 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 1,9613 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,053 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Quy định tại Chương V 0,3166 m3
85 Kẻ rãnh đường dốc Quy định tại Chương V 1 cái
86 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 11,136 m2
87 Cửa đi nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 3,12 m2
88 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 1,72 m2
89 Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 3 m2
90 Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm Quy định tại Chương V 20,872 m2
91 Gia công cửa lưới thép Quy định tại Chương V 5,724 m2
92 Gia công hoa sắt Quy định tại Chương V 0,0862 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 8,86 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 43,668 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 4,2 m2
96 Sản xuất cửa trượt, cửa thép hộp, mặt bịt tôn mạ màu ( bao gồm cả phụ kiện ray trượt, bánh xe, tay nắm đồng bộ) Quy định tại Chương V 8,6775 m2
97 Lắp dựng cửa sắt Quy định tại Chương V 8,6775 m2
98 Lắp dựng bàn đá, khung inox Quy định tại Chương V 12 m2
99 Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 28 bộ
100 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 8 bộ
101 Đèn ốp trần D250 Quy định tại Chương V 5 bộ
102 Công tắc đơn + đế âm Quy định tại Chương V 5 cái
103 Công tắc đôi + để âm Quy định tại Chương V 4 cái
104 Công tắc ba + đế âm Quy định tại Chương V 2 cái
105 Công tắc đôi đảo chiều + để âm Quy định tại Chương V 2 cái
106 Ổ cắm đôi ba chấu + để âm Quy định tại Chương V 38 cái
107 Ổ cắm ba pha Quy định tại Chương V 3 cái
108 Quạt trần+chiết áp Quy định tại Chương V 9 cái
109 Quạt thông gió công nghiệp 500*500 Quy định tại Chương V 6 cái
110 Quạt thông gió gắn tường 200*200 Quy định tại Chương V 2 cái
111 Điều hòa treo tường 12000BTU Quy định tại Chương V 3 cái
112 Điều hòa treo tường 24000BTU Quy định tại Chương V 1 cái
113 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Quy định tại Chương V 4 máy
114 Lắp đặt ống đồng D6.4 dày 0.71mm Quy định tại Chương V 0,26 100m
115 Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81mm Quy định tại Chương V 0,33 100m
116 Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1mm Quy định tại Chương V 0,07 100m
117 Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Quy định tại Chương V 0,26 100m
118 Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Quy định tại Chương V 0,33 100m
119 Bảo ốn ống đồng Ø 15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Quy định tại Chương V 0,07 100m
120 Ống thoát nước ngưng D27 Quy định tại Chương V 0,26 100m
121 Phụ kiện ống thoát nước điều hòa Quy định tại Chương V 1 gói
122 Tủ điện âm tường 600*400*200 Quy định tại Chương V 1 hộp
123 Aptomat MCCB-3P-150A-25KA Quy định tại Chương V 1 cái
124 Aptomat MCCB-3P-100A-22KA Quy định tại Chương V 1 cái
125 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
126 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
127 Aptomat MCB-2P-20A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
128 Aptomat MCB-2P-32A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
129 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
130 Aptomat MCB-3P-32A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
131 Hộp aptomat 9 module Quy định tại Chương V 1 hộp
132 Aptomat MCB-2P-32A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
133 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
134 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
135 Hộp aptomat 9 module Quy định tại Chương V 1 hộp
136 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
137 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
138 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
139 Aptomat MCB-2P-20A-6KA Quy định tại Chương V 4 cái
140 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 Quy định tại Chương V 170 m
141 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(4x25)mm2 Quy định tại Chương V 50 m
142 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4*6mm2 Quy định tại Chương V 29 m
143 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4*4mm2 Quy định tại Chương V 26 m
144 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Quy định tại Chương V 15 m
145 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Quy định tại Chương V 35 m
146 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Quy định tại Chương V 531 m
