Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:58:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,241,078,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ | |||
| C | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kè nền trạm: KT-3C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kè nền trạm: KT-3D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Phá+hoàn trả gạch block: G-BL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| D | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 (M) | 3 | cái | |
| F | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T (TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 mạch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xã rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sữ chuỗi ĐZ 22kV: XRL-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | XÀ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Xà phụ: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Xà phụ: XF-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột II tim 1.6m: XNPĐ-IIT(1.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 cột tròn: XNL-1T-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao : XCD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao : XCD-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao : XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao : XCD-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo 2 cột II tim 2.7m: XNPĐ-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao : XCD-IIT(2,7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao : X2CD-IIT(2,7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 18 | Xà đỡ máy cắt: XMC-IIT(2,7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ máy cắt: XMC&TI-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì : XCC2F-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì : XCCK-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 24 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTUK-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác : GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác : GTTMC-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác : GTT-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác : GTTK-IIT(2.7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 33 | Tháo hạ và lắp lại Xà: XĐT-1T(TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tháo hạ và lắp lại Xà : XCC+CSV-1T(TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa: RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Tiếp địa: RC-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm cắt: R4-REC2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Các vật tư khác | |||
| I | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi : FCO-24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | Tháo, lắp : FCO-24kV (TD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi : FCO-36kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại Tụ bù 22kV: 100kVar(TD) | Tháo lắp đấu trả | 3 | cái |
| J | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: VHD-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 5 | Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| K | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6KV: 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Thanh đồng: Dẹt 30x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Dây ACSR-95/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 5 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | m |
| 6 | Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | m |
| 7 | Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 8 | Dây AC240/32-XLPE4.3/HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| L | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 | 203 | m | |
| M | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp cực FCO: NC-FCO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn: ON-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn: ON-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Ống nối dây dẫn: ON-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 14 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 15 | Ống thép: F34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 17 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | túi |
| 18 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp đấu trả | 1 | cái |
| 23 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | 10 | cái | |
| 24 | Tháo lắp tủ tụ bù: TL-TB | Tháo lắp đấu trả | 1 | cái |
| 25 | Tháo lắp công tơ 3F giám tiếp: TL-H3 | Tháo lắp đấu trả | 1 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 3 | cái |
| 3 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 4 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà : (XĐ2M-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà : (XK2M-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XKL-1T-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác: (GTT-1T) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 13 | Thang : (TS) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Xà II cầu dao: (XCD-IIT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 16 | Xà tay cầu dao: (TCD) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 18 | Xà : (XTC+CSV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Xà : (XN-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 20 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 21 | Xà : (XTU-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 22 | Xà : (XTI-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 23 | Xà : (X_Tu-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 24 | Xà : (XĐMC-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 25 | Xà : (X2SI-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 26 | Chụp cột tròn: (CT-2m) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 27 | Cầu dao phụ tải: (CDPT-22kV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 28 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 29 | Máy biến điện áp cấp nguồn: (TU) 2 sứ - 22KV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 30 | Máy cắt Recloser: (RE-22KV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điều khiển (kèm cáp): (TĐK-RE) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 32 | Chống sét van: (CSV22kV) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 33 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 72 | quả |
| 34 | Sứ đứng polymer: (PPI22) | Thu hồi | 16 | quả |
| 35 | Sứ đứng polymer: (PPI35) | Thu hồi | 3 | quả |
| 36 | Chuỗi đỡ polymer: (CĐ35) | Thu hồi | 3 | chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 39 | chuỗi |
| 38 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 39 | Cái |
| O | PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| P | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ <br/>(đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Máy cắt RECLOSER 38,5kV trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-35/0,23kV (150VA) 2 sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 10 | Chống sét van không khe hở 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Chống sét van thông minh 22KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| 12 | Chống sét van thông minh 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV | Nhân công lắp đặt | 38 | bộ |
| 2 | Chống sét van: ZnO-22kV(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van không khe hở 35kV | Nhân công lắp đặt | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Nhân công lắp đặt | 4 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Nhân công lắp đặt | 19 | bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van thông minh 22KV | Nhân công lắp đặt | 30 | bộ |
| 8 | Chống sét van thông minh 35KV | Nhân công lắp đặt | 3 | bộ |
| R | Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển) gồm: |
|||
| 1 | Máy cắt Recloser: Recloser 27KV-630A | Nhân công lắp đặt | 19 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ | Nhân công lắp đặt | 19 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 27KV | Nhân công lắp đặt | 19 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại TI đo đếm: TI-22kV-330(600)/5A(TD) | Nhân công tháo lắp lại | 3 | cái |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại Máy biến điện áp: TU-22/0,1kV (75VA) 1 sứ(TD) | Nhân công tháo lắp lại | 3 | cái |
| S | Lắp Máy cắt RECLOSER 35kV trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển) gồm: |
|||
| 1 | Máy cắt Recloser: Recloser 38.5KV-630A | Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-35/0,23kV (150VA) 2 sứ | Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 35KV | Nhân công lắp đặt | 1 | bộ |
| T | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| X | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi