Gói thầu: Gói thầu XL-thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo phòng thí nghiệm sản xuất tấm tái sinh không khí B-64 và mặt nạ IP-6, PĐA tại Ban Quản lý các khu chế thử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo phòng thí nghiệm sản xuất tấm tái sinh không khí B-64 và mặt nạ IP-6, PĐA tại Ban Quản lý các khu chế thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 09:24:00 đến ngày 2020-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,425,520 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm hai mươi năm nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM SẢN XUẤT TẤM TÁI SINH KHÔNG KHÍ B-64 VÀ MẶT NẠ IP-6, PĐA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 22,4465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tôn khung sắt hộp 40*40mm | Quy định tại Chương V | 54,921 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt bịt tôn tường rào | Quy định tại Chương V | 53,788 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Quy định tại Chương V | 11,2912 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Quy định tại Chương V | 1,9946 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Quy định tại Chương V | 4,3832 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa làm lại | Quy định tại Chương V | 347,7298 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 482,5924 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm bê tông mặt kệ bếp | Quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 28,8165 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 23,8594 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 319,9958 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 231,6425 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 17,784 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 59,7152 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 59,7152 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 59,7152 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 59,7152 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 59,7152 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 22,9544 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 7,6515 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 2,3544 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,386 | m3 |
| 29 | Khoan ramset D16 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) | Quy định tại Chương V | 20 | ck |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,0559 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,2667 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,7327 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,1016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,295 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,0439 | m3 |
| 38 | Khoan ramset D16 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) | Quy định tại Chương V | 12 | ck |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,4553 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,0544 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,4499 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,7462 | m3 |
| 43 | Khoan ramset D10 ( Bao gồm cả khoan, vệ sinh và trám keo chuyên dụng) | Quy định tại Chương V | 152 | ck |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,6481 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 4,6602 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,0214 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,1507 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Gia công dầm mái | Quy định tại Chương V | 0,9114 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,6723 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định tại Chương V | 0,1437 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 60,0668 | m2 |
| 55 | Bu lông M18*220 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Bu lông M16*400 | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Quy định tại Chương V | 0,9114 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,6723 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định tại Chương V | 0,1437 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Quy định tại Chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn múi | Quy định tại Chương V | 445,7698 | 1m2 |
| 62 | Tôn góc 200*200, màu ghi dày 0.47 | Quy định tại Chương V | 7,31 | m |
| 63 | Đắp cát nền bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 3,5127 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 2,7263 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V | 30,6 | m3 |
| 66 | Chống thấm nền bê tông bằng sikatop seal -107 2 lớp | Quy định tại Chương V | 261,598 | m2 |
| 67 | Sơn epoxy màu theo thiết kế (bao gồm cả mài phẳng bề mặt trc khi thi công) | Quy định tại Chương V | 261,598 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600*600 | Quy định tại Chương V | 300,1094 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,6715 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,6134 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 300*450, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,449 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 247,8915 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 76,599 | m2 |
| 74 | Vách panel pu tôn mát | Quy định tại Chương V | 77,541 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 | Quy định tại Chương V | 8,1321 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 | Quy định tại Chương V | 25,4982 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch ceramic 100*600 | Quy định tại Chương V | 1,305 | m2 |
| 78 | Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 76,599 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 479,534 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm 600*600 | Quy định tại Chương V | 269 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,9613 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V | 0,3166 | m3 |
| 85 | Kẻ rãnh đường dốc | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 11,136 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhựa lõi thép mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 1,72 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 90 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Quy định tại Chương V | 20,872 | m2 |
| 91 | Gia công cửa lưới thép | Quy định tại Chương V | 5,724 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt | Quy định tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 8,86 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 43,668 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa trượt, cửa thép hộp, mặt bịt tôn mạ màu ( bao gồm cả phụ kiện ray trượt, bánh xe, tay nắm đồng bộ) | Quy định tại Chương V | 8,6775 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt | Quy định tại Chương V | 8,6775 | m2 |
| 98 | Lắp dựng bàn đá, khung inox | Quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 99 | Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 28 | bộ |
| 100 | Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Đèn ốp trần D250 | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Công tắc đơn + đế âm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 103 | Công tắc đôi + để âm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Công tắc ba + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Công tắc đôi đảo chiều + để âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi ba chấu + để âm | Quy định tại Chương V | 38 | cái |
| 107 | Ổ cắm ba pha | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Quạt trần+chiết áp | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 109 | Quạt thông gió công nghiệp 500*500 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Quạt thông gió gắn tường 200*200 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 4 | máy |
| 114 | Lắp đặt ống đồng D6.4 dày 0.71mm | Quy định tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1mm | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 117 | Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Quy định tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 118 | Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 119 | Bảo ốn ống đồng Ø 15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 121 | Phụ kiện ống thoát nước điều hòa | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 122 | Tủ điện âm tường 600*400*200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB-3P-32A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Hộp aptomat 9 module | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Hộp aptomat 9 module | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Quy định tại Chương V | 170 | m |
| 141 | Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(4x25)mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 142 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4*6mm2 | Quy định tại Chương V | 29 | m |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4*4mm2 | Quy định tại Chương V | 26 | m |
| 144 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 145 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 146 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 531 | m |
| 147 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Quy định tại Chương V | 473 | m |
| 148 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16) | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 149 | Dây tiếp địa Cu/pvc(1x6mm2) | Quy định tại Chương V | 44 | m |
| 150 | Dây tiếp địa Cu/pvc(1x4mm2) | Quy định tại Chương V | 17,5 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/pvc(1x1.5mm2) | Quy định tại Chương V | 265,5 | m |
| 152 | Ống luồn dây pvc D16 | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 153 | Ống luồn dây pvc D20 | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| 154 | Ống luồn dây pvc D40 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 155 | Ống nhựa xoắn ruột gà D65/50 | Quy định tại Chương V | 170 | m |
| 156 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định tại Chương V | 2 | 100m |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất bằng thủ công, phế thải | Quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 2 | m3 |
| 163 | Cát đen | Quy định tại Chương V | 6 | m3 |
| 164 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Quy định tại Chương V | 6 | m3 |
| 165 | băng báo cáp rộng 0.3m | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 166 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 167 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 14 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 5 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt lavabo + xả | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi lavabo | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi nước D15 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt thoát sàn D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống PPR D25 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,125 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống PPR D20 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Măng xông PPR D25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 183 | Cút PPR D25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 184 | Cút PPR D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Côn PPR D25/20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 187 | Tê PPR D25/20 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 188 | Tê PPR 1 đầu ren trong D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Nút bịt PPR D20 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 190 | Ống upvc D110 PN6 | Quy định tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 191 | Ống upvc D75 PN6 | Quy định tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 192 | Ống upvc D42 PN6 | Quy định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 193 | Măng xông UPVC D110 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 194 | Măng xông UPVC D75 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 195 | Chếch UPVC D110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 196 | Chếch UPVC D75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 197 | Chếch UPVC D42 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 198 | Cút UPVC D42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 199 | Y UPVC D75 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 200 | Y UPVC D75/42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 201 | Siphong D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Nút bịt UPVC D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Nút bịt UPVC D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Nút bịt UPVC D42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 24,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 15,4909 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,9434 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 50,1946 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 38,8734 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 50,1946 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 38,8734 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 24,69 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi