Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064567-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201054390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 16:58:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,241,078,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER
B PHẦN VẬT TƯ
C Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Kè nền trạm: KT-3C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Kè nền trạm: KT-3D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Phá+hoàn trả gạch block: G-BL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
D Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL : PC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
2 Cột BLTL : PC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Cột BLTL : PC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BLTL : PC-I-14-190-13 (M) 3 cái
F XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Tháo, lắp Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T (TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 mạch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xã rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sữ chuỗi ĐZ 22kV: XRL-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G XÀ TRẠM CẮT
1 Xà phụ: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
2 Xà phụ: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Xà néo 2 cột II tim 1.6m: XNPĐ-IIT(1.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 1 cột tròn: XNL-1T-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Xà cầu dao : XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà cầu dao : XCD-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
10 Xà cầu dao : XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà cầu dao : XCD-1T-2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà néo 2 cột II tim 2.7m: XNPĐ-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà cầu dao : XCD-IIT(2,7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Xà cầu dao : X2CD-IIT(2,7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
16 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
18 Xà đỡ máy cắt: XMC-IIT(2,7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Xà đỡ máy cắt: XMC&TI-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
21 Xà đỡ cầu chì : XCC2F-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Xà đỡ cầu chì : XCCK-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
24 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTUK-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
27 Ghế thao tác : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Ghế thao tác : GTTMC-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
29 Ghế thao tác : GTT-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Ghế thao tác : GTTK-IIT(2.7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
32 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
33 Tháo hạ và lắp lại Xà: XĐT-1T(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Tháo hạ và lắp lại Xà : XCC+CSV-1T(TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
36 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
37 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
39 Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
40 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
41 Tiếp địa: RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
42 Tiếp địa: RC-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
43 Tiếp địa trạm cắt: R4-REC2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
H Các vật tư khác
I Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì tự rơi : FCO-24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
2 Tháo, lắp : FCO-24kV (TD) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cầu chì tự rơi : FCO-36kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Tháo hạ và lắp lại Tụ bù 22kV: 100kVar(TD) Tháo lắp đấu trả 3 cái
J Phần cách điện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129 quả
4 Cách điện đứng: VHD-38.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
5 Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
6 Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
K Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6KV: 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Thanh đồng: Dẹt 30x3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
4 Dây ACSR-95/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183 m
5 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273 m
6 Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 393 m
7 Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
8 Dây AC240/32-XLPE4.3/HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
L Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 203 m
M Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 252 cái
5 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Nắp chụp cực FCO: NC-FCO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
7 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
8 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Ống nối dây dẫn: ON-95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Ống nối dây dẫn: ON-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
13 Ống nối dây dẫn: ON-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
14 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
15 Ống thép: F34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
16 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102 bộ
17 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 túi
18 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
19 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
20 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
22 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp đấu trả 1 cái
23 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 10 cái
24 Tháo lắp tủ tụ bù: TL-TB Tháo lắp đấu trả 1 cái
25 Tháo lắp công tơ 3F giám tiếp: TL-H3 Tháo lắp đấu trả 1 cái
N Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 6 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 3 cái
3 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 4 bộ
4 Xà : (XV-1T) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
6 Xà : (XĐ2M-1T) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XK2M-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XN-1T) Thu hồi 2 bộ
9 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
10 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XKL-1T-5) Thu hồi 1 bộ
12 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 5 bộ
13 Thang : (TS) Thu hồi 6 bộ
14 Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) Thu hồi 2 bộ
15 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 2 bộ
16 Xà tay cầu dao: (TCD) Thu hồi 1 bộ
17 Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T) Thu hồi 2 bộ
18 Xà : (XTC+CSV-1T) Thu hồi 1 bộ
19 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 1 bộ
20 Xà : (XF-1) Thu hồi 4 bộ
21 Xà : (XTU-1T) Thu hồi 1 bộ
22 Xà : (XTI-1T) Thu hồi 1 bộ
23 Xà : (X_Tu-1T) Thu hồi 1 bộ
24 Xà : (XĐMC-1T) Thu hồi 1 bộ
25 Xà : (X2SI-1T) Thu hồi 1 bộ
26 Chụp cột tròn: (CT-2m) Thu hồi 1 bộ
27 Cầu dao phụ tải: (CDPT-22kV) Thu hồi 2 bộ
28 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 4 bộ
29 Máy biến điện áp cấp nguồn: (TU) 2 sứ - 22KV Thu hồi 1 bộ
30 Máy cắt Recloser: (RE-22KV) Thu hồi 1 bộ
31 Tủ điều khiển (kèm cáp): (TĐK-RE) Thu hồi 1 bộ
32 Chống sét van: (CSV22kV) Thu hồi 4 bộ
33 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 72 quả
34 Sứ đứng polymer: (PPI22) Thu hồi 16 quả
35 Sứ đứng polymer: (PPI35) Thu hồi 3 quả
36 Chuỗi đỡ polymer: (CĐ35) Thu hồi 3 chuỗi
37 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 39 chuỗi
38 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 39 Cái
O PHẦN TRẠM RECLOSER
P PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ <br/>(đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
2 Máy cắt RECLOSER 38,5kV trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-35/0,23kV (150VA) 2 sứ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
5 Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
6 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
8 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Chống sét van không khe hở 24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
10 Chống sét van không khe hở 35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Chống sét van thông minh 22KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
12 Chống sét van thông minh 35KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chống sét van không khe hở 24kV Nhân công lắp đặt 38 bộ
2 Chống sét van: ZnO-22kV(TD) Tận dụng lắp lại 1 bộ
3 Chống sét van không khe hở 35kV Nhân công lắp đặt 2 bộ
4 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Nhân công lắp đặt 4 bộ
5 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A Nhân công lắp đặt 19 bộ
6 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A Nhân công lắp đặt 1 bộ
7 Chống sét van thông minh 22KV Nhân công lắp đặt 30 bộ
8 Chống sét van thông minh 35KV Nhân công lắp đặt 3 bộ
R Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển) gồm:
1 Máy cắt Recloser: Recloser 27KV-630A Nhân công lắp đặt 19 bộ
2 Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ Nhân công lắp đặt 19 bộ
3 Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 27KV Nhân công lắp đặt 19 bộ
4 Tháo hạ và lắp lại TI đo đếm: TI-22kV-330(600)/5A(TD) Nhân công tháo lắp lại 3 cái
5 Tháo hạ và lắp lại Máy biến điện áp: TU-22/0,1kV (75VA) 1 sứ(TD) Nhân công tháo lắp lại 3 cái
S Lắp Máy cắt RECLOSER 35kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển) gồm:
1 Máy cắt Recloser: Recloser 38.5KV-630A Nhân công lắp đặt 1 bộ
2 Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-35/0,23kV (150VA) 2 sứ Nhân công lắp đặt 1 bộ
3 Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 35KV Nhân công lắp đặt 1 bộ
T PHẦN KẾT NỐI SCADA
U Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 559 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 779 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 tín hiệu
V Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 559 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 779 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 779 hàm
13 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 hàm
16 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 559 hàm
18 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 559 hàm
20 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179 hàm
22 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 hàm
24 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
25 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hàm
X Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->