Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Bến Đá Thanh Giang - Trung Lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100131-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Nhơn Phong
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường Bến Đá Thanh Giang - Trung Lý
Số hiệu KHLCNT 20201100127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã An Nhơn, vốn ngân sách xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 08:49:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4113 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (V/C đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4113 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4489 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2895 100m3
6 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2895 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2895 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2895 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2895 100m3/1km
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1025 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vận chuyển vầng cỏ, quy đổi từ 100m2 cỏ tương đương 7m3 cấp đất I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 100m3
B GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐOẠN TÙ CỌC 7(KM0+81,69) ĐẾN CỌC M1 (KM0+178,24), CHIỀU DÀI L=96,55M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7531 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 100m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2457 100m2
4 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,96 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
6 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,92 m2
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,17 m3
8 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1 rọ
9 Thép neo rọ đá D6mm (1 rọ 2 md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
C GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3334 100m2
4 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
D CỌC TIÊU (36 CỌC) + CỌC THỦY CHÍ (6 CỌC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 1m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,58 m2
E ĐÀO HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT BÊN PHẢI TUYẾN, CHIỀU DÀI L=76,73M
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3
4 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3/1km
F NÚT GIAO THÔNG N1+N2+N3
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2053 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3
4 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Chà Rây, xã Nhơn Tân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3/1km
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m2
9 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,57 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
G NỐI CỐNG TRÒN D600, L=5,5M TẠI CỌC DDA(KM0+00)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Ống cống BTLT D600mm - 6, tải trọng H30, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
7 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H CỐNG BẢN KT(BXH=1.0x1.0), TẠI CỌC C7 (KM0+81.69)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
8 Ván khuôn gỗ cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
12 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
17 Tấm cao su chắn nước dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
18 Bu lông D8x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Bu lông D14x300 đuôi móc câu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hộp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Máy đóng mở V1,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bu lông D14x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
I CẦU BẢN HỘP 3 CỬA, L=20M
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0309 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6873 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,817 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,89 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8959 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,29 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,14 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6981 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2896 tấn
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,41 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0181 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
25 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
26 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7687 100m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,47 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 1m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
39 Cung cấp lắp đặt bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 100m3
J ĐÊ QUAI THI CÔNG
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5556 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5556 100m3
K MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0326 100m2
2 Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (Tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4.500 đồng/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,12 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,805 m3
4 Làm khe co KT (0,8x4) cm (VL tính toán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
5 Làm khe giãn KT (2x4) cm (VL tính toán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->