147 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Quy định tại Chương V 473 m
148 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16) Quy định tại Chương V 50 m
149 Dây tiếp địa Cu/pvc(1x6mm2) Quy định tại Chương V 44 m
150 Dây tiếp địa Cu/pvc(1x4mm2) Quy định tại Chương V 17,5 m
151 Dây tiếp địa Cu/pvc(1x1.5mm2) Quy định tại Chương V 265,5 m
152 Ống luồn dây pvc D16 Quy định tại Chương V 200 m
153 Ống luồn dây pvc D20 Quy định tại Chương V 250 m
154 Ống luồn dây pvc D40 Quy định tại Chương V 50 m
155 Ống nhựa xoắn ruột gà D65/50 Quy định tại Chương V 170 m
156 Cắt mặt đường bê tông Quy định tại Chương V 2 100m
157 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương V 5 m3
158 Đào xúc đất bằng thủ công, phế thải Quy định tại Chương V 5 m3
159 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 5 m3
160 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Quy định tại Chương V 5 m3
161 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,18 100m3
162 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V 2 m3
163 Cát đen Quy định tại Chương V 6 m3
164 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Quy định tại Chương V 6 m3
165 băng báo cáp rộng 0.3m Quy định tại Chương V 100 m
166 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Quy định tại Chương V 0,3 100m2
167 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Quy định tại Chương V 14 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 5 m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,06 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,06 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,06 100m3
172 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 1 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 1 cái
174 Lắp đặt hộp đựng giấy Quy định tại Chương V 1 cái
175 Lắp đặt lavabo + xả Quy định tại Chương V 3 bộ
176 Lắp đặt vòi lavabo Quy định tại Chương V 3 bộ
177 Lắp đặt vòi nước D15 Quy định tại Chương V 1 cái
178 Lắp đặt thoát sàn D75 Quy định tại Chương V 2 cái
179 Lắp đặt Van khóa PPR D25 Quy định tại Chương V 1 cái
180 Lắp đặt ống PPR D25 (PN10) Quy định tại Chương V 0,125 100m
181 Lắp đặt ống PPR D20 (PN10) Quy định tại Chương V 0,03 100m
182 Măng xông PPR D25 Quy định tại Chương V 3 cái
183 Cút PPR D25 Quy định tại Chương V 2 cái
184 Cút PPR D20 Quy định tại Chương V 1 cái
185 Côn PPR D25/20 Quy định tại Chương V 1 cái
186 Cút PPR 1 đầu ren trong D20 Quy định tại Chương V 5 cái
187 Tê PPR D25/20 Quy định tại Chương V 4 cái
188 Tê PPR 1 đầu ren trong D20 Quy định tại Chương V 1 cái
189 Nút bịt PPR D20 Quy định tại Chương V 6 cái
190 Ống upvc D110 PN6 Quy định tại Chương V 0,13 100m
191 Ống upvc D75 PN6 Quy định tại Chương V 0,13 100m
192 Ống upvc D42 PN6 Quy định tại Chương V 0,03 100m
193 Măng xông UPVC D110 Quy định tại Chương V 3 cái
194 Măng xông UPVC D75 Quy định tại Chương V 3 cái
195 Chếch UPVC D110 Quy định tại Chương V 4 cái
196 Chếch UPVC D75 Quy định tại Chương V 4 cái
197 Chếch UPVC D42 Quy định tại Chương V 6 cái
198 Cút UPVC D42 Quy định tại Chương V 3 cái
199 Y UPVC D75 Quy định tại Chương V 1 cái
200 Y UPVC D75/42 Quy định tại Chương V 3 cái
201 Siphong D75 Quy định tại Chương V 2 cái
202 Nút bịt UPVC D110 Quy định tại Chương V 1 cái
203 Nút bịt UPVC D75 Quy định tại Chương V 2 cái
204 Nút bịt UPVC D42 Quy định tại Chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SỐ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 24,69 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Quy định tại Chương V 15,4909 m3
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 15,4909 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 15,4909 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định tại Chương V 15,4909 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 15,4909 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Quy định tại Chương V 15,4909 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Quy định tại Chương V 3 cái
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 8,9434 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 50,1946 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 38,8734 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 50,1946 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 38,8734 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 24,69 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->