Gói thầu: Cải tạo Cơ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cải tạo Cơ sở làm việc Công an thành phố Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 09:45:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà vệ sinh 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,119 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,367 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,271 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 41,084 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 60,796 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,992 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 46,226 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Phểu thu inox | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,96 | 1m2 |
| 29 | Cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,43 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1.5) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| B | Nhà vệ sinh 02: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Phểu thu inox | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| C | Sân bê tông S1 và S2: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 104,832 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,232 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch Block 300x300) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 266,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi