Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Bến Đá Thanh Giang - Trung Lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Nhơn Phong |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường Bến Đá Thanh Giang - Trung Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã An Nhơn, vốn ngân sách xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 08:49:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (V/C đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4113 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4489 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2895 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2895 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2895 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2895 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2895 | 100m3/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1025 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vận chuyển vầng cỏ, quy đổi từ 100m2 cỏ tương đương 7m3 cấp đất I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐOẠN TÙ CỌC 7(KM0+81,69) ĐẾN CỌC M1 (KM0+178,24), CHIỀU DÀI L=96,55M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2457 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,92 | m2 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,17 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 rọ |
| 9 | Thép neo rọ đá D6mm (1 rọ 2 md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| C | GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| D | CỌC TIÊU (36 CỌC) + CỌC THỦY CHÍ (6 CỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m2 |
| E | ĐÀO HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT BÊN PHẢI TUYẾN, CHIỀU DÀI L=76,73M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3/1km |
| F | NÚT GIAO THÔNG N1+N2+N3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,57 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| G | NỐI CỐNG TRÒN D600, L=5,5M TẠI CỌC DDA(KM0+00) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ống cống BTLT D600mm - 6, tải trọng H30, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CỐNG BẢN KT(BXH=1.0x1.0), TẠI CỌC C7 (KM0+81.69) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 17 | Tấm cao su chắn nước dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 18 | Bu lông D8x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Bu lông D14x300 đuôi móc câu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Máy đóng mở V1,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bu lông D14x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| I | CẦU BẢN HỘP 3 CỬA, L=20M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6873 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,817 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8959 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6981 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2896 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,41 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0181 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 25 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 26 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7687 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,47 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| J | ĐÊ QUAI THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5556 | 100m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (Tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4.500 đồng/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,12 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,805 | m3 |
| 4 | Làm khe co KT (0,8x4) cm (VL tính toán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 5 | Làm khe giãn KT (2x4) cm (VL tính toán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi